Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703564-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây lắp, phần còn lại ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 18:41:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,693,524,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ÉP CỌC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Bê tông cọc, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 53,685 m3
2 Ván khuôn cọc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,579 100m2
3 Cốt thép cọc, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,3214 tấn
4 Cốt thép cọc, ĐK Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,7662 tấn
5 Cốt thép cọc, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2208 tấn
6 Sản xuất bản mã đầu cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2269 tấn
7 Ép trước cọc BTCT Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,965 100m
8 Gia công đoạn cọc ép âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 đoạn cọc
9 Phá bê tông đầu cọc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,662 m3
B PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,907 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1616 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,806 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7025 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6904 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3808 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,3415 m3
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3188 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,2816 100m2
10 Ván khuôn móng cổ cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7917 100m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 57,372 m3
12 Bê tông giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,0141 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,1197 m3
14 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,0762 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6724 tấn
16 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8372 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3417 tấn
18 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,2021 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1232 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4279 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,9976 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,4953 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, hệ số đầm lèn 1,3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,9574 100m3
24 Mua đất đá thải đắp nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 495,74 m3
25 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50,8448 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 82,2715 m2
27 Sơn tường móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 82,2715 m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,5575 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 168,3991 m3
3 Bê tông lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,7864 m3
4 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,868 m3
5 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7412 m3
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,2383 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,2232 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,2188 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,0017 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4524 100m2
11 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6889 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6601 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1368 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,3275 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,507 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,3656 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,2754 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,7675 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7283 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5421 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,045 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2872 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 214,39 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30,9136 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, hệ số đầm lèn 1,3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0941 100m3
4 Mua đất đá thải đắp nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,41 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,5461 m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,4646 100m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 984,2767 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.697,361 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 447,8744 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 129,5506 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 470,07 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 599,49 m
13 Đầu cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21 cái
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 251,0732 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.069,06 m2
16 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,8026 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,58 m2
18 Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 103,6612 m2
19 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 924,7102 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 53,2149 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 307,2479 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3.017,4942 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.432,1511 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,0252 m2
25 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6014 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6014 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 281,9584 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,6756 100m2
29 Ke chống bão Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 925,6889 cái
30 Tôn úp nóc B600 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52,07 m
31 Cầu thang lân mái thép D18 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
32 Lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,334 m2
33 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 72,9 0.0
34 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,72 0.0
35 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 75,6 m2
36 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hất Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,92 m2
37 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,56 m2
38 Gia công hoa sắt cửa thép vuông 12x12 đặc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,52 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,52 1m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,52 m2
41 Lắp đặt bảng chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
E RÃNH NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh nước-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,6378 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5974 100m3
3 Bê tông lót rãnh, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,6006 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,029 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 213,9488 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 43,342 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,3005 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,1538 100kg
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3091 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2213 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4426 100m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 145 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Vách Composite khu vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 47,08 m2
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bể
11 Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m (Máy bơm bán chân không Pentax CAM 100-750W) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D= 63mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D= 50mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, D= 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 63 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 32 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa, D= 63/50 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa, D= 50/25 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt côn nhựa, D= 25/20 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48 cái
25 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/50 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa, D= 50/25 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
28 Lắp đặt tê nhựa, D= 25/20 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
29 Lắp đặt cút nhựa, D= 63 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
30 Lắp đặt cút nhựa, D= 50 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa, D= 32 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa, D= 25 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21 cái
33 Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 cái
34 Lắp đặt van nhựa, D= 63mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
35 Lắp đặt van nhựa, D= 50mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt van nhựa, D= 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt van nhựa, D= 20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
38 Lắp nút bịt nhựa, D=63 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
39 Lắp nút bịt nhựa, D=50 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa, D=32 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,25 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3 100m
46 Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa D= 60 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa D= 48 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
52 Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cái
53 Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
54 Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
55 Lắp đặt cút nhựa D= 60 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 cái
56 Lắp đặt cút nhựa D= 48 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 cái
57 Lắp đặt Y nhựa D= 110/90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
58 Lắp đặt Y nhựa D= 110/75 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
59 Lắp đặt Y nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
62 Lắp đặt côn nhựa D= 75/60 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
63 Lắp đặt côn nhựa D= 60/48 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 cái
64 Lắp đặt tê nhựa D= 75/60 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
65 Lắp đặt tê nhựa D= 60/48 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
66 Lắp nút bịt nhựa D=110 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
67 Lắp nút bịt nhựa D=90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
68 Lắp nút bịt nhựa D=75 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
69 Lắp nút bịt nhựa D=60 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
70 Keo dán ống loại 30g Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 tuýp
71 Băng tan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 cuộn
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,08 100m
74 Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 72 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 cái
76 Lắp đặt cầu chắn rác D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 cái
G BỂ PHỐT
1 Đào bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4643 100m3
2 Đào bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,1584 1m3
3 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,984 m3
4 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,16 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8144 m3
6 Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8 m3
7 Ván khuôn bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2296 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3086 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0137 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0902 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,198 100kg
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,397 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,4 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,7824 m2
15 Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,3184 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,172 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,344 100m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
H BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5385 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,9837 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,984 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,16 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8659 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,775 m3
7 Ván khuôn bể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2343 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3086 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0147 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0974 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,9801 100kg
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,2963 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 38,16 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,272 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,1072 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1994 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3988 100m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
I PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp tủ điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 hộp
2 Lắp đặt cầu dao 1 pha 200A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 64 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 m
20 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 m
21 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 400 m
22 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 800 m
23 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 900 m
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4.000 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3.000 m
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 350 hộp
27 Băng dính điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80 cuộn
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 120 m
32 Điều hòa treo tường 12000BTU Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 bộ
33 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bộ
34 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bình
35 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bình
36 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHÍA NAM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 656,006 m2
2 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 632,4796 m2
3 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,1526 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,5059 100m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 90,5128 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 192,6176 m2
7 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 41,6144 m2
8 Phá lớp vữa trát láng sê nô Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 196,618 m2
9 Phá lớp granito lan can Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30,7919 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,588 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 133,3609 m2
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 287,1308 m2
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 192,6176 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 41,6144 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 133,3609 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,588 m2
17 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30,7919 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 528,5088 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 770,4704 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 683,7956 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 196,618 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 756,556 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.817,8325 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 183,96 m2
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 183,96 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 143,64 m2
27 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 143,64 m2
28 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bình
29 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bình
30 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG PHÍA BẮC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 510,0212 m2
2 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 464,1012 m2
3 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50,7374 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,1973 100m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,2866 m3
6 Phá dỡ dàn trang trí trên mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 công
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 554,076 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 901 m2
9 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 129,53 m2
10 Phá lớp vữa trát sê nô Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 84,8784 m2
11 Phá lớp vữa láng sê nô, mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 151,422 m2
12 Phá lớp granito lan can Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,7858 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 103,112 m2
14 Phá lớp vữa trát trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 483,115 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 638,9544 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 901 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 129,53 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 483,115 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 103,112 m2
20 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,7858 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 151,422 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 236,3004 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 683,606 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.487,227 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 84,54 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 202,9 m
27 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29,12 0.0
28 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,98 0.0
29 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở quay Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 98,4 m2
30 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,8 m2
31 Hoa sắt cửa sổ: Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 62,4 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,032 100m
34 Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
37 Lắp đặt hộp tủ điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 hộp
38 Lắp đặt cầu dao 1 pha 200A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 66 bộ
45 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
46 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32 cái
47 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
50 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 m
54 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 500 m
55 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 750 m
56 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 500 m
57 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3.500 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.600 m
59 Lắp đặt hộp nối Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 340 hộp
60 Băng dính điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 cuộn
61 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bình
62 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bình
63 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
L CẢI TẠO CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 163,3935 m2
2 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 145,9244 m2
3 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,4691 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,09 100m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 378,3528 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 249,248 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 152,9388 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,588 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 300,7648 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 402,1868 m2
M NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,278 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,0888 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,16 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,103 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,206 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,2404 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,4634 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4256 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1296 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0234 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1498 tấn
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6481 m3
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,1964 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,8204 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 81,1988 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,314 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8417 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,771 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3123 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0337 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1117 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3719 tấn
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,23 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1298 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0153 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0026 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0126 tấn
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,314 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 81,1988 m2
30 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1824 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1824 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1899 100m2
33 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,43 m2
34 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,64 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,64 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,09 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,01 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 m
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
46 Tủ điện 200x300 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
N NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3, hệ số ta luy 1,3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,2416 1m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1904 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,504 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,568 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,134 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 71,34 m2
7 Sản xuất cột thép bằng thép hình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2982 tấn
8 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2982 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6191 tấn
10 Lắp vì kèo thép. Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6191 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4589 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4589 tấn
13 Bu lông D14 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 bộ
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 148,9693 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0022 100m2
O TƯỜNG RÀO, SÂN, CỔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng tường rào, đất cấp III đào bằng thủ công 10% Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,4192 1m3
2 Đào móng công trình, đào bằng máy khối lượng đào 90% Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4877 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,2108 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1097 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1806 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3612 100m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33,8425 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1097 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0219 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0974 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2067 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,6606 m3
13 Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép hộp 30x30x2,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,012 m2
14 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 159,4991 m2
15 Đắp vữa đỉnh cột: Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19 Cái
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 159,4991 m2
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3613 100m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,4101 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,417 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0315 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3703 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,587 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,913 m3
24 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 451,8989 m2
25 Đắp vữa đỉnh cột: Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77 Cái
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường rào cũ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 347,2994 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 799,1983 m2
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9048 100m3
29 Lắp đặt cửa cổng phụ ra sân vận động xã Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, hệ số đầm lèn 1,22 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,9247 100m3
31 Mua đất đâ thải tôn nền sân Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9.061,54 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 210,67 m3
33 Lát sân gạch Tezzarro Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.106,7 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40,478 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,744 m3
36 Ốp gạch thẻ 220x60, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,36 m2
37 Đào rãnh nước-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,8771 1m3
38 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5289 100m3
39 Bê tông lót rãnh, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,3181 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,0408 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 189,352 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 37,88 m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,6437 m3
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,8696 100kg
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2706 100m2
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,959 100m3
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 128 cái
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1751 100m3
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,9448 1m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0648 100m3
51 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1297 100m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5101 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,4115 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,1447 m3
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6334 m3
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,3376 m3
57 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0608 100m2
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,238 100m2
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2342 100m2
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3416 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1159 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,163 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0258 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1315 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0435 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1444 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0887 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3344 tấn
69 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,2666 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 48,4359 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50,4601 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 119,6 m
73 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,42 m2
74 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34,16 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 156,476 m2
76 chữ inox Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
77 gia công lắp đặt cổng sắt hộp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,117 m2
P PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35,4024 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,585 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5199 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,8378 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1584 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,1025 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,171 100m3
Q THIẾT BỊ
1 Ghế hội trường THT 04 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 Cái
2 Bàn hội trường KT 1800x1000x750mm, sơn PU Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 Cái
3 Bục phát biểu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
4 Bục tượng Bác Hồ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
5 Ti vi Sony 55 in Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
6 Tủ gỗ hai cánh Hòa Phát 1C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
7 Bàn lãnh đạo Hòa Phát 1,6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
8 Ghế xoay lãnh đạo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
9 Bàn họp lãnh đạo 2m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
10 Ghế bàn họp Hòa Phát Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 Cái
11 Tủ sắt 2 cánh Hòa Phát Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 Cái
12 Tủ lạnh Sam Sung 500ml Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
13 Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000BTU phòng hội trường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6040287E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.208E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->