Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:37:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,008,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI, TUYẾN ỐNG THÉP TRÁNG KẼM TUYẾN K | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,441 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 7 | Khoan cắm néo thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | lỗ |
| 8 | Thép cắm néo F25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 207,9 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,145 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9287 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3245 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5268 | tấn |
| 16 | Khoan cắm néo thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | lỗ |
| 17 | Thép cắm néo F25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m |
| 19 | Gioăng cao su | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Bu lông M16 - 6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 21 | Mặt bích D200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Đào sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,07 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 25 | Đắp đê quây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 26 | Phá đê quây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 27 | Đào sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 28 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| B | KÊNH TUYẾN K | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0792 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3575 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 238,6475 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195,07 | m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m3 |
| 15 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,715 | m3 |
| C | TUYẾN KÊNH N | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,984 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3448 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,947 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,838 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 14 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,894 | m3 |
| D | TUYẾN KÊNH M | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4515 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,031 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,903 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi