Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681119-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210681074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:21:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 536,38
2 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,96km Mô tả kỷ thuật theo chương V 536,38
3 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,84
4 Lu lèn khuôn đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 244,5
5 Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm (tận dụng đất) Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,84
6 Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.431,84
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 866,76
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 238,887
2 Ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỷ thuật theo chương V 139,7232
3 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 199,0725
4 Giấy dầu cách ly (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.327,15
5 Làm khe co Mô tả kỷ thuật theo chương V 195 m
6 Làm khe giãn Mô tả kỷ thuật theo chương V 39 m
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông thân rãnh, mương M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,38
2 Cốt thép rãnh d ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,749 tấn
3 Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỷ thuật theo chương V 206,04
4 Bê tông lót M100, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,752
5 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,12
6 Cốt thép tấm đan d ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,191 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,1888
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T Mô tả kỷ thuật theo chương V 102 ck
D SỬA CHỮA CẦU BẢN MƯƠNG THỦY LỢI
1 Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 đổ bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,472
2 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,86
3 Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ D Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0188 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ D>10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9746 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,68
6 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn D ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1866 tấn
7 Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn D >18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0268 tấn
8 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,76
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,04
10 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0074 tấn
11 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,88
12 Bê tông lót M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,744
13 Ván khuôn móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,48
14 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,96
15 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,2
16 Đào móng bằng máy, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,55
17 Đắp đá dăm trộn cát sau mố Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,1
18 Phá dỡ BTXM cầu cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,02
19 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 5.96km Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,02 m3/km
20 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,45
21 Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,88
E Cống hộp 0,75x0,75m
1 Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,684
2 Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2065 tấn
3 Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5746 tấn
4 Ván khuôn ống cống lắp ghép Mô tả kỷ thuật theo chương V 80,64
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,4122
6 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,88
7 Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,9744
8 Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 57,6
9 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,012
10 Mối nối cống Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 mối nối
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 ck
12 Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,72
13 Đá hộc xây vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,6
14 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,4947
15 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,96km Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,4947 m3/km
16 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,3298
17 Đắp đá dăm trộn cát K95 bằng đầm cóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,3451
F Cống hộp KT (6X3,5)m
1 Bê tông ống cống đổ tại chỗ M300, đá 1x2 (BTTP) Mô tả kỷ thuật theo chương V 112,452
2 Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,804 tấn
3 Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D >18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,243 tấn
4 Ván khuôn thép cống đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 270,28
5 Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,9
6 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,13
7 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,375
8 Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,4
9 Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,645
10 Bê tông móng tường chắn M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,52
11 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,336
12 Cốt thép tường, D ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0371 tấn
13 Cốt thép tường, D ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,493 tấn
14 Ván khuôn thép tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 191,55
15 Ván khuôn thép móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,6025
16 Bê tông móng cống, GCM và chân khay M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 118,035
17 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,6544
18 Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 273,6
19 Giấy dầu cách ly (1 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 207,684
20 Đá hộc xây vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 192,4652
21 Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,32
22 Cốt thép bản giảm tải D ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0205 tấn
23 Cốt thép bản giảm tải D ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3605 tấn
24 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,22
25 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2
26 Đào móng bằng máy, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 370,205
27 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 5,96km Mô tả kỷ thuật theo chương V 370,205 m3/km
28 Đắp đất K95 đường công vụ, đê quai bằng máy đầm Mô tả kỷ thuật theo chương V 270
29 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc (tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 177,3798
30 Đắp đá dăm trộn cát K95 bằng đầm cóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 142,38
31 Phá dỡ kết cấu BT bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,7356
32 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 5.96km Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,7356 m3/km
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,66
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->