Gói thầu: xây dựng hoàn thiện lưới điện các thôn, làng thuộc Tiểu dự án NSTW năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | xây dựng hoàn thiện lưới điện các thôn, làng thuộc Tiểu dự án NSTW năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:51:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,221,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0831656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1663312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.054.772.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.164.318.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng chỉ/chứng nhận Chỉ huy trưởng ≥ 03 năm- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.(Tài liệu gửi kèm là bản chụp có chứng thực, công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và Trạm biến áp phù hợp với Gói thầu.- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu trong vòng 03 năm gần đây.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.+ Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.(Tài liệu gửi kèm là bản chụp có chứng thực, công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với Gói thầu.- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu trong vòng 03 năm gần đây.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng.+ Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.(Tài liệu gửi kèm là bản chụp có chứng thực, công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 03 người (Tốt nghiệp từ cao đăng trở lên các chuyên ngành : Điện, cơ khí, xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã đào tạo an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, điện, cơ khí, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải trên 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe cần cẩu 5 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng từ 5 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Tời dây kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa : 50kN (5.000 kgf ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng dựng trụ BTLT 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy dùi đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Thiết bị phò ng cháy chữacháyMền chống cháy khổ 1,8m.Bình chữa cháy xử lý cháy ban đầu.Mặt nạ chống khói.Bình dung dịch bọt. Loa cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị an toàn, bảo hộ lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định của công trình xây lắp lưới điện, trang bị an toàn cho tất cả nhân sự chủ chốt, công nhân tại công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG (cho toàn bộ gói thầu) | |||
| 1 | Chi phí một số hạng mục không xác định được từ thiết kế (tối thiểu 02% chi phí trực tiếp gói thầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 3 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 4 | Chi phí mua bảo hiểm đối với phần trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| 5 | Chi phí phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV (Địa điểm xây dựng: Thôn 4, xã ĐăkPne, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Móng |
| 3 | Móng néo 15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 6,5kN | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Cột |
| 6 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11,0kN | Cột BTLT được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 26 | Cột |
| 7 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc tuyến trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch trung áp: XDL-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp: XNL-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đôi ngang trung áp :XNL-CĐ-NT-2N/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến trung áp :XNL-CĐ-DT-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc lệch trung áp : XDGL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo hình Pi trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV+ ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 57 | Bộ |
| 15 | Sứ chuổi polime 22kV loại Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 78 | Bộ |
| 16 | Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR 70/11+ Yếm giáp níu ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 78 | Bộ |
| 17 | Cụm đấu rẻ dùng cho dây bọc XLPE/ACSR-70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 18 | Kẹp đấu rẻ dây nhôm bọc trung thế lõi thép XLPE -ACSR -70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 19 | Cáp trung thế treo AsXV-70/11-12,7/22(24kV) bọc toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4,784 | Km |
| 20 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Đầu |
| 22 | Dây néo đường dây trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Bộ |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 25 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 23 | Cái |
| 26 | Dây buộc cổ sứ Compbosit ( Giáp buộc đầu sứ đơn dây bọc 70mm2-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 57 | sợi |
| 27 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 28 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Bộ |
| 29 | Chi phí đấu nối Hotline | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | Vị trí |
| 30 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 57 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 78 | chuổi |
| 33 | Thí nghiệm-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Vị trí |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (Địa điểm xây dựng: Thôn 4, xã ĐăkPne, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Móng |
| 2 | Móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Cột |
| 5 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 4.3kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cột |
| 6 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Cột |
| 7 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Bộ |
| 9 | Đai thép+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 52 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 28 | Bộ |
| 11 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | Bộ |
| 12 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 29 | Bộ |
| 13 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Bộ |
| 14 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | Cỏi |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 966,96 | m |
| 16 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 14 | Đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Vị trí |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (Địa điểm xây dựng: Thôn 4, xã ĐăkPne, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Tiếp địa TBA RL-64 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 03 pha -250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 21kV-10kA( bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Apto mát 03P-400A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Apto mát 03P-200A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng 400/5A ( bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ FCO trạm biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Cùm giữ máy biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV tại máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện hạ thế 03 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 16 | Cáp trung thế treo -12,7/22(24kV) -TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, võ bọc PVC CXV-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ HDPE-D100/130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 19 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 20 | Sứ đứng Pin post 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp đấu rẻ dây nhôm bọc trung thế lõi thép XLPE -ACSR -70 (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 22 | Cụm đấu rẻ dùng cho dây bọc XLPE/ACSR-70 (bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 36 | Đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 45 | Đầu cốt |
| 26 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 72 | m |
| 27 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 28 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 29 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, CSV và cosi hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 30 | Thí nghiêm Chống sét Van 22-35KV 3Fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | P.tử |
| 31 | Thí nghiệm-hiệu chỉnh cáp khô 1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | HT |
| 33 | Thí nghiệm Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Thí nghiệm sứ đứng 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Sứ |
| 35 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 37 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| E | CÔNG TƠ VÀ ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ VÀO HỘ DÂN (Địa điểm xây dựng: Thôn 4, xã ĐăkPne, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 01 pha ( đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Cái |
| 2 | Hộp 01 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 3 | Hộp 02 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 4 | Hộp 04 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 5 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 14 | m |
| 6 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 28 | m |
| 7 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 8 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | Cái |
| 9 | Bulon xoắn 10x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 68 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp, loại kẹp 02 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 68 | Cái |
| 11 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình ( cáp duplex nhôm, bọc PVC 2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.380 | m |
| 12 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Cái |
| 13 | Áp to mát 01 pha -5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Cái |
| 14 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Cái |
| 15 | Công tắc 01 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Cái |
| 16 | Bóng đèn led búp trụ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Cái |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC- VCmd-2x2,5- (2x50/0,25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 204 | m |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (Địa điểm xây dựng: thôn 4, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 6,5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11,0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Cột |
| 6 | Cột BTLT loại 16 mét ; Lực đầu cột: 13,0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cột |
| 7 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc tuyến trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch trung áp: XDL-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp: XNL-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đôi ngang trung áp :XNL-CĐ-NT-2N/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến trung áp :XNL-CĐ-DT-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc lệch trung áp : XDGL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV+ ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 57 | Bộ |
| 14 | Sứ chuổi polime 22kV loại Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 42 | Bộ |
| 15 | Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR 70/11+ Yếm giáp níu ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 42 | Bộ |
| 16 | Cụm đấu rẻ dùng cho dây bọc XLPE/ACSR-70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Bộ |
| 17 | Kẹp đấu rẻ dây nhôm bọc trung thế lõi thép XLPE -ACSR -70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7 | Bộ |
| 18 | Cáp trung thế treo AsXV-70/11-12,7/22(24kV) bọc toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,73 | Km |
| 19 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Đầu |
| 21 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Bộ |
| 22 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 23 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 19 | Cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ Compbosit ( Giáp buộc đầu sứ đơn dây bọc 70mm2-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 57 | sợi |
| 25 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 26 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Bộ |
| 27 | Chi phí đấu nối Hotline | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | Vị trí |
| 28 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 57 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 42 | chuổi |
| 31 | Thí nghiệm-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Vị trí |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (Địa điểm xây dựng: thôn 4, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Móng |
| 2 | Móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 15 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Cột |
| 5 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 4.3kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cột |
| 6 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cột |
| 7 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 15 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 26 | Bộ |
| 9 | Đai thép+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 76 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | Bộ |
| 11 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 29 | Bộ |
| 12 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 34 | Bộ |
| 13 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 37 | Bộ |
| 14 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Cỏi |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.369,02 | m |
| 16 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 19 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 30 | Đầu cốt |
| 18 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | sợi |
| 19 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Vị trí |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (Địa điểm xây dựng: thôn 4, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Tiếp địa TBA RL-64 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 03 pha -250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 21kV-10kA( bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Apto mát 03P-400A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Apto mát 03P-200A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng 400/5A ( bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ FCO trạm biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Cùm giữ máy biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV tại máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện hạ thế 03 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 16 | Cáp trung thế treo -12,7/22(24kV) -TCVN 5935 ( ruột đồng, cách điện XLPE, võ bọc PVC CXV-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ HDPE-D100/130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 19 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 20 | Sứ đứng Pin post 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp đấu rẻ dây nhôm bọc trung thế lõi thép XLPE -ACSR -70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 22 | Cụm đấu rẻ dùng cho dây bọc XLPE/ACSR-70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 36 | Đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 45 | Đầu cốt |
| 26 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 72 | m |
| 27 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 28 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 29 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, CSV và cosi hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 30 | Thí nghiệm Chống sét Van 22-35KV 3Fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | P.tử |
| 31 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh cáp khô 1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | HT |
| 33 | Thí nghiệm Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Sứ đứng 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Sứ |
| 35 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 37 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| I | CÔNG TƠ VÀ ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ VÀO HỘ DÂN (Địa điểm xây dựng: thôn 4, xã Tân Cảnh, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 01 pha ( đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 40 | Cái |
| 2 | Hộp 01 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 3 | Hộp 02 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 4 | Hộp 04 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 5 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 28 | m |
| 6 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 7 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 8 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 32 | Cái |
| 9 | Bulon xoắn 10x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 80 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp, loại kẹp 02 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 80 | Cái |
| 11 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình ( cáp duplex nhôm, bọc PVC 2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.800 | m |
| 12 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 40 | Cái |
| 13 | Áp to mát 01 pha -5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 40 | Cái |
| 14 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 40 | Cái |
| 15 | Công tắc 01 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 40 | Cái |
| 16 | Bóng đèn led búp trụ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 40 | Cái |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC- VCmd-2x2,5- (2x50/0,25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 240 | m |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (Địa điểm xây dựng: UBND xã Ya Xiêr, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 6.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5 | Cột |
| 6 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc tuyến trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch trung áp: XDL-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp: XNL-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến trung áp :XNL-CĐ-DT-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc lệch trung áp : XDGL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 24kV+ ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Bộ |
| 12 | Sứ chuổi polime 22kV loại Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 13 | Giáp níu dây nhôm lõi thép ACSR 70/11+ Yếm giáp níu ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Bộ |
| 14 | Cụm đấu rẻ dùng cho dây bọc XLPE/ACSR-70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẻ dây nhôm bọc trung thế lõi thép XLPE -ACSR -70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 16 | Cáp trung thế treo AsXV-70/11-12,7/22(24kV) bọc toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,44 | Km |
| 17 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Đầu |
| 19 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ Compbosit ( Giáp buộc đầu sứ đơn dây bọc 70mm2-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | sợi |
| 23 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 25 | Chi phí đấu nối Hotline | Theo quy định của Tập đoàn Điện lực VN | 1 | Vị trí |
| 26 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | sợi |
| 27 | TN-HC sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Cái |
| 28 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | chuổi |
| 29 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Vị trí |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (Địa điểm xây dựng: UBND xã Ya Xiêr, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Móng |
| 2 | Móng MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cột |
| 5 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 4.3kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT -10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Cột |
| 7 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 21 | Bộ |
| 9 | Đai thép+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 50 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 36 | Bộ |
| 11 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Bộ |
| 12 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Bộ |
| 13 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 14 | Bộ |
| 14 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 24 | Cỏi |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 907,8 | m |
| 16 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Đầu cốt |
| 18 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | sợi |
| 19 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Vị trí |
| L | TRẠM BIẾN ÁP (Địa điểm xây dựng: UBND xã Ya Xiêr, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Tiếp địa TBA RL-64 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 03 pha -250kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 21kV-10kA( bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Apto mát 03P-400A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Apto mát 03P-200A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 8 | Biến dòng 400/5A ( bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ FCO trạm biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Cùm giữ máy biến áp 03 pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV tại máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện hạ thế 03 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 16 | Cáp trung thế treo -12,7/22(24kV) -TCVN 5935 ( ruột đồng, cách điện XLPE, võ bọc PVC CXV-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ HDPE-D100/130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 19 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m |
| 20 | Sứ đứng Pin post 22kV+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp đấu rẻ dây nhôm bọc trung thế lõi thép XLPE -ACSR -70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 22 | Cụm đấu rẻ dùng cho dây bọc XLPE/ACSR-70 ( bộ 03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18 | Đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 36 | Đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 45 | Đầu cốt |
| 26 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 72 | m |
| 27 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 28 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 29 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, CSV và cosi hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 30 | Thí nghiện chống sét Van 22-35KV 3Fa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | P.tử |
| 31 | Thí nghiệm-Hiệu chỉnh cáp khô 1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | HT |
| 33 | Thí nghiệm Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Thí nghiệm sứ đứng 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Sứ |
| 35 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 37 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| M | CÔNG TƠ VÀ ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ VÀO HỘ DÂN (Địa điểm xây dựng: UBND xã Ya Xiêr, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Công tơ điện tử 01 pha ( đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Cái |
| 2 | Hộp 01 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 3 | Hộp 02 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 4 | Hộp 04 điện kế 01 pha ( bao gồm MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
| 5 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 21 | m |
| 6 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 14 | m |
| 7 | Cáp muly xuống hòm công tơ loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 8 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22 | Cái |
| 9 | Bulon xoắn 10x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 62 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp, loại kẹp 02 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 62 | Cái |
| 11 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình ( cáp duplex nhôm, bọc PVC 2x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.170 | m |
| 12 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Cái |
| 13 | Áp to mát 01 pha -5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Cái |
| 14 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Cái |
| 15 | Công tắc 01 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Cái |
| 16 | Bóng đèn led búp trụ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 31 | Cái |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC- VCmd-2x2,5- (2x50/0,25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 186 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0831656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1663312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.054.772.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.164.318.400 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng chỉ/chứng nhận Chỉ huy trưởng ≥ 03 năm- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ giám sát công trình.+ Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.(Tài liệu gửi kèm là bản chụp có chứng thực, công chứng theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Điện | 3 | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành điện.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng chỉ giám sát công trình đường dây và Trạm biến áp phù hợp với Gói thầu.- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu trong vòng 03 năm gần đây.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, chứng chỉ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.+ Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.(Tài liệu gửi kèm là bản chụp có chứng thực, công chứng theo quy định) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng | 3 | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với Gói thầu.- Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu trong vòng 03 năm gần đây.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng.+ Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.(Tài liệu gửi kèm là bản chụp có chứng thực, công chứng theo quy định) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 03 người (Tốt nghiệp từ cao đăng trở lên các chuyên ngành : Điện, cơ khí, xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận đã đào tạo an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề, điện, cơ khí, xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Trọng tải trên 05 tấn | 3 |
| 2 | Xe cần cẩu 5 - 10T | Sức nâng từ 5 đến 10 tấn | 3 |
| 3 | Tời dây kéo | Tải trọng tối đa : 50kN (5.000 kgf ) | 3 |
| 4 | Tời dựng trụ | Khả năng dựng trụ BTLT 14m | 3 |
| 5 | Thiết bị đo điện trở đất | Bộ | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥500 lít | ≥500 lít | 3 |
| 7 | Máy dùi đầm | Máy | 3 |
| 8 | Palăng xích | Bộ | 3 |
| 9 | Máy kinh vĩ (toàn đạt) | Bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | 10 Thiết bị phò ng cháy chữacháyMền chống cháy khổ 1,8m.Bình chữa cháy xử lý cháy ban đầu.Mặt nạ chống khói.Bình dung dịch bọt. Loa cầm tay | 3 |
| 11 | Thiết bị an toàn, bảo hộ lao động | Theo quy định của công trình xây lắp lưới điện, trang bị an toàn cho tất cả nhân sự chủ chốt, công nhân tại công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi