Gói thầu: Gói thầu số: 01-XL-471-EKA Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702950-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu số: 01-XL-471-EKA Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210622849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:21:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 956,051,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,300,000 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động/vệ sinh lao động vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động(01 người, cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 05 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 7
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ CẤP MỚI
1Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/29 mm2 (VT A cấp)-Chưa tính HH+ĐVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15.690m
2Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2 (đấu cung)-1,8 m/sợi (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Sợi
3Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/29 mm2 (đấu cung)-1,8 m/sợi (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm93Sợi
4Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 240/29 mm2 (đấu lèo tăng cường DCL) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9,6m
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE A70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9m
6Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE A120 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15m
7Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm53Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm135Chuỗi
9Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 120mm2-4U - KN-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
10Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện chuỗi néo 22kV cho dây AC tiết diện 240mm2-4U - KN-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Cái
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 120 (đấu nối)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 240 (đấu nối, đấu lèo, đấu nối NR + TBA)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm114Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 120 (đấu trám)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 240 (đấu trám)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm372Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cách điện IPC 70/120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
16Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 240 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm A-70 (Đấu đầu MBA nguồn+CSV)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCCA-2.240 (Đấu tăng cường DCL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
19Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ trung áp (Dùng cho dây pha)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm484Sợi
20Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT 12-5,4kNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Cột
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT XA-1 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT XA-2 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT XNA-22 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT XNA-22A (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT tâm 1,5m XNII-1,5m (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà giằng néo góc cột BTLT tâm 1,5m XG-1,5m (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT XNA-3 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT XNG-3 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn các loại CĐC-2,5 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối ; CDC-100 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc cột đơn ; CDG-100 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Dây néo TA có sứ phân cách ; TK70-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Móng gia cố cột bê tông ly tâm; MGCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
34Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Móng
35Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Móng
36Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa thép mạ kẽm LR-4 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa ngọn TĐN-1 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính; TĐN-TTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc; TĐG-1 (mạ kẽm trọn bộ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
40Cung cấp và lắp đặt U CLEVISMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 + Bu lôngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Cái
42Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép + khóa trụ đôiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Bu lông mạ ren suốt 16x300Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dây trung tính A3.5mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Sợi
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 2 bu lông nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54Cái
46Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Đánh số trụMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm202Cái
49Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Hông sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm204Cái
50Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp sứ đứng đôi 24KV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
B PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ và lắp đặt Sứ đứng linepost kèm ty 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54Bộ
2Tháo dỡ và lắp đặt Sứ Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Chuỗi
3Tháo dỡ và lắp đặt Sứ Dao cách ly treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Chuỗi
4Tháo dỡ và lắp đặt Sứ Xà [XA-1]Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
5Tháo dỡ và lắp đặt Sứ Xà [XNA-3]Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
6Tháo dỡ và lắp đặt Sứ Xà XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
C PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Dây dẫn AC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15.660mét
2Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Dây quả trám AC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm87mét
3Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Cột bê tông ly tâm BTLT 8,4-cắt gốcMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
4Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Cột bê tông ly tâm ƯL LT 10,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
5Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Cột bê tông ly tâm ƯL LT 12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cột
6Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ thẳng cột BTLT XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
7Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ vượt cột BTLT XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
8Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ góc cột BTLT XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
9Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo góc cột BTLT XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
10Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Xà đỡ góc BTLT XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
11Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Xà néo đôi PIIMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
12Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Chụp đầu cột 2,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
13Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Chụp đầu cột U120 - 2,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
14Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm38Bộ
15Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Bộ
16Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Cung dây AC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm87Sợi
17Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Khóa néo dây AC -70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Bộ
18Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp nhôm AC-70 (Đấu nối)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm101Bộ
19Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp quai + hotline (Đấu nối TBA)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
20Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp cáp nhôm AC-70 (Đấu trám)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm362Bộ
21Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Kẹp quai + hotlineMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
22Tháo dỡ thu hồi nhập kho ĐLPC Dây néo TK50-12 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động/vệ sinh lao động vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp.(Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động(01 người, cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 5 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 05 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)3
5 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->