Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Thành Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:31:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,706,132,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111839E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.594.293.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minhTrong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,224 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 6,4 | 100m |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3.200 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 9,978 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2.605,328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 26,0533 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 26,0533 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 26,0533 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,724 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,724 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,726 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,726 | 100m3 |
| B | VUỐT NỐI TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 23,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 107,5 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,215 | 100m3 |
| C | CỐNG TẠI KM0+183,7 TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,32 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,81 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Phai gỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,7459 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0275 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0275 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,2 | m3 |
| D | CỐNG TẠI KM0+293,3 TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,55 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,32 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,97 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,1312 | tấn |
| 10 | Phai gỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,07 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,7459 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0275 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0275 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,2 | m3 |
| E | CỐNG TẠI KM0+639 TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 6,66 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 10,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,8164 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,52 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,81 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,2289 | tấn |
| 10 | Phai gỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,26 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,6443 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0464 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0464 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,23 | m3 |
| F | TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 177,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,3662 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,61 | 100m |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 805 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1.188,308 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 11,8831 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 11,8831 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 11,8831 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,7915 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,7915 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,56 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,56 | 100m3 |
| G | VUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 21,25 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,35 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,61 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0671 | tấn |
| 10 | Phai gỗ | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,2769 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0128 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0128 | 100m3/1km |
| I | TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+293,3 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 165,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,2771 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,505 | 100m |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 752,5 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,505 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1.194,6134 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 11,9461 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 11,9461 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 11,9461 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,0858 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,0858 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,4553 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,4553 | 100m3 |
| J | VUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+293,3 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 21,25 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| K | TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+183,7 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 231 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,782 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,1 | 100m |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1.050 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 2,1 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất Hà Trung | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1.834,6228 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 18,3462 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 18,3462 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 18,3462 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,9644 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,9644 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,1876 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 3,1876 | 100m3 |
| L | VUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+183,7 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 21,25 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0425 | 100m3 |
| M | KÊNH XÂY GẠCH ĐI TRẠM Y TẾ XÃ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 39,424 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 11,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 22,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,3192 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,1188 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 383,04 | m2 |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 114,24 | m2 |
| 12 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 7,7016 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,5148 | 100m3 |
| N | TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 32,1681 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 32,4077 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 1,7654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Tận dụng đất cấp 2 tại các tuyến chính và tuyến nhánh | Theo HSTK được duyệt và Chương V | 143,2361 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.594.293.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minhTrong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 8 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy hàn điện - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi