Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704026-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:01:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,330,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.672.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)26Móng
3Móng bê tông cột 16m ghép sát - MBT16-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
4Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m - M14aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)43Móng
5Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
7Trụ bê tông ly tâm 16m (lực đầu trụ 1.100kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Trụ
8Trụ bê tông ly tâm 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT97Trụ
9Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
10Bộ giá U80x600 đặt 1xLA + 1xFCO (LBFCO) - UFCO (LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
11Bộ ghép trụ BTLT 16m - CODETheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
12Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)47Bộ
13Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
14Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
15Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)29Bộ
16Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
17Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)55Bộ
18Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
19Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Chuỗi
20Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào cột : CĐNK Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Chuỗi
21Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8 (A cấp 1.511kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,596Km
22Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Kg
23Kẹp nối ép WR279 + compound (cỡ dây 50-70mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cái
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
25Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Bộ
26Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Bộ
27Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Bộ
28Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
29Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
30Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
31Ống nối chịu lực cho dây AC50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
32Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74Bộ
33LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
34FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Sợi
35Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m lắp so le - M8,5aaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Móng
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)56Móng
3Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế cột 8,5m - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)24Bộ
5Trụ bê tông ly tâm 8,5m (lực đầu trụ 300kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91Trụ
6Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x95mm² (A cấp 4.659m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,568Km
7Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
8Bulông VRS M22x650 + 2 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24+ 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
9Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67Bộ
10Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49Bộ
11Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
12Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Bộ
13Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
14Kẹp dừng cáp ABC 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
15Kẹp treo cáp ABC 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT128Cái
16Móc treo chữ ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
17Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
18Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT79Bảng
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI 05 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
4FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
7TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha 1x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ)Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
10Đầu cosse Cu 2,5mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
11Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
12Bộ giá treo MBA 1 phaMỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
13Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCOMỗi bộ gồm: Sắt U80x40x4,5x7,4 - 600mm + 3 Ê ke 5mm TG vuông 5x40x40: 1 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,5Kg
16Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cọc
17Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Vị trí
18Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
25Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (2x9 +2x8)x5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT170Mét
26Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m/1 trạm (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Mét
27Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
29Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
30Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
31Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Ống
33Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cuộn
34Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Hộp
35Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bảng
D PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tháo & lắp lại chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Chuỗi
E PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Mộc Hóa - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
3Tháo thu hồi xà thép X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4Cắt gốc thu hồi trụ bê tông ly tâm 12 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
F PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.672.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn1
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ1
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây1
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->