Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712138-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Thành Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210707436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:31:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,706,132,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111839E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.594.293.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minhTrong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V704m3
2Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và Chương V4,224100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V6,4100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V3.200m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V9,978100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V2.605,328m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V26,0533100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V26,0533100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V26,0533100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V4,724100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V4,724100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,726100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,726100m3
B VUỐT NỐI TUYẾN CHÍNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V23,65m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1276100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V107,5m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,215100m3
C CỐNG TẠI KM0+183,7 TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V3,28m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,74m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V1,38m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0653100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,4107100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0316100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V1,32m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V1,81m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,119tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,06m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V2,7459m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2m3
D CỐNG TẠI KM0+293,3 TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V3,55m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,74m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V1,52m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0662100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,382100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,012100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V1,32m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V0,97m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1312tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,07m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0729100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V2,7459m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0275100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2m3
E CỐNG TẠI KM0+639 TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V6,66m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V10,76m3
3Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V2,62m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0884100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,8164100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0352100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V2,52m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V1,81m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2289tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,26m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,1232100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,1232100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V4,6443m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0464100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0464100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0464100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và Chương V0,23m3
F TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V177,1m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V1,3662100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V1,61100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V805m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V1,61100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1.188,308m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,8831100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,8831100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,8831100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,7915100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,7915100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V2,56100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V2,56100m3
G VUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,68m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0407100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V21,25m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0425100m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH PHẢI TUYẾN TẠI KM0+324
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V2,35m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V3,49m3
3Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V0,78m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0584100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2892100m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0212100m2
7Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V1,2m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V0,61m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0671tấn
10Phai gỗTheo HSTK được duyệt và Chương V0,05m3
11Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0339100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0339100m3
13Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1,2769m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0128100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0128100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V0,0128100m3/1km
I TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+293,3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V165,55m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V1,2771100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V1,505100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V752,5m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V1,505100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1.194,6134m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,9461100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,9461100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V11,9461100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,0858100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,0858100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,4553100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,4553100m3
J VUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+293,3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,68m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0407100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V21,25m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0425100m3
K TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+183,7
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V231m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V1,782100m2
3Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và Chương V2,1100m
4Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V1.050m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V2,1100m3
6Mua đất tại mỏ đất Hà TrungTheo HSTK được duyệt và Chương V1.834,6228m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V18,3462100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V18,3462100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và Chương V18,3462100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,9644100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V1,9644100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,1876100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và Chương V3,1876100m3
L VUỐT NỐI TUYẾN NHÁNH TRÁI TUYẾN TẠI KM0+183,7
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V4,68m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0407100m2
3Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V21,25m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0425100m3
M KÊNH XÂY GẠCH ĐI TRẠM Y TẾ XÃ
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V39,424m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V11,424m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1242100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V22,848m3
5Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,2485100m2
6Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và Chương V1,3192m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1455100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V171cấu kiện
9Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V0,1188tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V383,04m2
11Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và Chương V114,24m2
12Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và Chương V7,7016m2
13Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V0,5148100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và Chương V0,5148100m3
N TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG ĐÁ HỘC
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V32,1681m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và Chương V32,4077m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và Chương V1,7654m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và Chương V0,0252100m2
5Tận dụng đất cấp 2 tại các tuyến chính và tuyến nhánhTheo HSTK được duyệt và Chương V143,2361m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111839E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.594.293.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minhTrong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi - công suất: 110 CV Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng: 10 T Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
4 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng: 25 T Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn Có đăng ký và đăng kiểm; Sẵn sàng huy động3
6 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động3
8 Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa - dung tích 80 lít Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
12 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
13 Máy hàn điện - công suất: 23 kW Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động2
14 Máy phát điện Hoạt động tốt,; Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->