Gói thầu: Duy tu, sửa chữa hạ tầng Khu công nghiệp Quán Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719925-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị
Tên gói thầu Duy tu, sửa chữa hạ tầng Khu công nghiệp Quán Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210602778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:42:00 đến ngày 2021-07-17 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện công nghiệp.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh hơi tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥18m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRUNG TÂM RD-02
B Duy trì vệ sinh nền mặt đường
1Duy trì vệ sinh nền mặt đường bằng thủ công (8 lần/năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93828lần/md
2Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,876m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m3
C Vệ sinh lau chùi kết cấu thép cổng chính Khu Công Nghiệp
1Nhân công vệ sinh lau chùi cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15Công
2Xe nâng phục vụ vệ sinh lau chùiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Ca
D Bổ sung tấm đan
E Tấm đan rãnh nước kích thước145x50*8
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,409m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
3Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
4Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
F Tấm đan rãnh nước kích thước115x50*8
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
3Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
4Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
G Tấm đan rãnh nước kích thước130x115*10cm
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
H Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm
1Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tấm đan rãnh nước kích thước150x120*101
3Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
5Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
6Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Vá ổ gà… 02 vị trí
1Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
2Thay bóng cao áp Đèn led TOBT 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bóng
J Sửa chửa hệ thống điện chiếu sáng tại trạm biến Áp Bình Điền
1Sửa chữa chữa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Sửa chữa nguồn điện bị đứt, đoạn trạm biến áp công ty Bình ĐiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
3Thay bảng gỗ lắp đặt Attômat tại cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng tại cổng chính
1Sửa chữa nguồn điện bị đứtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
2Thay bóng đèn Ip 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V15bóng
3Thay Đèn nấm + bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
4Thay bóng đèn cảnh sân vườn (loại tròn kiều mổi trụ chùm 5 bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
5Chùm tay đèn trang trí CH11 - 5 nhôm đúc (4 tay xung quanh + 1 đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Khoan lắp vít gia cố đèn nấmMô tả kỹ thuật theo Chương V32trụ
7Thay lại tấm Alu vòng đèn ledMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L Sửa cổng chính KCN Quán Ngang
1Hàn gia cố 2 hàng chữ Khu Công Nghiệp Quán Ngang (Hàn thép V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44chử
2Thay mới 01 chữ A khung thép bọc mêka Kích thước chữ 80cmx50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chữ
3Sơn nhà bốt bảo vệ sơn 1 nước màu, 1 lót (bốt, buồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1901m2
M ĐƯỜNG RD-06
N Duy trì vệ sinh nền mặt đường
1Duy trì vệ sinh nền mặt đường bằng thủ công (8 lần/năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,698lần/md
2Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169100m3
O Xử lý mặt đường Bằng BTXM K0+70 Làn trái
1Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V4,736100m
2Đào bỏ lớp bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.374,66m2
3Đào lớp cấp phối đá dăm đổ thành đống tập kết 1 bên bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 108CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61100m3
4Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V357,41m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m3
7Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, độ sụt 2-4, dày 26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V357,41m3
8Rải bạt ni lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,75100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m2
10Làm khe co sân bãi, mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V266,49m
11Làm khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V130,2m
12Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,747100m2
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V13,747100m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG RD-06 ĐOẠN TỪ K0+140 (CỔNG PHỤ NHÀ MÁY MDF) ĐẾN ĐƯỜNG RD-03 THEO QUY HOẠCH
Q Cửa thu nước
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
2Bê tông tường, đáy cửa thu, bê tông M200, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
3Cốt thép xà mũ Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
4Mua và lắp đặt ống nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m
5Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304100m2
6Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
8Đào đất thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc K =95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m3
10Cắt mặt đường BTN dày12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m
11Tháo dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
12Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT(300x800) khung (400x900) ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
R Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng máy đào 0,8m3 90%, kết hợp thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,576100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc K =95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755100m3
3Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
4Ván khuôn móng, tường đổ tại chổ (tận dụng luân chuyển 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,601100m2
5Bê tông móng đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2m3
6Bê tông tường, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,04m3
7Cốt thép xà mũ Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571tấn
8Bê tông giằng, M200, đá dăm 1x2 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,618m3
9Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m2
10Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674tấn
11Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,618m3
12Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
S Hệ thống cột đèn chiếu sáng
1Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan DK90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2ống thép tráng kẻm D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Dây đồng trần M10 tiếp địa nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V17540m
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
5Đế móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Đế gang PD05Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Cần đèn đơn (cần rời Cao 2 m, vươn 1,5m, dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cần đèn kép (cần rời Cao 2 m, vươn 1,5m, dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cần
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11choá
13Lắp đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m3
15Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m3
16Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
17Rải cáp ống nhựa xoán D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
18Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10đầu cáp
19Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100 m
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2101 bộ Tủ điện chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đế móng cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
T ĐƯỜNG RD-07
U Duy trì vệ sinh nền mặt đường
1Duy trì vệ sinh nền mặt đường bằng thủ công (8 lần/năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7958lần/md
V Xúc đất thải, rác thải lên xe và để vận chuyển đổ đi
1Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100m3
W Bổ sung tấm đan
X Tấm đan rãnh nước kích thước145x50x10
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,168m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
3Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
4Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
Y Tấm đan rãnh nước kích thước120x120x10
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
3Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
4Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Z Tấm đan rãnh nước kích thước195x50x8
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
3Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
4Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
AA Tấm đan rãnh nước kích thước105x50x8
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
3Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
4Cẩu lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AB Cửa thu nước
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
2Bê tông tường, đáy cửa thu, bê tông M200, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
3Cốt thép xà mũ Ø≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129tấn
4Mua và lắp đặt ống nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m
5Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0978100m2
6Đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
8Đào đất thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc K =95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m3
10Cắt mặt đường BTN dày12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615100m
11Tháo dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
12Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT(300x800) khung (400x900) ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện công nghiệp.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)32
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 5 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T ≥10 tấn1
2 Đầm bánh hơi tự hành 25T ≥25 tấn1
3 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) ≥ 12CV1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥5kw1
5 Máy đầm bàn 1kW ≥1kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥70kg1
7 Máy đầm dùi 1,5kW ≥1,5kw1
8 Máy đào 0,8m3 ≥0,8m31
9 Máy đào 1,6m3 ≥ 1,6m31
10 Máy hàn điện 23kW ≥ 23kw1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h ≥ 600m3/h1
12 Máy san 110CV ≥110CV1
13 Máy trộn bê tông 250 lít ≥250l1
14 Máy ủi 110CV ≥ 110CV1
15 Ô tô tự đổ 5T ≥ 5tấn1
16 Ô tô tưới nước 5m3 ≥5m31
17 Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥18m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->