Gói thầu: Gói xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:31:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,301,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,712 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 74,677 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,8125 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,7749 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 131,4084 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 54,26 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 36,975 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm nọn 3,5m; L = 2,7m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,871 | 100m |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0298 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,285 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,525 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 100,9643 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,4665 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,7795 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0519 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0305 | tấn |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0025 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3125 | m3 |
| 19 | Lát gạch xi măng 300x300x30 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,25 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5124 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0879 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1901 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1901 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,908 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 146 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 9 | 1cấu kiện |
| 27 | Gối cống đơn D600 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm H10 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | đoạn |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | mối nối |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 27,982 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0162 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0422 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0422 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0206 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0206 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dày 3,2mm, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,174 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 28 | cái |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,7 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8436 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4325 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,114 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 47,575 | m2 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,048 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,718 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0472 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 9,555 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,71 | m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,323 | 100m3 |
| 51 | Đóng Cọc tràm ngọn 3,5m; L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,5402 | 100m |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0059 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,588 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 18,7578 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,787 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0159 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0131 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1651 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3526 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0815 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0815 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,507 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 47 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0069 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0181 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0181 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0088 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0088 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dày 3,2mm, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,088 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | cái |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,0125 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,465 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,644 | 100m2 |
| 74 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1344 | 100m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 16,805 | m3 |
| 76 | Lát gạch xi măng 300x300x30 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 336,1 | m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,28 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,52 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,8 | m2 |
| 80 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 56,64 | 10m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 27,144 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2714 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 58,5158 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 507,6 | m3 |
| 85 | Đóng Cọc tràm ngọn 3,5cm; L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 29,9203 | 100m |
| 86 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0692 | 100m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,926 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 31,1731 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,0487 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,4193 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2107 | tấn |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 376,4057 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0185 | tấn |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0482 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0482 | tấn |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0235 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0235 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 123 | 1cấu kiện |
| 99 | Gối cống đơn D600 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 123 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm H10 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 58 | 1 đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm H10 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | 1 đoạn ống |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mm H10 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | 1 đoạn ống |
| 103 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 51 | mối nối |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1008 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2486 | tấn |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3801 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3801 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,016 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 28 | 1cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dày 3,2mm, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,428 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 32 | cái |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,875 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,35 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0725 | 100m2 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 32,88 | m3 |
| 116 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,9274 | 100m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,06 | m3 |
| 118 | Lát gạch xi măng 300x300x30 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 53,56 | m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,915 | m3 |
| 120 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,588 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 100,65 | m2 |
| 122 | Hàng rào quanh trụ điện | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | m |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,26 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,06 | 100m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 43,42 | m3 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3245 | 100m3 |
| 127 | Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông: | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,9271 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,98 | m3 |
| 129 | Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bên phia chân cầu | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0258 | 100m3 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1477 | 100m3 |
| 131 | Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông: | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,1167 | 100m2 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 42,334 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2948 | 100m2 |
| 134 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,04 | 100m2 |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4152 | 100m3 |
| 136 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 50,4 | 10m2 |
| 137 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 50,4 | 10m2 |
| B | NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 73,8 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn 16km (k=1,045) | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 73,8 | m3 bùn |
| C | XỬ LÝ BÙN THẢI | |||
| 1 | Long Hồ | Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán | 84,87 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Thi công xây dựng và nạo vét hệ thống thoát nước), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. - Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi