Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Quảng Uyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:41:00 đến ngày 2021-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà hội đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,9477 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9301 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3827 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6523 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 70%DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,1887 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8164 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5716 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9465 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =70%DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5418 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3153 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,069 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,0738 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,5055 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7003 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,634 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 30% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2562 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 70% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9311 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,624 | m2 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2794 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,6498 | m2 |
| 22 | Vệ sinh phần ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,003 | m2 |
| 23 | Vệ sinh granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1285 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trên mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,995 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2032 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6311 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6311 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,6498 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( 150x500mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,942 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6611 | 1m2 |
| 31 | Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 32 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7132 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,27 | m2 |
| 34 | Khuôn hở KT80x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,96 | m |
| 35 | Khuôn kín KT80x73x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,72 | m |
| 36 | Cửa đi panô sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 37 | Cửa sổ panô sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,195 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,175 | m2 |
| 39 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Chốt ngang to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Vách kính sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,179 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,179 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6523 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9465 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8164 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3153 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,0738 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7003 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2562 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,1589 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,1006 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2037 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6664 | 1m2 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6368 | m3 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7423 | 100m2 |
| 57 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,995 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Hộp thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 63 | Máng tôn SUNTEK rộng 300mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 64 | Thép đỡ máng tôn 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,06 | kg |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 76 | Hộp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 81 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hạt |
| 82 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 88 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Đế sứ lót chân kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| B | Cải tạo nhà ký túc xá | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,744 | m2 |
| 3 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,056 | m2 |
| 4 | Khuôn hở KT80x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,2144 | m |
| 5 | Khuôn kín KT80x73x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,4 | m2 |
| 7 | Cửa đi, cửa sổ panô sơn tĩnh điện kính dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 9 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Chốt ngang to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| C | Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông - ô hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6198 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 50%DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6198 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4944 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =50%DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4944 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8225 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8225 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,3003 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,3003 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6832 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6832 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,312 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,312 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,265 | m2 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8976 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,022 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,97 | m2 |
| 19 | Phá dỡ gạch lát bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5766 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1305 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5292 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5292 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 26 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 (400x400mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,022 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,97 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 đá tím hoa cà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8598 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,466 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8976 | 1m2 |
| 31 | Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8728 | m2 |
| 32 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,27 | m2 |
| 34 | Khuôn hở KT80x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m |
| 35 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6198 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4944 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8225 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,3003 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6832 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,312 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,525 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,2734 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 49 | Hộp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hạt |
| 53 | Lắp đặt đèn tường LED 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi