Gói thầu: Xây dựng nhà xưởng sản xuất thuộc dự án Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà xưởng sản xuất thuộc dự án Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới nguồn ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:10:00 đến ngày 2021-07-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX SX-TM-DV NN NGUYÊN KHANG GRADEN (ẤP 8, XÃ TÂN THÀNH, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 9,072 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 17,132 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 22,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,2216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,8864 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 8,16 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 17,86 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 21,02 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 7,3656 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,9 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,816 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,6816 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,108 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 27,9034 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,2 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,36 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 159,34 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 145,9 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 17,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 305,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 159,34 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 163,46 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 2 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 39 | SXLD bu lông D16 dài 500 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 40 | SXLD bu lông D16 dài 250 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 41 | SXLD bu lông D12 dài 200 | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 1,5817 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,1219 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,0757 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 372,7632 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 1,5817 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,1219 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,0757 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 50 | Đóng tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 dem | Mô tả theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zem | Mô tả theo chương V | 45,9 | m2 |
| 52 | Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 54 | SXLD ổ khóa cửa tay nắm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | SX cửa chớp nhôm | Mô tả theo chương V | 6,4 | m2 |
| 57 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 11,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 65 | SXLD đế âm tường | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 67 | SXLD tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 70 | Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 71 | Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 72 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 73 | SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 74 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 75 | SXLD giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 9 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | Lô |
| 81 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| B | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX TM-DV PHƯỚC THIỆN(XÃ PHƯỚC THIỆN, HUYỆN BÙ ĐỐP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,4332 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 13,248 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 22,168 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 36,979 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4792 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,872 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 26,884 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 31,02 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,338 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4172 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 8,388 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,9 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 9,872 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,9872 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,359 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 41,0362 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,88 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,36 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 230,22 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 211,18 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 25,24 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 441,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 230,22 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 236,42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 3 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,12 | 100m2 |
| 39 | SXLD bu lông D16 dài 500 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 40 | SXLD bu lông D16 dài 250 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 41 | SXLD bu lông D12 dài 200 | Mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 2,2144 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,2953 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 499,0924 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 2,2144 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,2953 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,116 | 100m2 |
| 50 | Đóng tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 dem | Mô tả theo chương V | 2,566 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zem | Mô tả theo chương V | 45,9 | m2 |
| 52 | Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 54 | SXLD ổ khóa cửa tay nắm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | SX cửa chớp nhôm | Mô tả theo chương V | 6,4 | m2 |
| 57 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 11,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 65 | SXLD đế âm tường | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 67 | SXLD tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 70 | Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 71 | Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 72 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 73 | SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 74 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 75 | SXLD giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 9 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | Lô |
| 81 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| C | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX NN-DV BỒN XĂNG(XÃ LỘC QUANG, HUYỆN LỘC NINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,4332 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 13,248 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 22,168 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 36,979 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4792 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,872 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 26,884 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 31,02 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,338 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4172 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 8,388 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,9 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 9,872 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,9872 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,359 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 41,0362 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,88 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,36 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 230,22 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 211,18 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 25,24 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 441,4 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 230,22 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 236,42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 3 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,12 | 100m2 |
| 39 | SXLD bu lông D16 dài 500 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 40 | SXLD bu lông D16 dài 250 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 41 | SXLD bu lông D12 dài 200 | Mô tả theo chương V | 96 | cái |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 2,2144 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,2953 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 499,0924 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 2,2144 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 4,2953 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,116 | 100m2 |
| 50 | Đóng tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 dem | Mô tả theo chương V | 2,566 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zem | Mô tả theo chương V | 45,9 | m2 |
| 52 | Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 2,08 | m2 |
| 54 | SXLD ổ khóa cửa tay nắm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | SX cửa chớp nhôm | Mô tả theo chương V | 6,4 | m2 |
| 57 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 11,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 65 | SXLD đế âm tường | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 67 | SXLD tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 70 | Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 71 | Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 72 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 73 | SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 74 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 75 | SXLD giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 9 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | Lô |
| 81 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| D | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX NN-DV HIỆP TIẾN (XÃ LỘC HIỆP, HUYỆN LỘC NINH) | |||
| 1 | SX Cống ly tâm vỉa hè đường kính D400, chiều dài 1 cống L=4 mét/đốt(Đã tính chi phí cẩu hàng lên phương tiện+vận chuyển) | Mô tả theo chương V | 2 | mét |
| 2 | SX gối cống (Đã tính chi phí cẩu hàng lên phương tiện+vận chuyển) | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | SX Joint cao su (Đã tính chi phí cẩu hàng lên phương tiện+vận chuyển) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 4,68 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,5755 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,5755 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 58,625 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5863 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,345 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,78 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,024 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, quét dọn sân trước khi thi công | Mô tả theo chương V | 68,52 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 6,852 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,852 | m3 |
| 20 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả theo chương V | 29,6 | m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 15,984 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 17,674 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,5642 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,5642 | 100m3 |
| 28 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 154,388 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,5439 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,1755 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,32 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 12,032 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,1431 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 1,824 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,332 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,4055 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,6424 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,171 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,0663 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,051 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,416 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 17,5132 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 192,59 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,92 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 280,59 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,08 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,78 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,28 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,73 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 473,18 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 41,09 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 233,68 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 280,59 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 134,2 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,744 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,744 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 72,96 | m2 |
| 70 | SXLD Bu lông D14, dài 250 | Mô tả theo chương V | 15 | 0.0 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 72 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 dem | Mô tả theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 73 | SXLD nẹp trần | Mô tả theo chương V | 77,4 | m |
| 74 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 11,88 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 11,84 | m2 |
| 76 | SX hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 11,84 | m2 |
| 77 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 17,22 | m2 |
| 78 | SXLD ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 35,56 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 11,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 23,72 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 85 | SXLD tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kg | Mô tả theo chương V | 3 | Bình |
| 94 | Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kg | Mô tả theo chương V | 3 | Bình |
| 95 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| E | NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX HỒ TIÊU LỘC QUANG (XÃ LỘC QUANG, HUYỆN LỘC NINH), | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 9,636 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 17,066 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,3697 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3697 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 23,601 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,728 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 18,7452 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,4792 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,804 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,5865 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,8657 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,5101 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,3536 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 39,9466 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,73 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,84 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 164,16 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 331,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 48,57 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 495,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 164,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 380,17 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 2 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 113,88 | m2 |
| 40 | SXLD bu lông D16 dài 500 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 41 | SXLD bu lông D16 dài 250 | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 42 | SXLD bu lông D12 dài 200 | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 1,5817 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,1219 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,358 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 410,9832 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 1,5817 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,1219 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,358 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 51 | Đóng trần, tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 dem | Mô tả theo chương V | 2,836 | 100m2 |
| 52 | SXLD nẹp trần | Mô tả theo chương V | 85,6 | m |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zem | Mô tả theo chương V | 30,6 | m2 |
| 54 | Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 10,18 | m2 |
| 56 | SXLD ổ khóa cửa tay nắm | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 57 | SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính) | Mô tả theo chương V | 36 | m2 |
| 58 | SX cửa chớp nhôm | Mô tả theo chương V | 19,2 | m2 |
| 59 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả theo chương V | 32,6016 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 32,6016 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 65,38 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 35,904 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 68 | SXLD đế âm tường | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 70 | SXLD tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 73 | Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 74 | Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kg | Mô tả theo chương V | 4 | Bình |
| 75 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | Bảng |
| 76 | SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 77 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 78 | SXLD giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 9 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 82 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | Lô |
| 84 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 4 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 4 |
| 3 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 4 |
| 4 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 4 |
| 6 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 4 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 2 |
| 10 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 100 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi