Gói thầu: Duy tu, sửa chữa hạ tầng Khu công nghiệp Quán Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý và Khai thác cơ sở hạ tầng Khu kinh tế Khu công nghiệp Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa hạ tầng Khu công nghiệp Quán Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:42:00 đến ngày 2021-07-17 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện công nghiệp.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRUNG TÂM RD-02 | |||
| B | Duy trì vệ sinh nền mặt đường | |||
| 1 | Duy trì vệ sinh nền mặt đường bằng thủ công (8 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9382 | 8lần/md |
| 2 | Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,876 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| C | Vệ sinh lau chùi kết cấu thép cổng chính Khu Công Nghiệp | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh lau chùi cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 2 | Xe nâng phục vụ vệ sinh lau chùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ca |
| D | Bổ sung tấm đan | |||
| E | Tấm đan rãnh nước kích thước145x50*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| F | Tấm đan rãnh nước kích thước115x50*8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| G | Tấm đan rãnh nước kích thước130x115*10cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| H | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | |||
| 1 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tấm đan rãnh nước kích thước150x120*10 | 1 | ||
| 3 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Vá ổ gà… 02 vị trí | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 2 | Thay bóng cao áp Đèn led TOBT 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bóng |
| J | Sửa chửa hệ thống điện chiếu sáng tại trạm biến Áp Bình Điền | |||
| 1 | Sửa chữa chữa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Sửa chữa nguồn điện bị đứt, đoạn trạm biến áp công ty Bình Điền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Thay bảng gỗ lắp đặt Attômat tại cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng tại cổng chính | |||
| 1 | Sửa chữa nguồn điện bị đứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Thay bóng đèn Ip 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bóng |
| 3 | Thay Đèn nấm + bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cảnh sân vườn (loại tròn kiều mổi trụ chùm 5 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Chùm tay đèn trang trí CH11 - 5 nhôm đúc (4 tay xung quanh + 1 đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Khoan lắp vít gia cố đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | trụ |
| 7 | Thay lại tấm Alu vòng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Sửa cổng chính KCN Quán Ngang | |||
| 1 | Hàn gia cố 2 hàng chữ Khu Công Nghiệp Quán Ngang (Hàn thép V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | chử |
| 2 | Thay mới 01 chữ A khung thép bọc mêka Kích thước chữ 80cmx50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chữ |
| 3 | Sơn nhà bốt bảo vệ sơn 1 nước màu, 1 lót (bốt, buồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | 1m2 |
| M | ĐƯỜNG RD-06 | |||
| N | Duy trì vệ sinh nền mặt đường | |||
| 1 | Duy trì vệ sinh nền mặt đường bằng thủ công (8 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 8lần/md |
| 2 | Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| O | Xử lý mặt đường Bằng BTXM K0+70 Làn trái | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,736 | 100m |
| 2 | Đào bỏ lớp bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,66 | m2 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm đổ thành đống tập kết 1 bên bằng máy đào 1,6m3, máy ủi 108CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, độ sụt 2-4, dày 26cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,41 | m3 |
| 8 | Rải bạt ni lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 10 | Làm khe co sân bãi, mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,49 | m |
| 11 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,2 | m |
| 12 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,747 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,747 | 100m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG RD-06 ĐOẠN TỪ K0+140 (CỔNG PHỤ NHÀ MÁY MDF) ĐẾN ĐƯỜNG RD-03 THEO QUY HOẠCH | |||
| Q | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đáy cửa thu, bê tông M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 4 | Mua và lắp đặt ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 6 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K =95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường BTN dày12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 12 | Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT(300x800) khung (400x900) ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| R | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng máy đào 0,8m3 90%, kết hợp thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K =95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, tường đổ tại chổ (tận dụng luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng, M200, đá dăm 1x2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 12 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| S | Hệ thống cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan DK90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | ống thép tráng kẻm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Dây đồng trần M10 tiếp địa nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 40m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 5 | Đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Đế gang PD05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Cần đèn đơn (cần rời Cao 2 m, vươn 1,5m, dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cần đèn kép (cần rời Cao 2 m, vươn 1,5m, dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | choá |
| 13 | Lắp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m3 |
| 16 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 17 | Rải cáp ống nhựa xoán D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đầu cáp |
| 19 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | 01 bộ Tủ điện chiếu sáng Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế móng cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| T | ĐƯỜNG RD-07 | |||
| U | Duy trì vệ sinh nền mặt đường | |||
| 1 | Duy trì vệ sinh nền mặt đường bằng thủ công (8 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | 8lần/md |
| V | Xúc đất thải, rác thải lên xe và để vận chuyển đổ đi | |||
| 1 | Xúc đất thải, rác thải lên xe để vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| W | Bổ sung tấm đan | |||
| X | Tấm đan rãnh nước kích thước145x50x10 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| Y | Tấm đan rãnh nước kích thước120x120x10 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Z | Tấm đan rãnh nước kích thước195x50x8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| AA | Tấm đan rãnh nước kích thước105x50x8 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AB | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đáy cửa thu, bê tông M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ Ø≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 4 | Mua và lắp đặt ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 6 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 8 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K =95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường BTN dày12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 12 | Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT(300x800) khung (400x900) ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện công nghiệp.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp.- 01 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công | 5 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | ≥10 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành 25T | ≥25 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | ≥ 12CV | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | ≥5kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | ≥1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | ≥1,5kw | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | ≥0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đào 1,6m3 | ≥ 1,6m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | ≥ 23kw | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 600m3/h | ≥ 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy san 110CV | ≥110CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250l | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | ≥ 5tấn | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | ≥5m3 | 1 |
| 17 | Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng | ≥18m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi