Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710874-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:14:00 đến ngày 2021-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 953,079,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột 14m - MBT14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Móng
3 Móng cột 12m - MBT12 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Móng
4 Trụ bê tông ly tâm 12m (lực đầu trụ 540kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Trụ
5 Trụ bê tông ly tâm 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Trụ
6 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
7 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
8 Bộ xà đơn 2400 cột đơn lệch - X-24ĐL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
9 Bộ ghép trụ BTLT 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
10 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 3 Bộ
11 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
12 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 8 Bộ
13 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 2 Bộ
14 Rack 1 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 8 Bộ
15 Dây AC95 buộc sứ ống chỉ và đầu sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Kg
16 Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bảng
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Bộ xử lý vị trí giáo lưới cáp AV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 14 bộ
2 Bộ xử lý vị trí giáo lưới cáp ABC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 2 bộ
3 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 bộ
4 Rack 3 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 bộ
5 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
6 Dây AC95 buộc sứ ống chỉ và đầu sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 kg
7 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 bộ
8 Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
9 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
10 Biển báo 2 nguồn điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 bảng
11 Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
12 Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
13 Kẹp dừng cáp ABC 3x50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
14 Kẹp dừng cáp ABC 3x70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
15 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
16 Kẹp ép WR 875 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 168 cái
C PHẦN LẮP MỚI 10 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA (Thủ Thừa: 03 trạm; Châu Thành: 06 trạm; Tân Trụ: 01 trạm)
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Máy
2 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) (Thi công hotline 03 máy khu vực huyện Châu Thành và 03 máy khu vực huyện Thủ Thừa) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu tính toán và đưa chi phí thi công hotline vào E-HSDT) 6 Máy
3 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
5 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) (Thi công hotline 03 bộ khu vực huyện Châu Thành và 03 bộ khu vực huyện Thủ Thừa) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu tính toán và đưa chi phí thi công hotline vào E-HSDT) 6 Bộ
6 FuseLink 6K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Sợi
7 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
8 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) (Thi công hotline 03 bộ khu vực huyện Châu Thành và 03 bộ khu vực huyện Thủ Thừa) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu tính toán và đưa chi phí thi công hotline vào E-HSDT) 6 Bộ
9 MCCB 3 cực 690V -250A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
10 TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
11 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
12 Tủ phân phối TBA 1 pha 1x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Bộ
13 Đầu cosse Cu 2,5mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 Cái
14 Cáp CVV2x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 Mét
15 Bộ giá treo MBA 1 pha 50KVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Bộ
16 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Mỗi bộ gồm: Sắt U80x40x4,5x7,4 (dài 600mm) + 3 Ê ke 5mm TG vuông 5x40x40: 1 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Bộ
17 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Bộ
18 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 65 Kg
19 Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 Cọc
20 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 Vị trí
21 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 Cái
22 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 Cái
23 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 Cái
24 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 160 Mét
25 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 Bộ
26 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
27 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² (Thi công hotline 12m khu vực huyện Châu Thành và 12m khu vực huyện Thủ Thừa) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu tính toán và đưa chi phí thi công hotline vào E-HSDT) 24 Mét
28 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
29 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² (Thi công hotline 03 bộ khu vực huyện Châu Thành và 03 bộ khu vực huyện Thủ Thừa) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu tính toán và đưa chi phí thi công hotline vào E-HSDT) 6 Bộ
30 Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (2x9+2x8)x10m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 340 Mét
31 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 Mét
32 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 Cái
33 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 Cái
34 Co ống PVC 90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 Cái
35 Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 Mét
36 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 Cái
37 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cuộn
38 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 Hộp
39 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Bảng
D PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA (01 trạm khu vực huyện Thủ Thừa)
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
4 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -250A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
7 TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
8 Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V-5A (A Cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha 3x50kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
10 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 Cái
11 Cáp CVV4x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Mét
12 Bộ giá treo MBA 3x50 KVA Mỗi bộ gồm: Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 2 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ; Giá chùm treo máy biến áp 3x50: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
13 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Đà sắt L75 x 75 x 6 - 2.400 + 4 ốp: 1 đà; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Côdê chống lắc Ø200: 1 cái; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đại ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
14 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Kg
16 Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cọc
17 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Vị trí
18 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
21 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
22 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V-CV120 :(3x9+3x8)m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 51 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V-CV70 : 8+9m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 17 Mét
27 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
28 Đầu cosse Cu 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
29 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Mét
30 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
31 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
32 Ống PVC Ø114 : 2x6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Mét
33 Co ống PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
34 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
35 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Ống
36 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Hộp
37 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cuộn
38 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bảng
E PHẦN TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TỪ 100kVA LÊN 250kVA (01 trạm khu vực huyện Châu Thành)
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) (Thi công hotline) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu tính toán và đưa chi phí thi công hotline vào E-HSDT) 1 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
3 FuseLink 10K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Sợi
4 MCCB 3 cực 690V -400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
5 TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
6 Cáp đồng trần M25mm² tiếp địa trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Kg
7 Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cọc
8 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Vị trí
9 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
10 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
11 Ống PVC Ø21 (16m cho 01 trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
12 Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
13 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
14 Cáp đồng bọc 600V-CV240 : (3x8+3x6)m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 Mét
15 Cáp đồng bọc 600V-CV120 :8+6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 Mét
16 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m T.Hòa xuống ĐK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Mét
17 Đầu cosse Cu 240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
18 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
19 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
21 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
22 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Mét
23 Co ống PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
24 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
25 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Ống
26 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cuộn
27 Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVA (Thi công hotline) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nhà thầu tính toán và đưa chi phí thi công hotline vào E-HSDT) 1 Máy
28 Tháo thu hồi MCCB 3 cực 600V -160A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
29 Tháo thu hồi TI hạ thế 250/5A O.D Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
30 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48 Mét
31 Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² (21m x 0,224kg/m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,7 Kg
32 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
F PHẦN TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3x50kVA LÊN 250kVA (01 trạm khu vực huyện Tân Trụ)
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
3 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Sợi
4 MCCB 3 cực 600V -400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
5 TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
6 Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp tủ) Mỗi tủ gồm: Thùng điện kế: 1 cái; Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+Bulông: 2 cái; Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
7 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 Cái
8 Cáp CVV4x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Mét
9 Bộ xà đỡ MBA trụ ghép Mỗi bộ gồm: Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1700 : 2 bộ; Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800 : 4 bộ; Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480 : 2 bộ; Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1985 : 2 bộ; Thanh đỡ MBA U120x52x4,8 dài 851 : 2 bộ; Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1804 : 1 bộ; Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104 : 1 bộ; Bulông VRS M16x400 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc: 6 bộ; Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc : 32 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
10 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) Mỗi bộ gồm: Đà sắt L75 x 75 x 6 - 2.400 + 4 ốp: 1 đà; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Côdê chống lắc Ø200: 1 cái; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đại ốc: 4 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
11 Sứ đứng 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
12 Ty sứ đứng 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
13 Bộ xà đơn 2.400 đỡ cách điện Mỗi bộ gồm: Đà sắt L75 x 75 x 6 - 2.400 + 4 ốp: 1 bộ; Thanh chống PL6 x 60 x 920: 2 thanh; Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đại ốc: 2 bộ; Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
14 Cáp đồng trần M25mm² tiếp địa trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,5 Kg
15 Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cọc
16 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Vị trí
17 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
18 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
19 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 Mét
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây thích hợp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
21 Bulông M12x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
22 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm + khoá đai thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
23 Cáp đồng bọc 600V-CV240 : (3x6+3x6)m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 Mét
24 Cáp đồng bọc 600V-CV120 :6+6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Mét
25 Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 10m T.Hòa xuống ĐK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Mét
26 Đầu cosse Cu 240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
27 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
28 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
29 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
30 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
31 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Mét
32 Co ống PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
33 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
34 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Ống
35 Băng keo cách điện hạ thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cuộn
36 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bảng
37 Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
38 Tháo và lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
39 Tháo lắp lại Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
40 Tháo thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Máy
41 Tháo thu hồi MCCB 3 cực 600V -125A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
42 Tháo thu hồi TI hạ thế 150/5A O.D Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
43 Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
44 Tháo thu hồi Bộ xà đơn 2400 chống lắc đặt 3FCO(LBFCO) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
45 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 15 Mét
46 Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm² (9m x 0,224kg/m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Kg
47 Tháo thu hồi gía treo MBA 3x50KVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
48 Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 Mét
G PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Tháo lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Bộ
2 Tháo lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Bộ
3 Tháo lắp lại hộp công tơ ( ≤2 công tơ ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
4 Tháo lắp lại hộp công tơ ( ≤4 công tơ ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
H PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Thu hồi trụ BTLT 12 m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Trụ
2 Thu hồi trụ BTLT 10,5 m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Trụ
3 Tháo thu hồi Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
4 Tháo thu hồi Bộ tháp sắt kép 2xU Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
5 Tháo thu hồi Xà thép X-24Đ (Composite) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
6 Tháo thu hồi Xà thép X-24K (Composite) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
I PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.429E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.334.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 667.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->