Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720122-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:10:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG
B PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 89,012 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 71,584 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 172,7 m
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Tháo dỡ hệ thông điện và các thiết bị điện cũ, hệ thống ống cấp thoát nước nhà vệ sinh, ống thoát nước mái ( nhân công 3,5/7 nhóm 1) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 công
8 Tháo dỡ gạch ốp tường theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,7215 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 301,1186 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,0491 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,75 1m
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 196,7034 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 166,104 m2
14 Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,772 100m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 172,0541 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 687,751 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 92,0734 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 268,1384 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42,1672 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,8578 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,1628 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4393 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển tiếp 2km) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,439 100m3
C PHẦN CẢI TẠO:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6307 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7371 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,7423 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1981 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3015 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,8366 m3
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,0505 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2512 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0445 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2698 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,7631 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2772 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3524 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vận chuyển tiếp 2km) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,0541 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0547 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,457 tấn
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3511 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9312 m3
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,864 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,3383 m3
23 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,593 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0427 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1107 tấn
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,124 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,7819 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0843 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7308 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3469 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,4618 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6568 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4813 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,1294 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1401 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1401 tấn
37 Gia công xà gồ thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1701 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1701 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,7896 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4679 100m2
41 Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 300 dày 0,4mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,63 m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 96,3396 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48,0514 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika chống thấm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 144,391 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 144,391 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,967 100m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 91,7018 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 239,7068 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 789,7074 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 141,589 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42,1672 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 319,24 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 88,02 m
54 Đắp con bọ chân cột, tán cột ( nhân công 3,5/7 nhóm 1) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 công
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( Gạch Ceramic KT 30x60cm) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105,304 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch viền tường 60x9cm) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,347 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( Gạch Ceramic 60x60cm) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 317,1144 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2256 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2256 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20,6542 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,0672 m2
62 Ốp đá bong mặt màu ghi đậm KT20x10cm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,067 m2
63 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,21 m2
64 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
65 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
66 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54,038 m2
67 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
68 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
69 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
70 Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,618 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7485 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,6752 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54,038 m2
74 Gia công lan can theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4058 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,8421 m2
76 Lắp dựng lan can sắt theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,3538 m2
77 Nắp ốp trang trí ống Inox 304 ống D76, hộp Inox 40x40mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
78 Trần nhựa phẳng (khung nổi), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,808 m2
79 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 155,029 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 155,029 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 73,4576 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 241,6539 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 155,029 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 331,4 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 973,44 m2
86 Mài granitô bậc cầu thang, bạc tam cấp theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,3355 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,16 m2
88 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,85 m2
D PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2 hoặc tương đương, balats điện tử bao gồm cả bóng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp đặt máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x1-M2 hoặc tương đương, balats điện tử bao gồm cả bóng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
3 Lắp đặt đèn 22w (D LN04/22w) hoặc tương đương theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
4 Lắp đặt đèn LED Panel D P07 30x120/35w.DA KPK theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt đèn LED Downlight AT16 90/7W.DA theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 102 bộ
6 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm có điều khiển- mã hiệu QT1400NĐK theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Tháo dỡ quạt trần và lau dầu lại quạt trần cũ tận dụng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
8 Thay mới hộp số quạt trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió treo tường D300- mã hiệu QTT300 hoặc tương đương theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
10 Lắp đặt các automat 2P MCCB 100A theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2P MCCB 75A theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt các automat 2P MCCB 20A theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
13 Lắp đặt các automat 1P MCB 15A theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1P MCB 10A theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
20 Lắp đặt hộp nối phân dây 10x10cm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
21 Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x180mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x350x160mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 53 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 35 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 735 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 105 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 390 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 585 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 235 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 102 m
32 Con son đón điện theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
33 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 máy
E PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 Viglacera theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
2 Lắp đặt Vòi xịt xí bệt theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
3 Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu VI5 Viglacera (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Viglacera theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
5 Lắp đặt kệ kính H-442V theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt gương soi KF-5075VA theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt vòi đồng MH- PN10 DN20 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng H444-V theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
10 Lắp đặt kệ đựng ly H-443V hoặc theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt bình 30 lít HIGHTECH (2500w) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
12 Lắp đặt đặt sen tắm nóng lạnh đôi VG541 Viglacera theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 bồn ngang TA 2000 (f 1180) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
F ỐNG CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,396 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,404 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,362 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR ống nước nóng D25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,213 100m
5 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt van xả cặn PVC- Đường kính 32mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt van phao- Đường kính 32mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài D42 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt Tê PPR D50 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt Tê PPR D50/40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt Tê PPR D50/25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt Tê PPR D40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt Tê PPR D40/25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
16 Lắp đặt Tê PPR D25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt Cút PPR D50 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt cút PPR D40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt cút PPRD25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt côn thu D50/40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt Côn thu 50/25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt côn thu 40/25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
23 Lắp đặt cút ren trong D25*1/2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
24 Lắp đặt nút bịt D25 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
25 Lắp đặt kép đồng bắt chậu theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
G ỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa U.pvc D110 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.pvc D90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.pvc D60 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
5 Lắp đặt tê PVC D110 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt tê PVC D90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt tê PVC D60 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
8 Lắp đặt tê PVC D42 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt cút chếch D110 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt cút chếch D90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
11 Lắp đặt cút chếch D42 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt cút PVC D60 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
13 Lắp nút bịt PVC D90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
14 Lắp nút bịt PVC D42 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
15 Cầu chắn rác ống thoát mái D90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
H PHẦN BÊ PHỐT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2178 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,861 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1496 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0974 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,8732 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,6308 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,4 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,963 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1195 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
14 Cút sành D110 lắp trong bể theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m
16 Cút ngoặt D34 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Đầu nối thẳng D 60-D42 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
I PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1768 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,296 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34,16 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,016 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1423 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0924 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH GIÁO VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 113,4528 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 320,76 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 118,3742 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,291 m2
5 Lắp đặt giàn dáo tháo dỡ bóng đèn, quạt trần hiện hiện trạng ( nhân công 3,5/7 nhóm 2) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,2798 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0428 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển tiếp 2km) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0428 100m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,621 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 58,7532 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 118,37 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 118,37 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 434,21 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,29 m2
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH hoặc tương đương theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Viglacera hoặc tương đương theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
K HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,6738 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,9777 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5978 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,4471 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0645 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển tiếp 2km) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 188,728 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 137,806 m2
10 Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3795 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0058 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2914 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,0002 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 328,76 m2
15 Lắp đặt giàn dáo tháo dỡ bóng đèn hiện trạng ( nhân công 3,5/7 nhóm 2) theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH hoặc tương đương theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
17 Tháo dỡ quạt trần và lau dầu lại quạt trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
18 Thay mới hộp số quạt trần theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654307E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.30861E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.677.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.477.354.000 VND. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng - cấp III (trong đó có thực hiện phần việc phá dỡ và cải tạo nhà dân dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.477.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->