Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú và Đường Gốc Sổ. Hạng mục Cải tạo mở rộng tuyến đường Gốc Sổ và Cải tạo, nâng cấp hành lang đường Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú và Đường Gốc Sổ. Hạng mục Cải tạo mở rộng tuyến đường Gốc Sổ và Cải tạo, nâng cấp hành lang đường Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (Kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:03:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,498,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo mở rộng tuyến đường Gốc Sổ,( đoạn từ ngã 3 Gốc Sổ đi H44 ), thị trấn Mậu A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 3,2842 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 32,842 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,6088 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,4843 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,42 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,7674 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 47,674 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 9,7846 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,8242 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 11,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 9,1068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,9768 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 1,4072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0108 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0789 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,1819 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 2,5538 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 21,63 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 102,08 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,97 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 51,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 256 | cấu kiện |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 248 | m |
| 24 | Ghi thu gang 25T | Theo quy định hiện hành | 13 | tấm |
| 25 | Di chuyển cột điện 0,40Kw | Theo quy định hiện hành | 6 | cột |
| 26 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0833 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 20,833 | 10m3/1km |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 37,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 2,1622 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 225,46 | m3 |
| 31 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Theo quy định hiện hành | 3.380,76 | m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 33,033 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hiện hành | 20,5075 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 20,5075 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hiện hành | 33,8076 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1317 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1037 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 2,82 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,282 | 10m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,0334 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1247 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,13 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,78 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 0,2256 | 100m |
| B | Cải tạo, nâng cấp hành lang đường Trần Phú ( đoạn ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt đến cổng Trung tâm chính trị huyện) thị trấn Mậu A | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 260 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 20,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 3,138 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 3,138 | 10m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,27 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 32,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 17,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo quy định hiện hành | 2,33 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 344,84 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 0,966 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0485 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,32 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 190 | m |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 378 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 2,63 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2,335 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2,335 | 10m3/1km |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,76 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,376 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,376 | 10m3/1km |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,55 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,21 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo quy định hiện hành | 7,88 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 120,94 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 0,8715 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0078 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0566 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m3 |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 175 | m |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 1,155 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 5,8415 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 24,5 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 175 | cấu kiện |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 4,73 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,473 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,0473 | 10m3/1km |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,1625 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1938 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 9,4351 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 9,4351 | 10m3/1km |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,84 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định hiện hành | 3,4429 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo quy định hiện hành | 37,66 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,693 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 3,5049 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 14,7 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 105 | cấu kiện |
| 51 | Di chuyển cột điện 0,40Kw | Theo quy định hiện hành | 2 | cột |
| C | THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 459,91 | m3 |
| 2 | Khối lượng đào xúc đất về đắp tại chỗ | Theo quy định hiện hành | 743,96 | m3 |
| 3 | Khối lượng đất ở nơi khác về đắp | Theo quy định hiện hành | 476,74 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2470585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.448.627.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.897.254.600 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi