Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:10:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89,012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thông điện và các thiết bị điện cũ, hệ thống ống cấp thoát nước nhà vệ sinh, ống thoát nước mái ( nhân công 3,5/7 nhóm 1) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7215 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 301,1186 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0491 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | 1m |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 196,7034 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,104 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,772 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,0541 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 687,751 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,0734 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 268,1384 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,1672 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8578 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,1628 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4393 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển tiếp 2km) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6307 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7371 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7423 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3015 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8366 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,0505 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2698 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7631 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3524 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vận chuyển tiếp 2km) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0541 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3511 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9312 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,864 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3383 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,593 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7819 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7308 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3469 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4618 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6568 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4813 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,1294 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,7896 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4679 | 100m2 |
| 41 | Phụ kiện (tấm ốp, máng nước,...) Khổ 300 dày 0,4mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,63 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,3396 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,0514 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika chống thấm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,391 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,391 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,967 | 100m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,7018 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 239,7068 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 789,7074 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,589 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,1672 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 319,24 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,02 | m |
| 54 | Đắp con bọ chân cột, tán cột ( nhân công 3,5/7 nhóm 1) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( Gạch Ceramic KT 30x60cm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,304 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch viền tường 60x9cm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,347 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( Gạch Ceramic 60x60cm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 317,1144 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2256 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2256 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,6542 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0672 | m2 |
| 62 | Ốp đá bong mặt màu ghi đậm KT20x10cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,067 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,21 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,038 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,618 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7485 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,6752 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,038 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4058 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,8421 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,3538 | m2 |
| 77 | Nắp ốp trang trí ống Inox 304 ống D76, hộp Inox 40x40mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 78 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,808 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,029 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,029 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,4576 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 241,6539 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,029 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 331,4 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 973,44 | m2 |
| 86 | Mài granitô bậc cầu thang, bạc tam cấp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,3355 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 88 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x2-M2 hoặc tương đương, balats điện tử bao gồm cả bóng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn HQ 1,2m Mica FS-40/36x1-M2 hoặc tương đương, balats điện tử bao gồm cả bóng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn 22w (D LN04/22w) hoặc tương đương | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Panel D P07 30x120/35w.DA KPK | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Downlight AT16 90/7W.DA | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm có điều khiển- mã hiệu QT1400NĐK | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần và lau dầu lại quạt trần cũ tận dụng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Thay mới hộp số quạt trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió treo tường D300- mã hiệu QTT300 hoặc tương đương | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2P MCCB 100A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2P MCCB 75A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P MCCB 20A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1P MCB 15A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P MCB 10A | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phân dây 10x10cm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x180mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x350x160mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 735 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 585 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 32 | Con son đón điện | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | máy |
| E | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 Viglacera | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt xí bệt | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu VI5 Viglacera (đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Viglacera | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính H-442V | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KF-5075VA | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng MH- PN10 DN20 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng H444-V | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ đựng ly H-443V hoặc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình 30 lít HIGHTECH (2500w) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đặt sen tắm nóng lạnh đôi VG541 Viglacera | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 bồn ngang TA 2000 (f 1180) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| F | ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR ống nước nóng D25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả cặn PVC- Đường kính 32mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao- Đường kính 32mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D42 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D50 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D50/40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D50/25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR D50 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPRD25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D50/40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu 50/25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu 40/25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong D25*1/2 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D25 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép đồng bắt chậu | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| G | ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.pvc D110 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.pvc D90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.pvc D60 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D110 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D60 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D42 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch D110 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch D90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch D42 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D60 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt PVC D90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt PVC D42 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác ống thoát mái D90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| H | PHẦN BÊ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8732 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6308 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,963 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 16 | Cút ngoặt D34 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng D 60-D42 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1768 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,16 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1423 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,4528 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 320,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,3742 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,291 | m2 |
| 5 | Lắp đặt giàn dáo tháo dỡ bóng đèn, quạt trần hiện hiện trạng ( nhân công 3,5/7 nhóm 2) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi chậu | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2798 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển tiếp 2km) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,621 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,7532 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,37 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,37 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 434,21 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,29 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH hoặc tương đương | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Viglacera hoặc tương đương | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6738 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9777 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5978 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4471 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển tiếp 2km) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 188,728 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137,806 | m2 |
| 10 | Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3795 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2914 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,0002 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 328,76 | m2 |
| 15 | Lắp đặt giàn dáo tháo dỡ bóng đèn hiện trạng ( nhân công 3,5/7 nhóm 2) | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH hoặc tương đương | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần và lau dầu lại quạt trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Thay mới hộp số quạt trần | theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.654307E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.30861E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.677.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.477.354.000 VND. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng - cấp III (trong đó có thực hiện phần việc phá dỡ và cải tạo nhà dân dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.477.354.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi