Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:40:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 7cm | 1,766 | 100m | |
| 2 | Phá bê tông đường nhựa | 3,7086 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ lớp đá dăm cấp phối đá dăm nền đường | 21,192 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | 27,3907 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 0,2739 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,1325 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,0795 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,5298 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,5298 | 100m2 | |
| B | RÃNH CÁP TRÊN HÈ (781,8MD) | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch xi măng tự chèn hiện trạng trên hè | 781,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp móng cát vàng gia cố xi măng nền vỉa hè | 78,18 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | 85,998 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 0,86 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,7818 | 100m3 | |
| 6 | Lát gạch xi măng tự chèn tận dụng dày 6cm | 781,8 | m2 | |
| C | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | 3,64 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0305 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng | 0,0064 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,0588 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,728 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,1 | m2 | |
| 8 | Khung bu lông móng tủ M16x650mm (chọn bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Nhân công lắp Khung bu lông móng tủ M16x650mm | 1 | công | |
| 10 | Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (chọn bộ) | 2 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa | 3,52 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0352 | 100m3 | |
| 14 | Bu lông M12x30 bắt tiếp địa vào vỏ tủ điện | 4 | cái | |
| 15 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm | 10,8722 | kg | |
| 16 | Rải dây thép tiếp địa mạ kẽm | 1,1 | 10 m | |
| 17 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | 4 | cọc | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | |
| D | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 63,6496 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,7001 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5045 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng | 0,1088 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,176 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột đèn | 0,7344 | 100m2 | |
| 7 | Khung bu lông móng cột M16x240x240x650mm | 34 | bộ | |
| 8 | Nhân công lắp khung bu lông móng cột M16x240x240x650mm | 5 | công | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 11,016 | m3 | |
| 10 | Vữa xi măng mác 200 chèn chân cột đèn, đá 1x2, PCB30 | 0,306 | m3 | |
| 11 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=8m, dày 3,5mm | 34 | cái | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn cao | 34 | cột | |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cao | 34 | cột | |
| 14 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường, 150W (tương đương D CSD02L/150W hãng Rạng Đông) | 34 | bộ | |
| 15 | Lắp đèn ở độ cao | 34 | bộ | |
| 16 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | 34 | bảng | |
| 17 | Cung cấp, lắp cửa cột | 34 | cửa | |
| 18 | Đánh số cột thép bằng sơn | 3,4 | 10 cột | |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | 34 | đầu cáp | |
| 20 | Cầu đấu dây 6 cực 20A | 34 | cái | |
| 21 | Lắp cầu đấu dây 6 cực 20A | 34 | cầu chì | |
| 22 | Cung cấp, lắp ắp đặt các MCB 1P 5A | 34 | cái | |
| 23 | Bu lông + Ecu M8 bắt bảng điện | 136 | cái | |
| 24 | Bu lông + Ecu M12 bắt tiếp địa | 34 | cái | |
| 25 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | 306 | m | |
| 26 | Luồn dây từ cáp CU/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | 3,06 | 100 m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà PVC D16mm lên đèn | 340 | m | |
| 28 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6x2500mm | 45 | cái | |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 4,5 | 10 cọc | |
| 30 | Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn | 126,659 | kg | |
| 31 | Kéo rải dây đồng M16, Trọng lượng cáp | 8,808 | 100m | |
| 32 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm | 113,04 | kg | |
| 33 | Rải dây thép tiếp địa mạ kẽm | 9 | 10 m | |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | 39,6 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,396 | 100m3 | |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa | 14,96 | 1m3 | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1496 | 100m3 | |
| 38 | Bu lông M12x30 bắt tiếp địa | 34 | cái | |
| 39 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm | 73,4604 | kg | |
| 40 | Rải dây thép địa mạ kẽm | 11,56 | 10 m | |
| 41 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 34 | cọc | |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,4 | 10 cọc | |
| E | HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm - Cấp đất II | 268 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Cấp đất II | 2,948 | 100m3 | |
| 3 | Mua cát đen đắp rãnh cáp ngầm K95 | 290,41 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 257 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | 263 | m2 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | 2,63 | 100m2 | |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60mm | 8.777 | viên | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 8,777 | 1000v | |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 43 | cái | |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | 91,67 | m | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,9167 | 100m | |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (tương đương hãng Cadi-Sun) | 1.087,9 | m | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 10,879 | 100m | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | 9,75 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi