Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc số 3 văn phòng công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc số 3 văn phòng công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:21:00 đến ngày 2021-07-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,043,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8244 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2302 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0452 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0322 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,525 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2978 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,086 | m2 |
| 9 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5709 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9728 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1078 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9868 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4649 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8342 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8271 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1899 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,581 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5651 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7873 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2695 | m3 |
| C | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3939 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1342 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 - 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,698 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8588 | m2 |
| 16 | Đánh màu bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5568 | m2 |
| 17 | Ngâm nước bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Ống thông bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5754 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | 100m3 |
| 23 | Lót nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0659 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9403 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3229 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1725 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5258 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8031 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4287 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2533 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0256 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2495 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5747 | m3 |
| E | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7176 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9662 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,58 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,31 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,506 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,1092 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,077 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,44 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 9 | Đắp phào vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,22 | m |
| 11 | Mua, lắp con bọ chắn nắng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | con |
| G | ỐP LÁT: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600X600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,0939 | m2 |
| 2 | Ốp gạch chân tường bằng gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,354 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7216 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,613 | m2 |
| 5 | Mua tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 8 | Lát sàn gỗ căm xe KT 900x90x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0832 | m2 |
| 9 | Len tường bằng gỗ căm xe KT:600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| H | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0556 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây bậc cầu thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 6 | Láng lót lớp vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1689 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1689 | m2 |
| 8 | Quét granito dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1689 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0157 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0157 | m2 |
| 11 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (giá gồm cả con tiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m |
| 12 | Trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2451 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,222 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4424 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4424 | m2 |
| 7 | Gia công thép liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0362 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5037 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.233 | cái |
| 13 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8061 | m |
| 14 | Cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Mua cửa đi cửa inox xếp có lá gió dày 0,5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,62 | m2 |
| 2 | Mua cửa đi 2 cánh cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương sơn màu cánh gián kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 3 | Mua cửa đi 1 cánh gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, sơn màu cánh gián kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m2 |
| 4 | Mua cửa sổ inox 304 Pano dập huỳnh (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 5 | Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở lùa, kính trắng an tòan dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,072 | m2 |
| 6 | Mua cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Mua sẵn vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2. |
| 8 | Mua sẵn thông phong gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9058 | m2 |
| 9 | Mua cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6124 | m2 |
| 10 | Sản xuất sen hoa cửa sổ, thông phong cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,95 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3044 | m2 |
| 12 | Chuyển đổi bản lề inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Chuyển đổi chốt đứng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Mua khóa then ngang cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3102 | m2 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6217 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4486 | 100m2 |
| K | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường dốc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6768 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazo hoặc tương đương 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1058 | m2 |
| L | SƠN | |||
| 1 | Sơn chống thấm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,808 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,042 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,3782 | m2 |
| M | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 8 | Láng lót vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4022 | m2 |
| 9 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4022 | m2 |
| 10 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4022 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC , CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat 3P -50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 2P - 50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 2P -32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 2P - 20A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat âm tường có nắp che 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Hộp 1 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn Led M16, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máng đèn led phản quang, lắp nổi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W, KT: 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha Led đổi màu (có điều khiển 30W lắp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn pha Led 250w. IP68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống nhựa D21 thoát điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 31 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Dây VCTFK 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 34 | Dây VCTFK 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 35 | Dây VCTFK 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 36 | Dây VCTFK 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 37 | Dây VCTFK 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 38 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 39 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,3m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiếp địa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Đai thép + bulong nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR, D=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co PPR trơn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đai giữ ống inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Đai giữ ống inox D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC, d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo L-284V (Inax) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo liền sen YJ-6470 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xiphong Lavabo (inox) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiểu nam treo tường U-431 VR (Inax) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van bi nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van Phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| U | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự; 4) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán; 5) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. 4) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi