Gói thầu: Gói xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720436-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210716956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:31:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,284,301,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  30,712 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  74,677 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,8125 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,7749 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  131,4084 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  54,26 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  36,975 m3
8 Đóng cọc tràm nọn 3,5m; L = 2,7m bằng thủ công-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  7,871 100m
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0298 100m3
10 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,285 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  1,525 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  100,9643 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  5,4665 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,7795 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0519 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0305 tấn
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0025 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,3125 m3
19 Lát gạch xi măng 300x300x30 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  6,25 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,5124 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  1,0879 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,1901 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,1901 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  10,908 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  146 1cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  9 1cấu kiện
27 Gối cống đơn D600 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  9 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm H10 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  4 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  1 đoạn
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  4 mối nối
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  27,982 m3
32 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0162 tấn
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0422 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0422 tấn
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0206 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0206 tấn
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dày 3,2mm, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,174 100m
38 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  28 cái
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  3,7 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  19,24 m3
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,8436 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,4325 m3
43 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  3,114 m3
44 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  47,575 m2
45 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  10,048 10m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  4,718 m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0472 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  9,555 m3
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  13,71 m3
50 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,323 100m3
51 Đóng Cọc tràm ngọn 3,5m; L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,5402 100m
52 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0059 100m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,588 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  18,7578 m3
55 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  1,787 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  1,0159 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0131 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,1651 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,3526 tấn
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0815 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0815 tấn
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  3,507 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  47 1cấu kiện
64 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0069 tấn
65 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0181 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0181 tấn
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0088 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0088 tấn
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dày 3,2mm, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,088 100m
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  12 cái
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,0125 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  10,465 m3
73 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,644 100m2
74 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,1344 100m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  16,805 m3
76 Lát gạch xi măng 300x300x30 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  336,1 m2
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,28 m3
78 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,52 m3
79 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  30,8 m2
80 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  56,64 10m
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  27,144 m3
82 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,2714 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  58,5158 m3
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  507,6 m3
85 Đóng Cọc tràm ngọn 3,5cm; L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  29,9203 100m
86 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0692 100m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  6,926 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  31,1731 m3
89 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,0487 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  1,4193 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,2107 tấn
92 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  376,4057 m3
93 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0185 tấn
94 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0482 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0482 tấn
96 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0235 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0235 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  123 1cấu kiện
99 Gối cống đơn D600 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  123 cái
100 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm H10 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  58 1 đoạn ống
101 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm H10 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  5 1 đoạn ống
102 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mm H10 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2 1 đoạn ống
103 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  51 mối nối
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,1008 100m2
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,2486 tấn
106 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,3801 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,3801 tấn
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,016 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  28 1cấu kiện
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dày 3,2mm, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,428 100m
111 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  32 cái
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  4,875 m3
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  25,35 m3
114 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  1,0725 100m2
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  32,88 m3
116 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,9274 100m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  25,06 m3
118 Lát gạch xi măng 300x300x30 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  53,56 m2
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,915 m3
120 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  6,588 m3
121 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  100,65 m2
122 Hàng rào quanh trụ điện Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  12 m
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  6,26 m3
124 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,06 100m2
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  43,42 m3
126 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,3245 100m3
127 Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông: Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,9271 100m2
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  12,98 m3
129 Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bên phia chân cầu Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,0258 100m3
130 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,1477 100m3
131 Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông: Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  2,1167 100m2
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  42,334 m3
133 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,2948 100m2
134 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  5,04 100m2
135 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  0,4152 100m3
136 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  50,4 10m2
137 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  50,4 10m2
B NẠO VÉT
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  73,8 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn 16km (k=1,045) Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  73,8 m3 bùn
C XỬ LÝ BÙN THẢI
1 Long Hồ Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, dự toán  84,87 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 (Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Thi công xây dựng và nạo vét hệ thống thoát nước), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. - Loại, cấp công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->