Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717355-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210577167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 13:34:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,625,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông trong đó có hạngmục, công việc mặt đường láng nhựa kết hợp mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu; Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc vật liệu xây dựng; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu của ít nhất 01 công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông hoặc môi trường ít nhất 01 công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc chuyên ngành về ATLĐ; Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động (Nếu nhân sự này có bằng chuyên ngành về ATLĐ thì không cần chứng chỉ); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã phụ trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm nhân công lái máy
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.413,93m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.567,95m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.450,48m3
4Đào đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật751,94m3
5Đào cấp, đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,69m3
6Đào vét hữu cơ - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,39m3
7Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
8Đắp nền đường, K = 0,95II. Khối lượng đắp nền2.703,46m3
9Đắp bù lề, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,23m3
10Đắp nền đường, K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật378,83m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất III. Đào khuôn137,01m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.757,461m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.056,961m3
4Đào đá khuôn đường cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,34m3
5Cày xới - Cấp đất IIIII. Cày xới, lu lèn K=0.983.679,39m3
6Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.679,39m3
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)III. Mặt đường đá dăm láng nhựa20.093,95m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.093,95m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.093,95m2
10BTXM mặt đường, M300, đá 2x4IV. Mặt đường BTXM940,6728m3
11Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.225,96m2
12Lớp cát tạo phằng, dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2596m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật926,0976m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,33m2
15Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,6m
16Thi công khe co có thanh Truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật459,58m
17Thi công khe co không có thanh Truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật627,84m
18Thi công khe dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.364,81m
19Cắt kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.528,83m
20Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnV. Đoạn chuyển tiếp0,0971tấn
21Lớp cát tạo phằng, dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
22Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,68m3
24BTXM mặt đường đoạn chuyển tiếp, M300, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m2
26Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)VI. Nút giao73m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73m2
30Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m2
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m2
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m2
33Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)VII. Đoạn tránh xe đá dăm láng nhựa360m2
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m2
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m2
36Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,6m3
37Cày xới - Cấp đất III, dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m3
38Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m3
39BTXM mặt đường, M300, đá 2x4VIII. Đoạn tránh xe Kết cấu BTXM21,6m3
40Lớp cát tạo phằng, dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
41Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
43Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4m3
44Cày xới - Cấp đất III, dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m3
45Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,2m3
46Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC + GIA CỐ LỀ PHẠM VI RÃNH
1Đào rãnh, đất cấp 2I. Đào rãnh dọc25,2m3
2Đào rãnh, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật508,32m3
3Đào rãnh, đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật682,66m3
4Đào khuôn rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,93m3
5BTCT tấm thành rãnh M200, đá 1x2II. Rãnh BTXM hình thang155,38m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.140cái
7BTXM đáy rãnh, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,55m3
8Trít khe hở + đệm rãnh dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.445m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.393,85m2
10Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất IIIII. Gia cố lề7,45m3
11Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,21m3
12Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,38m3
13Đào đá khuôn đường cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,17m3
14BTXM lề gia cố, M300, đá 2x4IV. Gia cố lề BTXM phạm vi rãnh220,6566m3
15Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.225,87m2
16Lớp cát tạo phằng, dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2587m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,616m3
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)V. Gia cố lề láng nhựa phạm vi rãnh724,34m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật724,34m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật724,34m2
21Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất IIIVI. Gia cố lề đoạn từ P304 đến P309 tại vị trí có gia cố rãnh dọc5,96m3
22BTXM lề gia cố, M300, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,88m3
23Chống thấm lớp Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
D HẠNG MỤC: CỐNG, CẦU + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1BTCT tấm đan M200, đá 1x2I. Tấm bản lên nhà dân8,73m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật971cấu kiện
3Cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.215,41kg
4Ván khuôn thép tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,41m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật751 đoạn ống
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo nguy hiểm và cảnh cáo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmII. Công trình phòng hộ20cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo chỉ dẫn phản quang: Biển chữ nhật 1.4x2.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Thi công cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
10Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật606cái
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m
12Đóng cọc ống thép hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2m
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển hạn chế tải trọng phản quang: Biển tròn P.116Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất III. Cống tròn112,3m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,3m3
3Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,5m3
4Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208m3
5Đào đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m3
6Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,32m3
7Xây đầu cống bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,6m3
8Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,05m3
9Xây móng bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 đoạn ống
14Xây gia cố bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,61m3
15Xây ốp mái thẳng bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,71m3
16Xây chân khay bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,82m3
17Xây bậc tiêu năng bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
18Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35mối nối
19Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
20Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
21Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật571 đoạn ống
22Phá dỡ khối xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9m3
23Đào móng - Cấp đất IIIII. Cống bản3m3
24Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
25Đắp đất, K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m3
26Xây đầu cống bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,83m3
27Xây móng cống bằng đá hộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,83m3
28Xây thân cống bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
29Bê tông tấm bản mặt, bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
31Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
32Cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,77kg
33Ván khuôn thép tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,58m2
34Tháo dỡ cống cũ ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
35Ô tô thùng 10T vận chuyển cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
36Phá dỡ khối xây cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
37Đào móng - Cấp đất IIV. Tường chắn Taluy dương và taluy âm39,1m3
38Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,13m3
39Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,18m3
40Xây thân tường chắn, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
41Xây móng tường chắn, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
42Bê tông tường kè, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,49m3
43Bê tông móng kè, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,76m3
44Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m
45Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
46Bịt ống thoát nước địa kỹ thuật KT(20x20)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
47Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,15m2
48Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
49Ván khuôn thép thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,5m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1204tấn
51Thi công lớp đá đệm móng lọc sau kè, ĐK đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
52Bê tông gia cố lề, bê tông M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
53Khe phòng lún giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92m2
54Quét nhựa đường sau kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,36m2
55Bê tông hộ lan, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 441Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt biển báo công trường, Biển tam giác số 227Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Trụ tiêu chóp nón giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180Công
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5% chi phí xây dụng và đảm bảo giao thông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông trong đó có hạngmục, công việc mặt đường láng nhựa kết hợp mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu; Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông.55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc vật liệu xây dựng; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu của ít nhất 01 công trình đường giao thông.33
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông.33
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông hoặc môi trường ít nhất 01 công trình đường giao thông.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc chuyên ngành về ATLĐ; Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động (Nếu nhân sự này có bằng chuyên ngành về ATLĐ thì không cần chứng chỉ); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã phụ trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông.33
8 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm nhân công lái máy 10 Có bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt2
5 Máy đào ≤ 1,6m3 Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt2
7 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt2
11 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt2
12 Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa Hoạt động tốt1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->