Gói thầu: Xây dựng nhà xưởng sản xuất thuộc dự án Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã. Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720307-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
Tên gói thầu Xây dựng nhà xưởng sản xuất thuộc dự án Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20210720188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới nguồn ngân sách Trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:10:00 đến ngày 2021-07-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX SX-TM-DV NN NGUYÊN KHANG GRADEN (ẤP 8, XÃ TÂN THÀNH, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,3094100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V9,072m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,2288100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,2288100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V17,132m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,3572100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,3572100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V22,16m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,2216100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,8864100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V8,16m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V17,86m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V21,02m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,67m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,298100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1605tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1705tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V7,3656m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,9m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V6,816m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,188m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,6816100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0236100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2147tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,108tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0047tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0227tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V27,9034m3
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,2m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,36m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V159,34m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V145,9m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V17,56m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V305,24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V159,34m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V163,46m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V2100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V3,84100m2
39SXLD bu lông D16 dài 500Mô tả theo chương V60cái
40SXLD bu lông D16 dài 250Mô tả theo chương V60cái
41SXLD bu lông D12 dài 200Mô tả theo chương V72cái
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V1,5817tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V3,1219tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,0757tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V372,7632m2
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V1,5817tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V3,1219tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,0757tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V2,14100m2
50Đóng tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 demMô tả theo chương V1,836100m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zemMô tả theo chương V45,9m2
52Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốnMô tả theo chương V1Bộ
53SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V2,08m2
54SXLD ổ khóa cửa tay nắmMô tả theo chương V1Bộ
55SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V2,88m2
56SX cửa chớp nhômMô tả theo chương V6,4m2
57SX khung sắt bảo vệ cửaMô tả theo chương V2,88m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2,88m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V11,36m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V2,88m2
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả theo chương V8bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V4bộ
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V12cái
65SXLD đế âm tườngMô tả theo chương V14Cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
67SXLD tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả theo chương V1cái
68Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V400m
69Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V30m
70Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kgMô tả theo chương V4Bình
71Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kgMô tả theo chương V4Bình
72Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả theo chương V1Bảng
73SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặtMô tả theo chương V1kim
74SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mMô tả theo chương V1trụ
75SXLD giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
76Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V9cọc
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả theo chương V25m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V16m
79Hộp kiểm traMô tả theo chương V1hộp
80SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácMô tả theo chương V1
81Cáp neo 8mm2Mô tả theo chương V30m
B NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX TM-DV PHƯỚC THIỆN(XÃ PHƯỚC THIỆN, HUYỆN BÙ ĐỐP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,4332100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V13,248m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,344100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,344100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V22,168m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,5377100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,5377100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V36,979m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,3698100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,4792100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V9,872m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V26,884m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V31,02m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V9,338m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,4172100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2247tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2387tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V8,388m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,9m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V9,872m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,188m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,9872100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0236100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2554tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,359tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0047tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0227tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V41,0362m3
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22,88m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,36m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V230,22m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V211,18m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V25,24m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V441,4m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V230,22m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V236,42m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V3100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V5,12100m2
39SXLD bu lông D16 dài 500Mô tả theo chương V84cái
40SXLD bu lông D16 dài 250Mô tả theo chương V84cái
41SXLD bu lông D12 dài 200Mô tả theo chương V96cái
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V2,2144tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V4,2953tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,4067tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V499,0924m2
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V2,2144tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V4,2953tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,4067tấn
49Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V3,116100m2
50Đóng tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 demMô tả theo chương V2,566100m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zemMô tả theo chương V45,9m2
52Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốnMô tả theo chương V1Bộ
53SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V2,08m2
54SXLD ổ khóa cửa tay nắmMô tả theo chương V1Bộ
55SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V2,88m2
56SX cửa chớp nhômMô tả theo chương V6,4m2
57SX khung sắt bảo vệ cửaMô tả theo chương V2,88m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2,88m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V11,36m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V2,88m2
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả theo chương V12bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V6bộ
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V12cái
65SXLD đế âm tườngMô tả theo chương V14Cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
67SXLD tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả theo chương V1cái
68Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V500m
69Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V30m
70Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kgMô tả theo chương V4Bình
71Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kgMô tả theo chương V4Bình
72Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả theo chương V1Bảng
73SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặtMô tả theo chương V1kim
74SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mMô tả theo chương V1trụ
75SXLD giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
76Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V9cọc
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả theo chương V25m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V16m
79Hộp kiểm traMô tả theo chương V1hộp
80SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácMô tả theo chương V1
81Cáp neo 8mm2Mô tả theo chương V30m
C NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX NN-DV BỒN XĂNG(XÃ LỘC QUANG, HUYỆN LỘC NINH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,4332100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V13,248m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,344100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,344100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V22,168m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,5377100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,5377100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V36,979m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,3698100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,4792100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V9,872m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V26,884m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V31,02m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V9,338m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,4172100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2247tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2387tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V8,388m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,9m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V9,872m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,188m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,9872100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0236100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2554tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,359tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0047tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0227tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V41,0362m3
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22,88m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,36m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V230,22m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V211,18m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V25,24m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V441,4m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V230,22m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V236,42m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V3100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V5,12100m2
39SXLD bu lông D16 dài 500Mô tả theo chương V84cái
40SXLD bu lông D16 dài 250Mô tả theo chương V84cái
41SXLD bu lông D12 dài 200Mô tả theo chương V96cái
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V2,2144tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V4,2953tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,4067tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V499,0924m2
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V2,2144tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V4,2953tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,4067tấn
49Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V3,116100m2
50Đóng tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 demMô tả theo chương V2,566100m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zemMô tả theo chương V45,9m2
52Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốnMô tả theo chương V1Bộ
53SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V2,08m2
54SXLD ổ khóa cửa tay nắmMô tả theo chương V1Bộ
55SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V2,88m2
56SX cửa chớp nhômMô tả theo chương V6,4m2
57SX khung sắt bảo vệ cửaMô tả theo chương V2,88m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2,88m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V11,36m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V2,88m2
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả theo chương V12bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V6bộ
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V12cái
65SXLD đế âm tườngMô tả theo chương V14Cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
67SXLD tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả theo chương V1cái
68Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V500m
69Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V30m
70Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kgMô tả theo chương V4Bình
71Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kgMô tả theo chương V4Bình
72Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả theo chương V1Bảng
73SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặtMô tả theo chương V1kim
74SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mMô tả theo chương V1trụ
75SXLD giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
76Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V9cọc
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả theo chương V25m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V16m
79Hộp kiểm traMô tả theo chương V1hộp
80SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácMô tả theo chương V1
81Cáp neo 8mm2Mô tả theo chương V30m
D NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX NN-DV HIỆP TIẾN (XÃ LỘC HIỆP, HUYỆN LỘC NINH)
1SX Cống ly tâm vỉa hè đường kính D400, chiều dài 1 cống L=4 mét/đốt(Đã tính chi phí cẩu hàng lên phương tiện+vận chuyển)Mô tả theo chương V2mét
2SX gối cống (Đã tính chi phí cẩu hàng lên phương tiện+vận chuyển)Mô tả theo chương V3Cái
3SX Joint cao su (Đã tính chi phí cẩu hàng lên phương tiện+vận chuyển)Mô tả theo chương V1Cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V5cấu kiện
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V4,68m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,5755100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,5755100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V58,625m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,5863100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V2,345100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,78m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,76m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,1024100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0275tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1756tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,024m3
17Vệ sinh, quét dọn sân trước khi thi côngMô tả theo chương V68,52m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V6,852m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V6,852m3
20Cắt ron sân bê tôngMô tả theo chương V29,6m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,098100m3
22Đào móng băng, rộng Mô tả theo chương V15,984m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,0811100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0811100m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V17,674m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,5642100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,5642100m3
28Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V154,388m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,5439100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V6,1755100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,32m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V12,032m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V5,1431m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V1,824m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V6,332m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,4055m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,264100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,3648100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,6424100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0673100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1282tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1932tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0487tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2465tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,171tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,0663tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0064tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,0421tấn
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V3,051100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V1,4100m2
51Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,416m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V17,5132m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V192,59m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,92m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V280,59m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,08m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,78m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,28m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,73m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V473,18m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V41,09m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V233,68m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V280,59m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V134,2m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V0,0505tấn
66Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,744tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V0,0505tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,744tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V72,96m2
70SXLD Bu lông D14, dài 250Mô tả theo chương V150.0
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,706100m2
72Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 demMô tả theo chương V0,936100m2
73SXLD nẹp trầnMô tả theo chương V77,4m
74SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V11,88m2
75SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa kính )Mô tả theo chương V11,84m2
76SX hoa sắt cửaMô tả theo chương V11,84m2
77SXLD kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V17,22m2
78SXLD ổ khóa cửaMô tả theo chương V4Bộ
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V35,56m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V11,84m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V23,72m2
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V12bộ
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
85SXLD tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả theo chương V1cái
86Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V80m
87Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V40m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V30m
89Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V100m
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V7cái
93Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kgMô tả theo chương V3Bình
94Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kgMô tả theo chương V3Bình
95Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả theo chương V1Bảng
E NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT HTX HỒ TIÊU LỘC QUANG (XÃ LỘC QUANG, HUYỆN LỘC NINH),
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,3094100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V9,636m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,2351100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,2351100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo chương V17,066m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,3697100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,3697100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền nhàMô tả theo chương V23,601m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,236100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,944100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,728m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V18,7452m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V8,4792m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,67m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,298100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1605tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1705tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V6,804m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V8,5865m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,8657100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2878tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,5101tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,104m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,1684100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0331tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,1513tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V1,3536m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả theo chương V39,9466m3
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,73m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,84m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V164,16m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V331,6m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V48,57m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V495,76m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V164,16m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V380,17m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V2100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V3,84100m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V113,88m2
40SXLD bu lông D16 dài 500Mô tả theo chương V60cái
41SXLD bu lông D16 dài 250Mô tả theo chương V60cái
42SXLD bu lông D12 dài 200Mô tả theo chương V72cái
43Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V1,5817tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V3,1219tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,358tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V410,9832m2
47Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V1,5817tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V3,1219tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,358tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V2,14100m2
51Đóng trần, tường tôn sóng vuông mạ màu dày 3.5 demMô tả theo chương V2,836100m2
52SXLD nẹp trầnMô tả theo chương V85,6m
53Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn lá 8 zemMô tả theo chương V30,6m2
54Mô tơ + phụ kiện hoàn thiện cửa cuốnMô tả theo chương V1Bộ
55SX cửa đi nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V10,18m2
56SXLD ổ khóa cửa tay nắmMô tả theo chương V4Bộ
57SX cửa sổ nhôm kính trắng dày 5 ly (có kính)Mô tả theo chương V36m2
58SX cửa chớp nhômMô tả theo chương V19,2m2
59SX khung sắt bảo vệ cửaMô tả theo chương V32,6016m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V32,6016m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V65,38m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V35,904m2
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả theo chương V3bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V16bộ
65Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả theo chương V8bộ
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V7cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V15cái
68SXLD đế âm tườngMô tả theo chương V22Cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
70SXLD tủ điện âm tường 400x300x150Mô tả theo chương V1cái
71Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.000m
72Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V50m
73Bình chữa cháy xách tay co2 loại 5kgMô tả theo chương V4Bình
74Bình chữa cháy xách tay bột loại 8kgMô tả theo chương V4Bình
75Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả theo chương V1Bảng
76SXLD kim thu sét FRO-HALE 30, Rbv= 65m+ công lắp đặtMô tả theo chương V1kim
77SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mMô tả theo chương V1trụ
78SXLD giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
79Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V9cọc
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả theo chương V25m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V16m
82Hộp kiểm traMô tả theo chương V1hộp
83SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácMô tả theo chương V1
84Cáp neo 8mm2Mô tả theo chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);4
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);4
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);4
4 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);2
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);4
6 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);4
7 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);4
8 Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
9 Ô tô tải tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);2
10 Giàn giáo (đơn vị: bộ) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);100
11 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->