Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720154-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Quảng Uyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210720121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:41:00 đến ngày 2021-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà hội đồng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,9477 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9301 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3827 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,6523 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 70%DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,1887 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8164 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5716 m2
8 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9465 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =70%DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,5418 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3153 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,069 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,0738 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,5055 m2
14 Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,7003 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,634 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 30% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2562 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 70% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9311 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,624 m2
19 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2794 m2
21 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,6498 m2
22 Vệ sinh phần ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,003 m2
23 Vệ sinh granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,1285 m2
24 Phá lớp vữa trát trên mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,995 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2032 100m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6311 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6311 m3
28 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,6498 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( 150x500mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,942 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,6611 1m2
31 Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m2
32 Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7132 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,27 m2
34 Khuôn hở KT80x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,96 m
35 Khuôn kín KT80x73x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,72 m
36 Cửa đi panô sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
37 Cửa sổ panô sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,195 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,175 m2
39 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Chốt ngang to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Vách kính sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,179 m2
42 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,179 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,6523 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9465 m2
45 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8164 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3153 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,0738 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,7003 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2562 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 904,1589 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,1006 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2736 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2037 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6664 1m2
55 Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6368 m3
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7423 100m2
57 Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,995 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m
59 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
61 Hộp thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
63 Máng tôn SUNTEK rộng 300mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
64 Thép đỡ máng tôn 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,06 kg
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
70 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
72 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
76 Hộp tôn + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bảng
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
81 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hạt
82 Hạt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hạt
83 Lắp đặt đèn sát trần LED 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
84 Lắp đặt đèn tường LED 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
88 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Đế sứ lót chân kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 0.0
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
B Cải tạo nhà ký túc xá
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,4 m2
2 Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,744 m2
3 Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,056 m2
4 Khuôn hở KT80x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,2144 m
5 Khuôn kín KT80x73x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m
6 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,4 m2
7 Cửa đi, cửa sổ panô sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m2
9 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
10 Chốt ngang to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
C Cải tạo nhà bếp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông - ô hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,6198 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 50%DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,6198 m2
4 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4944 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =50%DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4944 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8225 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8225 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,3003 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,3003 m2
10 Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6832 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6832 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,312 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,312 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,265 m2
15 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8976 m2
17 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,022 m2
18 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,97 m2
19 Phá dỡ gạch lát bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5766 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1305 100m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5292 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5292 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
26 Lát gạch gốm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 (400x400mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,022 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,97 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 đá tím hoa cà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8598 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,466 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8976 1m2
31 Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8728 m2
32 Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2684 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,27 m2
34 Khuôn hở KT80x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,22 m
35 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,6198 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4944 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8225 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,3003 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6832 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,312 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,525 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,2734 m2
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
47 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
49 Hộp tôn + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hạt
53 Lắp đặt đèn tường LED 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
54 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->