Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:05:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,909,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 46 | Bộ |
| B | Phần xây dựng "THUỘC DỰ ÁN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY … KHU VỰC HUYỆN BẢO YÊN & THỊ XÃ SA PA" (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp nguồn 38,5/0,22 kV-100VA | Theo BVTK | 23 | Máy |
| 2 | Chống sét van ZnO-45kV | Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 84 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 325 | Quả |
| 6 | Cột PC.I-14-190-9.2 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 7 | Cột PC.I-18-190-11 | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 8 | Móng cột: MT-4 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột: MT-6 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 10 | Chụp đầu cột 3m: CT-3m | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột đơn 35kV: XCD+CSV-35 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao 35kV cột đơn: XCD-35 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao 35kV cột II tim 3,0m: XCD-35(3,0) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao 35kV cột II tim 3,9m: XCD-35(3,9) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 1,95m: XCD+CSV-35(1,95) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 2,55m: XCD+CSV-35(2,55) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 3,0m: XCD+CSV-35(3,0) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo bằng: XNB-35 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 19 | Xà néo bằng: XNB-35A | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo bằng cột II tim 1,75m: XNII-1,75 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ: XP1 | Theo BVTK | 77 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ lệch dẫn lèo 3 pha: XL3P | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch + CSV: XP3L-CSV | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo + CSV cân 2 phía: Xp2+CVS | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 26 | Xà phụ khóa lèo + CSV cân 2 phía: Xk2+CVS | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 27 | Xà trung gian + CSV tim 3,0m: XTG+CSV - 35(3,0) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 28 | Xà trung gian + CSV tim 3,1m: XTG+CSV - 35(3,1) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 29 | Xà trung gian + CSV tim 2,5m: XTG+CSV - 35(2,5) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Xà trung gian tim 1,75m: XTG - 35(1,75) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ LBS cột đơn: XĐ-LBS | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ LBS cột II tim 1,95m: XĐ-LBS(1,95) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ LBS cột II tim 2,55m: XĐ-LBS(2,55) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ LBS cột II tim 2,5m: XĐ-LBS(2,5) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ LBS cột II tim 3,0m: XĐ-LBS(3,0) | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ LBS cột II tim 3,1m: XĐ-LBS(3,1) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ LBS cột II tim 5,0m: XĐ-LBS(5,0) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ BU cột đơn: XĐ-ĐBU | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ BU cột II tim 1,95m: XĐ-ĐBU(1,95) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ BU cột II tim 2,55m: XĐ-ĐBU(2,55) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ BU cột II tim 2,5m: XĐ-ĐBU(2,5) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ BU cột II tim 3,0m: XĐ-ĐBU(3,0) | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ BU cột II tim 3,1m: XĐ-ĐBU(3,1) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ BU cột II tim 5,0m: XĐ-ĐBU(5,0) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ tủ điều khiển: GĐ-TĐK | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện cột đơn: GCĐ-35 | Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện cột II tim 1,95m: GCĐ-35(1,95) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 48 | Ghế cách điện cột II tim 2,55m: GCĐ-35(2,55) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế cách điện cột II tim 2,5m: GCĐ-35(2,5) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 50 | Ghế cách điện cột II tim 3,0m: GCĐ-35(3,0) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 51 | Ghế cách điện cột II tim 3,1m: GCĐ-35(3,1) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 52 | Thang trèo đơn: TT - 2.5m | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 53 | Thang trèo đơn: TT - 2.9m | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 54 | Thang trèo đơn: TT - 4.1m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 55 | Thang trèo đôi: TT - 2.5m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 56 | Thang trèo đôi: TT - 3.7m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 57 | Cổ dề néo góc: CDN-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 58 | Cổ dề néo dây: CDG-122 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 59 | Tiếp địa: RC-4 | Theo BVTK | 21 | Bộ |
| 60 | Tiếp địa: RC-8 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 61 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT-12 | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 62 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT-14 | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 63 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT-18 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 64 | Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV (dây bọc 240mm2) | Theo BVTK | 200 | Cái |
| 65 | Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x70 | Theo BVTK | 180,5 | m |
| 66 | Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x240 | Theo BVTK | 341 | m |
| 67 | Dây dẫn AC 70/11mm2 | Theo BVTK | 375 | m |
| 68 | Dây dẫn AC 95/16mm2 | Theo BVTK | 114 | m |
| 69 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm2-0,6kV | Theo BVTK | 115 | m |
| 70 | Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x50mm2 | Theo BVTK | 161 | m |
| 71 | Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 | Theo BVTK | 92 | Cái |
| 72 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | Theo BVTK | 226 | Cái |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Theo BVTK | 126 | Cái |
| 74 | Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 | Theo BVTK | 434 | Cái |
| 75 | Đầu cốt đồng M50 | Theo BVTK | 414 | Cái |
| 76 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông: GN-50-240 | Theo BVTK | 30 | Cái |
| 77 | Ghíp bọc cáp trung thế 35kV (70/240) | Theo BVTK | 145 | Cái |
| 78 | Nắp chụp cực chống sét van 35kV | Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 79 | Nắp chụp đầu cực MBA nguồn 1 pha (TU) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 80 | Biển tên trạm LBS | Theo BVTK | 23 | Cái |
| 81 | Biển tên dao | Theo BVTK | 20 | Cái |
| 82 | Biển báo an toàn "Cấm trèo" | Theo BVTK | 30 | Cái |
| C | Phần tháo dỡ lắp đặt lại "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa" | |||
| 1 | Dây dẫn: AC - 95 mm2 | Theo BVTK | 960 | m |
| 2 | Dây dẫn: AC - 70 mm2 | Theo BVTK | 405 | m |
| 3 | Dây dẫn: AC - 50 mm2 | Theo BVTK | 2.235 | m |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha căng dây | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo bằng: XNB-35A | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Xà néo bằng: XNB-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo BVTK | 14 | Quả |
| 8 | Dây néo gia cố | Theo BVTK | 10 | Dây |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi nhập về kho PC Lào Cai "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa" | |||
| 1 | Xà néo K (Hoặc xà néo) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ đơn | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phụ: XP-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ trục chuyển động | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tay thao tác | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 8 | Tay thao tác | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV. | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 11 | Cầu dao cách ly 3 pha căng dây | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ (néo) IIC-70 | Theo BVTK | 42 | Chuỗi |
| 13 | Cách điện đứng 35kV | Theo BVTK | 6 | Quả |
| 14 | Dây dẫn AC 70/11 | Theo BVTK | 90 | m |
| E | Phần thí nghiệm điện "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa" | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35kV | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp nguồn 35 kV | Theo BVTK | 23 | Máy |
| 3 | Cầu dao cách ly 3 pha: 630A - 35kV | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 45 kV | Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa | Theo BVTK | 24 | HT |
| F | Phần kết nối 3G/APN "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa"(Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| G | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực huyện Bảo Yên & Thị xã Sa Pa" | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 92 | Tín hiệu |
| 18 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 69 | Tín hiệu |
| 19 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 46 | Tín hiệu |
| 20 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 69 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 207 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 23 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 23 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 23 | Tín hiệu |
| 25 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 92 | Tín hiệu |
| 26 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 69 | Tín hiệu |
| 27 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 46 | Tín hiệu |
| 28 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 69 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 207 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 23 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 23 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 23 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 23 | Tín hiệu |
| H | Phần xây dựng "THUỘC DỰ ÁN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY … KHU VỰC CÁC HUYỆN: BÁT XÁT, BẮC HÀ & TP. LÀO CAI" (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp nguồn 38,5/0,22 kV-100VA | Theo BVTK | 23 | Máy |
| 2 | Chống sét van ZnO-45kV | Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 30 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 231 | Quả |
| 6 | Thanh giằng bắt chuỗi | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cột 3m: CT-3m | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột đơn 35kV: XCD+CSV-35 | Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao PT + CSV cột đơn 35kV: XCDPT+CSV-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao 35kV cột đơn: XCD-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 2,5m: XCD+CSV-35(2,5) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 2,8m: XCD+CSV-35(2,8) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 3,0m: XCD+CSV-35(3,0) | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao + CSV cột II tim 3,1m: XCD+CSV-35(3,1) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo bằng: XNB-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo bằng: XNB-35A | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Xà phụ: XP1 | Theo BVTK | 37 | Bộ |
| 18 | Xà phụ: XP2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 19 | Xà phụ: XP3L | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch + CSV: XP3L-CSV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Xà trung gian + CSV tim 2,8m: XTG+CSV - 35(2,8) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ LBS cột đơn: XĐ-LBS | Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ LBS cột II tim 2,8m: XĐ-LBS(2,8) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ LBS cột II tim 2,5m: XĐ-LBS(2,5) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ LBS cột II tim 3,0m: XĐ-LBS(3,0) | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ LBS cột II tim 3,1m: XĐ-LBS(3,1) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ BU cột đơn: XĐ-ĐBU | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ BU cột II tim 2,8m: XĐ-ĐBU(2,8) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ BU cột II tim 2,5m: XĐ-ĐBU(2,5) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ BU cột II tim 3,0m: XĐ-ĐBU(3,0) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ BU cột II tim 3,1m: XĐ-ĐBU(3,1) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điều khiển: GĐ-TĐK | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện cột đơn: GCĐ-35 | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện cột II tim 2,5m: GCĐ-35(2,5) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện cột II tim 2,8m: GCĐ-35(2,8) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 36 | Thang trèo đơn: TT - 2.5m | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 37 | Thang trèo đơn: TT - 2.9m | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 38 | Thang trèo đơn: TT - 4.1m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 39 | Thang trèo đôi: TT - 2.1m | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 40 | Cổ dề néo góc: CDN-2 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 41 | Cổ dề néo dây: CDG-122 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 42 | Cổ dề bắt ống: CD-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 43 | Cổ dề bắt cáp: CD-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa: RC-4 | Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 45 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT-12 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 46 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT-14 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 47 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT-16 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 48 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT-18 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 49 | Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV (dây bọc 240mm2) | Theo BVTK | 211 | Cái |
| 50 | Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x70 | Theo BVTK | 194 | m |
| 51 | Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x240 | Theo BVTK | 367 | m |
| 52 | Dây dẫn AC 95/16mm2 | Theo BVTK | 156 | m |
| 53 | Dây dẫn AC 120/19mm2 | Theo BVTK | 165 | m |
| 54 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm2-0,6kV | Theo BVTK | 115 | m |
| 55 | Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x50mm2 | Theo BVTK | 161 | m |
| 56 | Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 | Theo BVTK | 92 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | Theo BVTK | 256 | Cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 | Theo BVTK | 484 | Cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M50 | Theo BVTK | 414 | Cái |
| 60 | Ghíp bọc cáp trung thế 35kV (70/240) | Theo BVTK | 121 | Cái |
| 61 | Nắp chụp cực chống sét van 35kV | Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 62 | Nắp chụp đầu cực MBA nguồn 1 pha (TU) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 63 | Biển tên trạm LBS | Theo BVTK | 23 | Cái |
| 64 | Biển tên dao | Theo BVTK | 23 | Cái |
| 65 | Biển báo an toàn "Cấm trèo" | Theo BVTK | 23 | Cái |
| I | Phần tháo dỡ lắp đặt lại "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai" | |||
| 1 | Dây dẫn: AC - 120 mm2 | Theo BVTK | 390 | m |
| 2 | Dây dẫn: AC - 95 mm2 | Theo BVTK | 1.365 | m |
| 3 | Dây dẫn: AC - 70 mm2 | Theo BVTK | 360 | m |
| 4 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo bằng: XNB-35A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Chống sét van (3 pha) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo đơn Polymer - 35kV | Theo BVTK | 18 | Chuỗi |
| 8 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo BVTK | 20 | Quả |
| 9 | Ghế cách điện đơn | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Dây néo gia cố | Theo BVTK | 10 | Dây |
| J | Phần tháo dỡ thu hồi nhập về kho PC Lào Cai "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai" | |||
| 1 | Xà néo K (Hoặc xà néo) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kép | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Thanh giằng đỡ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề đỡ sứ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu dao + đỡ đầu cáp | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột II | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột II | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ trục chuyển động | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tay thao tác | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 10 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 11 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ (néo) IIC-70 | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 13 | Ghế cách điện đơn | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Cách điện đứng 35kV | Theo BVTK | 10 | Quả |
| 16 | Dây dẫn AC 95/16 | Theo BVTK | 150 | m |
| 17 | Dây dẫn AC 120/19 | Theo BVTK | 150 | m |
| K | Phần thí nghiệm điện "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai" | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35kV | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp nguồn 35 kV | Theo BVTK | 23 | Máy |
| 3 | Cầu dao cách ly 3 pha: 630A - 35kV | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 45 kV | Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa | Theo BVTK | 11 | HT |
| L | Phần kết nối 3G/APN "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy …Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai"(Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| M | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS "thuộc dự án Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy … Khu vực các huyện: Bát Xát, Bắc Hà & TP. Lào Cai" | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 92 | Tín hiệu |
| 18 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 69 | Tín hiệu |
| 19 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 46 | Tín hiệu |
| 20 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 69 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 207 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 23 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 23 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI)) | 23 | Tín hiệu |
| 25 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 92 | Tín hiệu |
| 26 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 69 | Tín hiệu |
| 27 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 46 | Tín hiệu |
| 28 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 69 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 207 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 23 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 23 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input ) | 23 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 23 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi