Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720298-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Hạ Lang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210717235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:55:00 đến ngày 2021-07-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,2006 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 30%DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,6574 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,4742 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,4889 m2
5 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=40% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0471 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =60%DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,0707 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =40% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,1239 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =60% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,6858 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,2148 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,5206 m2
11 Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =40% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,8129 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =60% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,7194 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 40% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1965 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 60% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7948 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,37 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3328 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6729 m3
19 Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
20 Phá dỡ nền - Nền láng granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5736 m2
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2616 m2
22 Tháo dỡ gạch thẻ ốp lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,7846 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,12 m
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8416 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,9333 m2
27 Vệ sinh mái ngói sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2004 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 m3
29 Vệ sinh granito tay vịn lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,193 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4776 100m2
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,022 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,022 m3
33 Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5436 1m3
34 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,548 1m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3639 m3
36 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,769 m3
37 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 m3
38 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7513 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2876 m2
40 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4052 m2
41 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1784 m3
42 Gia công, lắp đặt tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4122 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2564 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,289 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4838 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2263 m3
48 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,822 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 100m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6422 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5634 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,577 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0582 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,992 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5796 m2
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 đá tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2296 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 đá tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,344 m2
59 Bê tông lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 m3
60 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1922 tấn
62 Ván khuôn gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3336 100m2
63 Lát đá mặt lan can, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3564 m2
64 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 tấn
65 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,532 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2616 m2
69 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2616 m2
70 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
71 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,9237 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( 150x500mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5325 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,7846 1m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa cũ tận dụng phòng học cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m2
75 Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8416 m2
76 Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
77 Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,396 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,956 m2
79 Nẹp cửa gỗ giổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,2 m
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,2006 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0471 m2
82 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,4742 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,1239 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,2148 m2
85 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,8129 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1965 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.281,5952 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.708,8441 m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m
90 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
92 Hộp thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Qủa cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
95 Thép bản -3x200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 ống PPR D32 dài 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
102 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.420 m
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
105 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
109 Hộp tôn + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
112 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bảng
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
114 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 hạt
115 Hạt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hạt
116 Lắp đặt đèn sát trần LED 8w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
117 Lắp đặt đèn tường LED 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
119 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
B Hạng mục: Giếng Khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1m khoan
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 1m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m2
10 Máy bơm PENTAX AP100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
13 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt kép nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Gia công cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
22 Tôn tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 kg
23 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
26 Tủ điện 250x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
27 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->