Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720209-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210718443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:05:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,909,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt
1 Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) Theo BVTK 46 Bộ
B Phần xây dựng "THUỘC DỰ ÁN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY … KHU VỰC HUYỆN BẢO YÊN & THỊ XÃ SA PA" (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Máy biến áp nguồn 38,5/0,22 kV-100VA Theo BVTK 23 Máy
2 Chống sét van ZnO-45kV Theo BVTK 46 Bộ
3 Cầu dao cách ly 35 kV-630A Theo BVTK 20 Bộ
4 Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) Theo BVTK 84 Chuỗi
5 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Theo BVTK 325 Quả
6 Cột PC.I-14-190-9.2 Theo BVTK 2 Cột
7 Cột PC.I-18-190-11 Theo BVTK 1 Cột
8 Móng cột: MT-4 Theo BVTK 2 Móng
9 Móng cột: MT-6 Theo BVTK 1 Móng
10 Chụp đầu cột 3m: CT-3m Theo BVTK 9 Bộ
11 Xà đỡ cầu dao + CSV cột đơn 35kV: XCD+CSV-35 Theo BVTK 7 Bộ
12 Xà đỡ cầu dao 35kV cột đơn: XCD-35 Theo BVTK 5 Bộ
13 Xà đỡ cầu dao 35kV cột II tim 3,0m: XCD-35(3,0) Theo BVTK 1 Bộ
14 Xà đỡ cầu dao 35kV cột II tim 3,9m: XCD-35(3,9) Theo BVTK 1 Bộ
15 Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 1,95m: XCD+CSV-35(1,95) Theo BVTK 1 Bộ
16 Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 2,55m: XCD+CSV-35(2,55) Theo BVTK 2 Bộ
17 Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 3,0m: XCD+CSV-35(3,0) Theo BVTK 3 Bộ
18 Xà néo bằng: XNB-35 Theo BVTK 3 Bộ
19 Xà néo bằng: XNB-35A Theo BVTK 4 Bộ
20 Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35 Theo BVTK 1 Bộ
21 Xà néo bằng cột II tim 1,75m: XNII-1,75 Theo BVTK 1 Bộ
22 Xà phụ: XP1 Theo BVTK 77 Bộ
23 Xà đỡ lệch dẫn lèo 3 pha: XL3P Theo BVTK 5 Bộ
24 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch + CSV: XP3L-CSV Theo BVTK 10 Bộ
25 Xà phụ đỡ lèo + CSV cân 2 phía: Xp2+CVS Theo BVTK 2 Bộ
26 Xà phụ khóa lèo + CSV cân 2 phía: Xk2+CVS Theo BVTK 1 Bộ
27 Xà trung gian + CSV tim 3,0m: XTG+CSV - 35(3,0) Theo BVTK 2 Bộ
28 Xà trung gian + CSV tim 3,1m: XTG+CSV - 35(3,1) Theo BVTK 1 Bộ
29 Xà trung gian + CSV tim 2,5m: XTG+CSV - 35(2,5) Theo BVTK 1 Bộ
30 Xà trung gian tim 1,75m: XTG - 35(1,75) Theo BVTK 1 Bộ
31 Xà đỡ LBS cột đơn: XĐ-LBS Theo BVTK 12 Bộ
32 Xà đỡ LBS cột II tim 1,95m: XĐ-LBS(1,95) Theo BVTK 1 Bộ
33 Xà đỡ LBS cột II tim 2,55m: XĐ-LBS(2,55) Theo BVTK 1 Bộ
34 Xà đỡ LBS cột II tim 2,5m: XĐ-LBS(2,5) Theo BVTK 2 Bộ
35 Xà đỡ LBS cột II tim 3,0m: XĐ-LBS(3,0) Theo BVTK 5 Bộ
36 Xà đỡ LBS cột II tim 3,1m: XĐ-LBS(3,1) Theo BVTK 1 Bộ
37 Xà đỡ LBS cột II tim 5,0m: XĐ-LBS(5,0) Theo BVTK 1 Bộ
38 Xà đỡ BU cột đơn: XĐ-ĐBU Theo BVTK 12 Bộ
39 Xà đỡ BU cột II tim 1,95m: XĐ-ĐBU(1,95) Theo BVTK 1 Bộ
40 Xà đỡ BU cột II tim 2,55m: XĐ-ĐBU(2,55) Theo BVTK 1 Bộ
41 Xà đỡ BU cột II tim 2,5m: XĐ-ĐBU(2,5) Theo BVTK 2 Bộ
42 Xà đỡ BU cột II tim 3,0m: XĐ-ĐBU(3,0) Theo BVTK 5 Bộ
43 Xà đỡ BU cột II tim 3,1m: XĐ-ĐBU(3,1) Theo BVTK 1 Bộ
44 Xà đỡ BU cột II tim 5,0m: XĐ-ĐBU(5,0) Theo BVTK 1 Bộ
45 Giá đỡ tủ điều khiển: GĐ-TĐK Theo BVTK 23 Bộ
46 Ghế cách điện cột đơn: GCĐ-35 Theo BVTK 18 Bộ
47 Ghế cách điện cột II tim 1,95m: GCĐ-35(1,95) Theo BVTK 1 Bộ
48 Ghế cách điện cột II tim 2,55m: GCĐ-35(2,55) Theo BVTK 1 Bộ
49 Ghế cách điện cột II tim 2,5m: GCĐ-35(2,5) Theo BVTK 1 Bộ
50 Ghế cách điện cột II tim 3,0m: GCĐ-35(3,0) Theo BVTK 1 Bộ
51 Ghế cách điện cột II tim 3,1m: GCĐ-35(3,1) Theo BVTK 1 Bộ
52 Thang trèo đơn: TT - 2.5m Theo BVTK 12 Bộ
53 Thang trèo đơn: TT - 2.9m Theo BVTK 8 Bộ
54 Thang trèo đơn: TT - 4.1m Theo BVTK 1 Bộ
55 Thang trèo đôi: TT - 2.5m Theo BVTK 1 Bộ
56 Thang trèo đôi: TT - 3.7m Theo BVTK 1 Bộ
57 Cổ dề néo góc: CDN-2 Theo BVTK 5 Bộ
58 Cổ dề néo dây: CDG-122 Theo BVTK 5 Bộ
59 Tiếp địa: RC-4 Theo BVTK 21 Bộ
60 Tiếp địa: RC-8 Theo BVTK 3 Bộ
61 Dây tiếp địa dọc cột BTLT-12 Theo BVTK 15 Bộ
62 Dây tiếp địa dọc cột BTLT-14 Theo BVTK 8 Bộ
63 Dây tiếp địa dọc cột BTLT-18 Theo BVTK 2 Bộ
64 Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV (dây bọc 240mm2) Theo BVTK 200 Cái
65 Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x70 Theo BVTK 180,5 m
66 Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x240 Theo BVTK 341 m
67 Dây dẫn AC 70/11mm2 Theo BVTK 375 m
68 Dây dẫn AC 95/16mm2 Theo BVTK 114 m
69 Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm2-0,6kV Theo BVTK 115 m
70 Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x50mm2 Theo BVTK 161 m
71 Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 Theo BVTK 92 Cái
72 Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 Theo BVTK 226 Cái
73 Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 Theo BVTK 126 Cái
74 Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 Theo BVTK 434 Cái
75 Đầu cốt đồng M50 Theo BVTK 414 Cái
76 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông: GN-50-240 Theo BVTK 30 Cái
77 Ghíp bọc cáp trung thế 35kV (70/240) Theo BVTK 145 Cái
78 Nắp chụp cực chống sét van 35kV Theo BVTK 46 Bộ
79 Nắp chụp đầu cực MBA nguồn 1 pha (TU) Theo BVTK 23 Bộ
80 Biển tên trạm LBS Theo BVTK 23 Cái
81 Biển tên dao Theo BVTK 20 Cái
82 Biển báo an toàn "Cấm trèo" Theo BVTK 30 Cái
C Phần tháo dỡ lắp đặt lại "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa"
1 Dây dẫn: AC - 95 mm2 Theo BVTK 960 m
2 Dây dẫn: AC - 70 mm2 Theo BVTK 405 m
3 Dây dẫn: AC - 50 mm2 Theo BVTK 2.235 m
4 Cầu dao cách ly 3 pha căng dây Theo BVTK 1 Bộ
5 Xà néo bằng: XNB-35A Theo BVTK 5 Bộ
6 Xà néo bằng: XNB-35 Theo BVTK 1 Bộ
7 Cách điện đứng VHĐ 35kV Theo BVTK 14 Quả
8 Dây néo gia cố Theo BVTK 10 Dây
D Phần tháo dỡ thu hồi nhập về kho PC Lào Cai "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa"
1 Xà néo K (Hoặc xà néo) Theo BVTK 1 Bộ
2 Xà đỡ đơn Theo BVTK 3 Bộ
3 Xà rẽ nhánh Theo BVTK 1 Bộ
4 Xà phụ: XP-1 Theo BVTK 3 Bộ
5 Xà đỡ cầu dao cách ly cột II Theo BVTK 5 Bộ
6 Xà đỡ trục chuyển động Theo BVTK 1 Bộ
7 Xà đỡ tay thao tác Theo BVTK 5 Bộ
8 Tay thao tác Theo BVTK 1 Bộ
9 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV. Theo BVTK 1 Bộ
10 Cầu dao cách ly 3 pha 35kV Theo BVTK 5 Bộ
11 Cầu dao cách ly 3 pha căng dây Theo BVTK 1 Bộ
12 Chuỗi đỡ (néo) IIC-70 Theo BVTK 42 Chuỗi
13 Cách điện đứng 35kV Theo BVTK 6 Quả
14 Dây dẫn AC 70/11 Theo BVTK 90 m
E Phần thí nghiệm điện "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa"
1 Dao cắt tải LBS 35kV Theo BVTK 23 Bộ
2 Máy biến áp nguồn 35 kV Theo BVTK 23 Máy
3 Cầu dao cách ly 3 pha: 630A - 35kV Theo BVTK 20 Bộ
4 Chống sét van 45 kV Theo BVTK 46 Bộ
5 Tiếp địa Theo BVTK 24 HT
F Phần kết nối 3G/APN "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa"(Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Router 3G/4G Theo BVTK 23 Bộ
2 Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) Theo BVTK 23 Bộ
3 Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS Theo BVTK 23 Bộ
G Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa"
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
15 Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật 92 Hệ thống
16 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBS Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật 92 Hệ thống
17 Dòng cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 92 Tín hiệu
18 Áp cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 69 Tín hiệu
19 Công suất Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 46 Tín hiệu
20 Đo lường khác Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 69 Tín hiệu
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 207 Tín hiệu
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 23 Tín hiệu
23 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 23 Tín hiệu
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 23 Tín hiệu
25 Dòng cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 92 Tín hiệu
26 Áp cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 69 Tín hiệu
27 Công suất Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 46 Tín hiệu
28 Đo lường khác Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 69 Tín hiệu
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 207 Tín hiệu
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 23 Tín hiệu
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 23 Tín hiệu
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 23 Tín hiệu
33 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa 23 Tín hiệu
H Phần xây dựng "THUỘC DỰ ÁN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY … KHU VỰC CÁC HUYỆN: BÁT XÁT, BẮC HÀ & TP. LÀO CAI" (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Máy biến áp nguồn 38,5/0,22 kV-100VA Theo BVTK 23 Máy
2 Chống sét van ZnO-45kV Theo BVTK 45 Bộ
3 Cầu dao cách ly 35 kV-630A Theo BVTK 20 Bộ
4 Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) Theo BVTK 30 Chuỗi
5 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Theo BVTK 231 Quả
6 Thanh giằng bắt chuỗi Theo BVTK 3 Bộ
7 Chụp đầu cột 3m: CT-3m Theo BVTK 5 Bộ
8 Xà đỡ cầu dao + CSV cột đơn 35kV: XCD+CSV-35 Theo BVTK 11 Bộ
9 Xà đỡ cầu dao PT + CSV cột đơn 35kV: XCDPT+CSV-35 Theo BVTK 1 Bộ
10 Xà đỡ cầu dao 35kV cột đơn: XCD-35 Theo BVTK 1 Bộ
11 Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 2,5m: XCD+CSV-35(2,5) Theo BVTK 1 Bộ
12 Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 2,8m: XCD+CSV-35(2,8) Theo BVTK 1 Bộ
13 Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 3,0m: XCD+CSV-35(3,0) Theo BVTK 5 Bộ
14 Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 3,1m: XCD+CSV-35(3,1) Theo BVTK 1 Bộ
15 Xà néo bằng: XNB-35 Theo BVTK 1 Bộ
16 Xà néo bằng: XNB-35A Theo BVTK 3 Bộ
17 Xà phụ: XP1 Theo BVTK 37 Bộ
18 Xà phụ: XP2 Theo BVTK 5 Bộ
19 Xà phụ: XP3L Theo BVTK 7 Bộ
20 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch + CSV: XP3L-CSV Theo BVTK 1 Bộ
21 Xà trung gian + CSV tim 2,8m: XTG+CSV - 35(2,8) Theo BVTK 1 Bộ
22 Xà đỡ LBS cột đơn: XĐ-LBS Theo BVTK 14 Bộ
23 Xà đỡ LBS cột II tim 2,8m: XĐ-LBS(2,8) Theo BVTK 2 Bộ
24 Xà đỡ LBS cột II tim 2,5m: XĐ-LBS(2,5) Theo BVTK 1 Bộ
25 Xà đỡ LBS cột II tim 3,0m: XĐ-LBS(3,0) Theo BVTK 5 Bộ
26 Xà đỡ LBS cột II tim 3,1m: XĐ-LBS(3,1) Theo BVTK 1 Bộ
27 Xà đỡ BU cột đơn: XĐ-ĐBU Theo BVTK 15 Bộ
28 Xà đỡ BU cột II tim 2,8m: XĐ-ĐBU(2,8) Theo BVTK 2 Bộ
29 Xà đỡ BU cột II tim 2,5m: XĐ-ĐBU(2,5) Theo BVTK 1 Bộ
30 Xà đỡ BU cột II tim 3,0m: XĐ-ĐBU(3,0) Theo BVTK 4 Bộ
31 Xà đỡ BU cột II tim 3,1m: XĐ-ĐBU(3,1) Theo BVTK 1 Bộ
32 Giá đỡ tủ điều khiển: GĐ-TĐK Theo BVTK 23 Bộ
33 Ghế cách điện cột đơn: GCĐ-35 Theo BVTK 10 Bộ
34 Ghế cách điện cột II tim 2,5m: GCĐ-35(2,5) Theo BVTK 1 Bộ
35 Ghế cách điện cột II tim 2,8m: GCĐ-35(2,8) Theo BVTK 1 Bộ
36 Thang trèo đơn: TT - 2.5m Theo BVTK 3 Bộ
37 Thang trèo đơn: TT - 2.9m Theo BVTK 5 Bộ
38 Thang trèo đơn: TT - 4.1m Theo BVTK 1 Bộ
39 Thang trèo đôi: TT - 2.1m Theo BVTK 3 Bộ
40 Cổ dề néo góc: CDN-2 Theo BVTK 3 Bộ
41 Cổ dề néo dây: CDG-122 Theo BVTK 4 Bộ
42 Cổ dề bắt ống: CD-1 Theo BVTK 1 Bộ
43 Cổ dề bắt cáp: CD-2 Theo BVTK 1 Bộ
44 Tiếp địa: RC-4 Theo BVTK 11 Bộ
45 Dây tiếp địa dọc cột BTLT-12 Theo BVTK 3 Bộ
46 Dây tiếp địa dọc cột BTLT-14 Theo BVTK 3 Bộ
47 Dây tiếp địa dọc cột BTLT-16 Theo BVTK 3 Bộ
48 Dây tiếp địa dọc cột BTLT-18 Theo BVTK 2 Bộ
49 Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV (dây bọc 240mm2) Theo BVTK 211 Cái
50 Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x70 Theo BVTK 194 m
51 Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x240 Theo BVTK 367 m
52 Dây dẫn AC 95/16mm2 Theo BVTK 156 m
53 Dây dẫn AC 120/19mm2 Theo BVTK 165 m
54 Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm2-0,6kV Theo BVTK 115 m
55 Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x50mm2 Theo BVTK 161 m
56 Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 Theo BVTK 92 Cái
57 Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 Theo BVTK 256 Cái
58 Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 Theo BVTK 484 Cái
59 Đầu cốt đồng M50 Theo BVTK 414 Cái
60 Ghíp bọc cáp trung thế 35kV (70/240) Theo BVTK 121 Cái
61 Nắp chụp cực chống sét van 35kV Theo BVTK 46 Bộ
62 Nắp chụp đầu cực MBA nguồn 1 pha (TU) Theo BVTK 23 Bộ
63 Biển tên trạm LBS Theo BVTK 23 Cái
64 Biển tên dao Theo BVTK 23 Cái
65 Biển báo an toàn "Cấm trèo" Theo BVTK 23 Cái
I Phần tháo dỡ lắp đặt lại "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai"
1 Dây dẫn: AC - 120 mm2 Theo BVTK 390 m
2 Dây dẫn: AC - 95 mm2 Theo BVTK 1.365 m
3 Dây dẫn: AC - 70 mm2 Theo BVTK 360 m
4 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV Theo BVTK 1 Bộ
5 Xà néo bằng: XNB-35A Theo BVTK 2 Bộ
6 Chống sét van (3 pha) Theo BVTK 1 Bộ
7 Chuỗi néo đơn Polymer - 35kV Theo BVTK 18 Chuỗi
8 Cách điện đứng VHĐ 35kV Theo BVTK 20 Quả
9 Ghế cách điện đơn Theo BVTK 1 Bộ
10 Thang trèo Theo BVTK 1 Bộ
11 Dây néo gia cố Theo BVTK 10 Dây
J Phần tháo dỡ thu hồi nhập về kho PC Lào Cai "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai"
1 Xà néo K (Hoặc xà néo) Theo BVTK 2 Bộ
2 Xà đỡ kép Theo BVTK 1 Bộ
3 Thanh giằng đỡ Theo BVTK 1 Bộ
4 Cổ dề đỡ sứ Theo BVTK 1 Bộ
5 Xà cầu dao + đỡ đầu cáp Theo BVTK 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu dao cách ly cột II Theo BVTK 3 Bộ
7 Xà đỡ cầu dao phụ tải cột II Theo BVTK 3 Bộ
8 Xà đỡ trục chuyển động Theo BVTK 6 Bộ
9 Xà đỡ tay thao tác Theo BVTK 6 Bộ
10 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV Theo BVTK 5 Bộ
11 Cầu dao cách ly 3 pha 35kV Theo BVTK 6 Bộ
12 Chuỗi đỡ (néo) IIC-70 Theo BVTK 6 Chuỗi
13 Ghế cách điện đơn Theo BVTK 1 Bộ
14 Thang trèo Theo BVTK 1 Bộ
15 Cách điện đứng 35kV Theo BVTK 10 Quả
16 Dây dẫn AC 95/16 Theo BVTK 150 m
17 Dây dẫn AC 120/19 Theo BVTK 150 m
K Phần thí nghiệm điện "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai"
1 Dao cắt tải LBS 35kV Theo BVTK 23 Bộ
2 Máy biến áp nguồn 35 kV Theo BVTK 23 Máy
3 Cầu dao cách ly 3 pha: 630A - 35kV Theo BVTK 20 Bộ
4 Chống sét van 45 kV Theo BVTK 45 Bộ
5 Tiếp địa Theo BVTK 11 HT
L Phần kết nối 3G/APN "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy …Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai"(Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Router 3G/4G Theo BVTK 23 Bộ
2 Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) Theo BVTK 23 Bộ
3 Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS Theo BVTK 23 Bộ
M Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai"
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 23 Hàm
15 Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật 92 Hệ thống
16 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBS Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật 92 Hệ thống
17 Dòng cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 92 Tín hiệu
18 Áp cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 69 Tín hiệu
19 Công suất Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 46 Tín hiệu
20 Đo lường khác Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 69 Tín hiệu
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 207 Tín hiệu
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 23 Tín hiệu
23 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 23 Tín hiệu
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) 23 Tín hiệu
25 Dòng cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 92 Tín hiệu
26 Áp cho 1 pha Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 69 Tín hiệu
27 Công suất Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 46 Tín hiệu
28 Đo lường khác Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 69 Tín hiệu
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 207 Tín hiệu
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 23 Tín hiệu
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 23 Tín hiệu
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) 23 Tín hiệu
33 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa 23 Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->