Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:32:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,73 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,38 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 40,698 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 76,912 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 351,5 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,256 | 100m | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,256 | 100m2 | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0013 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,009 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0243 | 100m3 | |
| 11 | Khe lún | 19 | Khe | |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 236,128 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 21,2515 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 23,6128 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 23,6128 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1.155,5211 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 103,9969 | 100m3 | |
| 18 | Mua đất cấp phối để đắp (hệ số k=1,13) | 8.701,0745 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,1354 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,1354 | 100m3 | |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 189,614 | m3 | |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 17,0653 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 50,519 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 4,5467 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,3642 | 100m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,0811 | 100m3 | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 18,1929 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 18,1929 | 100m2 | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 18,1929 | 100m2 | |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 18,1929 | 100m2 | |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 5,2287 | 100tấn | |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 5,2287 | 100tấn | |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,9584 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát vàng vỉa hè | 47,919 | m3 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 958,38 | m2 | |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 394 | m | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1032 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,4468 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 220,64 | m2 | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 394 | cái | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 12,608 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 7,092 | m3 | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 788 | cái | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 41,9796 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,598 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,073 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,734 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 98,67 | m2 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,9933 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2799 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2799 | 100m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,0445 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,7668 | m3 | |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 67,384 | m3 | |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( Kết hợp đào rãnh, bó vỉa, tường kè) | 6,0646 | 100m3 | |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 261,5316 | m3 | |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng | 10,4613 | 100m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,682 | m3 | |
| 59 | Nilon lót chống thấm | 116,82 | m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,396 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 23,364 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 25,2648 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8712 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,1874 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,3442 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3897 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 7,6032 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 136,62 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,6 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 99 | cái | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,312 | m3 | |
| 72 | Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=600 | 202 | m | |
| 73 | Đế cống BTCT đúc sẵn D600 | 243 | cái | |
| 74 | Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=400 | 100 | m | |
| 75 | Đế cống BTCT đúc sẵn D400 | 120 | cái | |
| 76 | Gioang cao su cống D600 | 80 | cái | |
| 77 | Gioang cao su cống D400 | 39 | cái | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,0734 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 302 | đoạn ống | |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 363 | cái | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 82,4613 | m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,4215 | 100m3 | |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 33,6014 | m3 | |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,0241 | 100m3 | |
| 85 | Đắp cát đáy ga | 13,448 | m3 | |
| 86 | Nilon lót chống thấm | 13,448 | m2 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5199 | 100m2 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,2598 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 13,9061 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 41,6592 | m3 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | 1,4892 | tấn | |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0221 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0221 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,8583 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 18,5996 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,0454 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 169,9 | m2 | |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,8176 | m2 | |
| 99 | Nắp ga composite KT850x850 (400 kn) | 14 | bộ | |
| 100 | Lưới chắn rác bằng COMPOSITE 750x750 (400 KN) | 1 | bộ | |
| 101 | Nắp hố thu nước KT900x470 | 22 | bộ | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2939 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,6444 | tấn | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 3,8538 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,5804 | m3 | |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 38 | cái | |
| 107 | Đắp cát hố ga | 15,2213 | m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3699 | 100m3 | |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 91,872 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 5,19 | 100m | |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x10mm2 | 0,61 | 100m | |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x6mm2 | 4,58 | 100m | |
| 113 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2: | 61 | m | |
| 114 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | 458 | m | |
| 115 | Ống nhựa xoắn D40/32 | 458 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,46 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế, hộp nối cáp khô điện áp | 1 | đầu | |
| 118 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 1,8182 | 1000v | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 25,092 | m3 | |
| 120 | Lắp đặt sứ các loại | 13 | sứ | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7134 | 100m3 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,091 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0113 | 100m2 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tủ, đá 1x2, mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0303 | m3 | |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,375 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | 1 | 1 tủ | |
| 128 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 1 | m3 | |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | |
| 131 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 132 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | 6,31 | kg | |
| 133 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | 1,86 | kg | |
| 134 | Bulong M16X45 | 4 | cái | |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,836 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,217 | 100m2 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,72 | m3 | |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,116 | m3 | |
| 139 | Lắp đặt khung móng cột thép | 10 | khung | |
| 140 | Khung móng | 10 | khung | |
| 141 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | 10 | cột | |
| 142 | Lắp đặt Áp tô mát MCB -1P-6A; Icu =4,5kA | 10 | cái | |
| 143 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,44 | 100m | |
| 144 | Luồn cáp cửa cột | 10 | đầu | |
| 145 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 10 | bộ | |
| 146 | Cột đen bát giác liền cần H= 8m | 10 | cái | |
| 147 | Đèn Led 100w -DIM | 10 | cái | |
| 148 | Đánh số cột thép | 1 | 10 cột | |
| 149 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 10 | m3 | |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10 | m3 | |
| 151 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 152 | Kéo rải dây nối đất thép tròn | 12,5 | kg | |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 99,7402 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây | 37 | m3 | |
| 3 | Đất màu trồng cây | 37 | m3 | |
| 4 | Trồng cây Bàng lá nhỏ, đường kính d= 10-15cm đo cách gốc cây 1,3m | 37 | cây | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) | 37 | cây | |
| 6 | Cọc chống cây xanh | 444 | m | |
| 7 | Phân bón cây | 148 | kg | |
| C | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 83,304 | m3 | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x95 | 0,551 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x50 | 0,898 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x35 | 0,857 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,968 | 100m | |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2: | 55,1 | m | |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2: | 89,8 | m | |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2: | 85,7 | m | |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95 mm2 | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x50 mm2 | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x35+1x25 mm2 | 6 | bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | 4 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | 1 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 6 | cái | |
| 18 | Ống nhựa xoắn D105/80 | 60 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn D80/65 | 197 | m | |
| 20 | Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | 0,36 | 100m | |
| 22 | Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD | 1 | đầu | |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 28 | m3 | |
| 24 | Xếp gạch chỉ | 1,4909 | 1000v | |
| 25 | Lắp đặt sứ các loại | 10 | sứ | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,536 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2224 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 1,248 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện phân phối chiếu sáng độ cao H | 4 | 1 tủ | |
| 34 | Lắp giá đỡ tủ điện | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 150 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63 | 24 | cái | |
| 40 | Công tơ đo điện 1P-20 (80)A | 24 | cái | |
| 41 | Cầu đấu 2P-12P | 4 | cái | |
| 42 | Thanh cái 250A | 1 | bộ | |
| 43 | Thanh cái 150A | 1 | bộ | |
| 44 | Thanh cái 100A | 3 | bộ | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,5 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5 | m3 | |
| 47 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 48 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 | 17,408 | kg | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính | 8 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.33E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi