Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Hạ Lang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:55:00 đến ngày 2021-07-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2006 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 30%DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,6574 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,4742 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,4889 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0471 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =60%DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,0707 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1239 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6858 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,2148 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,5206 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,8129 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,7194 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 40% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1965 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 60% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7948 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,37 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3328 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6729 | m3 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5736 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2616 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7846 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8416 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,9333 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mái ngói sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2004 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | m3 |
| 29 | Vệ sinh granito tay vịn lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,193 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4776 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,022 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,022 | m3 |
| 33 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5436 | 1m3 |
| 34 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3639 | m3 |
| 36 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,769 | m3 |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7513 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2876 | m2 |
| 40 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4052 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1784 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4122 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,289 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4838 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2263 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6422 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5634 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,577 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0582 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,992 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5796 | m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 đá tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2296 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 đá tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,344 | m2 |
| 59 | Bê tông lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 63 | Lát đá mặt lan can, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3564 | m2 |
| 64 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,532 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2616 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2616 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,9237 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( 150x500mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5325 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7846 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa cũ tận dụng phòng học cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 75 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8416 | m2 |
| 76 | Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 77 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,396 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,956 | m2 |
| 79 | Nẹp cửa gỗ giổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,2 | m |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2006 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0471 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,4742 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1239 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,2148 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,8129 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1965 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.281,5952 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.708,8441 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 92 | Hộp thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Qủa cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 95 | Thép bản -3x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | ống PPR D32 dài 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.420 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 109 | Hộp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 114 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hạt |
| 115 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần LED 8w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| B | Hạng mục: Giếng Khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1m khoan |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m2 |
| 10 | Máy bơm PENTAX AP100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Gia công cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 22 | Tôn tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | kg |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 26 | Tủ điện 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi