Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715846-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210237684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:32:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,218,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,73 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,38 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 40,698 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 76,912 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 351,5 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,256 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,256 100m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0013 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,009 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0243 100m3
11 Khe lún 19 Khe
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 236,128 m3
13 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 21,2515 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 23,6128 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 23,6128 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1.155,5211 m3
17 Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 103,9969 100m3
18 Mua đất cấp phối để đắp (hệ số k=1,13) 8.701,0745 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,1354 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,1354 100m3
21 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 189,614 m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 17,0653 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 50,519 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 4,5467 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 6,3642 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,0811 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 18,1929 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 18,1929 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 18,1929 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 18,1929 100m2
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn 5,2287 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn 5,2287 100tấn
33 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,9584 100m3
34 Đắp cát vàng vỉa hè 47,919 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 958,38 m2
36 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 394 m
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1032 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,4468 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 220,64 m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 394 cái
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 12,608 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 7,092 m3
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 788 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 41,9796 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,598 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,073 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,734 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 98,67 m2
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,9933 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2799 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2799 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,0445 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,7668 m3
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 67,384 m3
55 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( Kết hợp đào rãnh, bó vỉa, tường kè) 6,0646 100m3
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 261,5316 m3
57 Đào kênh mương, chiều rộng 10,4613 100m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,682 m3
59 Nilon lót chống thấm 116,82 m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,396 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 23,364 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 25,2648 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8712 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,1874 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,3442 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3897 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 7,6032 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 136,62 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 39,6 m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 99 cái
71 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 20,312 m3
72 Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=600 202 m
73 Đế cống BTCT đúc sẵn D600 243 cái
74 Cống BTCT đúc sẵn Đường kính D=400 100 m
75 Đế cống BTCT đúc sẵn D400 120 cái
76 Gioang cao su cống D600 80 cái
77 Gioang cao su cống D400 39 cái
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,0734 m3
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 302 đoạn ống
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 363 cái
81 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 82,4613 m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,4215 100m3
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 33,6014 m3
84 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 3,0241 100m3
85 Đắp cát đáy ga 13,448 m3
86 Nilon lót chống thấm 13,448 m2
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5199 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,2598 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 13,9061 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 41,6592 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép 1,4892 tấn
92 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0221 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0221 tấn
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga 0,8583 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 18,5996 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 1,0454 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 169,9 m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,8176 m2
99 Nắp ga composite KT850x850 (400 kn) 14 bộ
100 Lưới chắn rác bằng COMPOSITE 750x750 (400 KN) 1 bộ
101 Nắp hố thu nước KT900x470 22 bộ
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2939 100m2
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,6444 tấn
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 3,8538 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,5804 m3
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 38 cái
107 Đắp cát hố ga 15,2213 m3
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,3699 100m3
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 91,872 m3
110 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 5,19 100m
111 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x10mm2 0,61 100m
112 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x6mm2 4,58 100m
113 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2: 61 m
114 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 458 m
115 Ống nhựa xoắn D40/32 458 m
116 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,46 100m
117 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế, hộp nối cáp khô điện áp 1 đầu
118 Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ 1,8182 1000v
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 25,092 m3
120 Lắp đặt sứ các loại 13 sứ
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7134 100m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,091 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0113 100m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tủ, đá 1x2, mác 150 0,105 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,0303 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,375 m2
127 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H 1 1 tủ
128 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
129 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II 1 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
131 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
132 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 6,31 kg
133 Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 1,86 kg
134 Bulong M16X45 4 cái
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,836 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,217 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,72 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,116 m3
139 Lắp đặt khung móng cột thép 10 khung
140 Khung móng 10 khung
141 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 10 cột
142 Lắp đặt Áp tô mát MCB -1P-6A; Icu =4,5kA 10 cái
143 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1,44 100m
144 Luồn cáp cửa cột 10 đầu
145 Lắp đèn cao áp ở độ cao h 10 bộ
146 Cột đen bát giác liền cần H= 8m 10 cái
147 Đèn Led 100w -DIM 10 cái
148 Đánh số cột thép 1 10 cột
149 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II 10 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10 m3
151 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 10 cọc
152 Kéo rải dây nối đất thép tròn 12,5 kg
B Cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 99,7402 m3
2 Đắp đất hố trồng cây 37 m3
3 Đất màu trồng cây 37 m3
4 Trồng cây Bàng lá nhỏ, đường kính d= 10-15cm đo cách gốc cây 1,3m 37 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng) 37 cây
6 Cọc chống cây xanh 444 m
7 Phân bón cây 148 kg
C Điện sinh hoạt
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 83,304 m3
2 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x95 0,551 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x50 0,898 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x35 0,857 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,6 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,968 100m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2: 55,1 m
8 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2: 89,8 m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2: 85,7 m
10 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95 mm2 1 bộ
11 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x50 mm2 2 bộ
12 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x35+1x25 mm2 6 bộ
13 Đầu cốt đồng M95 4 cái
14 Đầu cốt đồng M70 1 cái
15 Đầu cốt đồng M50 8 cái
16 Đầu cốt đồng M35 24 cái
17 Đầu cốt đồng M25 6 cái
18 Ống nhựa xoắn D105/80 60 m
19 Ống nhựa xoắn D80/65 197 m
20 Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột 1 bộ
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm 0,36 100m
22 Làm hộp nối cáp khô hạ thế TD 1 đầu
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống 28 m3
24 Xếp gạch chỉ 1,4909 1000v
25 Lắp đặt sứ các loại 10 sứ
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,28 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,536 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2224 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,16 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 1,248 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0108 100m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,48 m2
33 Lắp đặt tủ điện phân phối chiếu sáng độ cao H 4 1 tủ
34 Lắp giá đỡ tủ điện 4 bộ
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300A 1 cái
36 Lắp đặt Aptomat 3 pha 250 1 cái
37 Lắp đặt Aptomat 3 pha 150 2 cái
38 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 6 cái
39 Lắp đặt Aptomat 3 pha 63 24 cái
40 Công tơ đo điện 1P-20 (80)A 24 cái
41 Cầu đấu 2P-12P 4 cái
42 Thanh cái 250A 1 bộ
43 Thanh cái 150A 1 bộ
44 Thanh cái 100A 3 bộ
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,5 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,5 m3
47 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 8 cọc
48 Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 17,408 kg
49 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính 8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.33E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.86E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->