Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 13:34:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,625,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông trong đó có hạngmục, công việc mặt đường láng nhựa kết hợp mặt đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu; Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc vật liệu xây dựng; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu của ít nhất 01 công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông hoặc môi trường ít nhất 01 công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc chuyên ngành về ATLĐ; Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động (Nếu nhân sự này có bằng chuyên ngành về ATLĐ thì không cần chứng chỉ); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã phụ trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm nhân công lái máy |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.413,93 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.567,95 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.450,48 | m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 751,94 | m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,69 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, K = 0,95 | II. Khối lượng đắp nền | 2.703,46 | m3 |
| 9 | Đắp bù lề, K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,23 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,83 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | I. Đào khuôn | 137,01 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.757,46 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.056,96 | 1m3 |
| 4 | Đào đá khuôn đường cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,34 | m3 |
| 5 | Cày xới - Cấp đất III | II. Cày xới, lu lèn K=0.98 | 3.679,39 | m3 |
| 6 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.679,39 | m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | III. Mặt đường đá dăm láng nhựa | 20.093,95 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.093,95 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.093,95 | m2 |
| 10 | BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 | IV. Mặt đường BTXM | 940,6728 | m3 |
| 11 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.225,96 | m2 |
| 12 | Lớp cát tạo phằng, dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2596 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 926,0976 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,33 | m2 |
| 15 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6 | m |
| 16 | Thi công khe co có thanh Truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,58 | m |
| 17 | Thi công khe co không có thanh Truyền lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 627,84 | m |
| 18 | Thi công khe dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,81 | m |
| 19 | Cắt khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.528,83 | m |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | V. Đoạn chuyển tiếp | 0,0971 | tấn |
| 21 | Lớp cát tạo phằng, dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 22 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 24 | BTXM mặt đường đoạn chuyển tiếp, M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 26 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | VI. Nút giao | 73 | m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 30 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | VII. Đoạn tránh xe đá dăm láng nhựa | 360 | m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 35 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 36 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m3 |
| 37 | Cày xới - Cấp đất III, dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m3 |
| 38 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m3 |
| 39 | BTXM mặt đường, M300, đá 2x4 | VIII. Đoạn tránh xe Kết cấu BTXM | 21,6 | m3 |
| 40 | Lớp cát tạo phằng, dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 41 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 43 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 44 | Cày xới - Cấp đất III, dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 45 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC + GIA CỐ LỀ PHẠM VI RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 2 | I. Đào rãnh dọc | 25,2 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,32 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,66 | m3 |
| 4 | Đào khuôn rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,93 | m3 |
| 5 | BTCT tấm thành rãnh M200, đá 1x2 | II. Rãnh BTXM hình thang | 155,38 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.140 | cái |
| 7 | BTXM đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,55 | m3 |
| 8 | Trít khe hở + đệm rãnh dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.445 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.393,85 | m2 |
| 10 | Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất II | III. Gia cố lề | 7,45 | m3 |
| 11 | Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,21 | m3 |
| 12 | Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,38 | m3 |
| 13 | Đào đá khuôn đường cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,17 | m3 |
| 14 | BTXM lề gia cố, M300, đá 2x4 | IV. Gia cố lề BTXM phạm vi rãnh | 220,6566 | m3 |
| 15 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,87 | m2 |
| 16 | Lớp cát tạo phằng, dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2587 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,616 | m3 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | V. Gia cố lề láng nhựa phạm vi rãnh | 724,34 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,34 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,34 | m2 |
| 21 | Đào khuôn gia cố lề - Cấp đất III | VI. Gia cố lề đoạn từ P304 đến P309 tại vị trí có gia cố rãnh dọc | 5,96 | m3 |
| 22 | BTXM lề gia cố, M300, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 23 | Chống thấm lớp Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG, CẦU + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2 | I. Tấm bản lên nhà dân | 8,73 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | 1cấu kiện |
| 3 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.215,41 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,41 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo nguy hiểm và cảnh cáo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | II. Công trình phòng hộ | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo chỉ dẫn phản quang: Biển chữ nhật 1.4x2.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Làm cột km BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Thi công cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 606 | cái |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 12 | Đóng cọc ống thép hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển hạn chế tải trọng phản quang: Biển tròn P.116 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | I. Cống tròn | 112,3 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,5 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m3 |
| 5 | Đào đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m3 |
| 6 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,32 | m3 |
| 7 | Xây đầu cống bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,6 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,05 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 14 | Xây gia cố bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,61 | m3 |
| 15 | Xây ốp mái thẳng bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,71 | m3 |
| 16 | Xây chân khay bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 17 | Xây bậc tiêu năng bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 18 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 21 | Tháo dỡ cống cũ, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | 1 đoạn ống |
| 22 | Phá dỡ khối xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9 | m3 |
| 23 | Đào móng - Cấp đất III | II. Cống bản | 3 | m3 |
| 24 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất, K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 26 | Xây đầu cống bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,83 | m3 |
| 27 | Xây móng cống bằng đá hộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 28 | Xây thân cống bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm bản mặt, bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,77 | kg |
| 33 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cống cũ ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 35 | Ô tô thùng 10T vận chuyển cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 36 | Phá dỡ khối xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 37 | Đào móng - Cấp đất II | V. Tường chắn Taluy dương và taluy âm | 39,1 | m3 |
| 38 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,13 | m3 |
| 39 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,18 | m3 |
| 40 | Xây thân tường chắn, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 41 | Xây móng tường chắn, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 42 | Bê tông tường kè, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,49 | m3 |
| 43 | Bê tông móng kè, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,76 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 46 | Bịt ống thoát nước địa kỹ thuật KT(20x20)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 47 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,15 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng lọc sau kè, ĐK đá 2x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 52 | Bê tông gia cố lề, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 53 | Khe phòng lún giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 54 | Quét nhựa đường sau kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m2 |
| 55 | Bê tông hộ lan, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 441 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo công trường, Biển tam giác số 227 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Trụ tiêu chóp nón giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Công |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% chi phí xây dụng và đảm bảo giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông trong đó có hạngmục, công việc mặt đường láng nhựa kết hợp mặt đường BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu; Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình đường giao thông. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc vật liệu xây dựng; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu của ít nhất 01 công trình đường giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông hoặc môi trường ít nhất 01 công trình đường giao thông. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (Xây dựng, giao thông, thủy lợi…) hoặc chuyên ngành về ATLĐ; Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động (Nếu nhân sự này có bằng chuyên ngành về ATLĐ thì không cần chứng chỉ); Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với nhân sự có bằng đại học theo yêu cầu hoặc 5 năm đối với nhân sự có bằng cao đẳng (Tính theo ngày cấp bằng tốt nghiệp); Đã phụ trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm nhân công lái máy | 10 | Có bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi