Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:12:00 đến ngày 2021-07-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,882 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,099 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 16 | Đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,964 | m3 |
| 17 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,123 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,624 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,484 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo bằng thép hình mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo bằng thép tấm mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 36 | Bu lông D20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Bu lông D20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | tấn |
| 39 | Cáp neo D12 (0,88 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m |
| 40 | Tăng đơ điều chỉnh D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 42 | Gia công bán kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 43 | Gia công bán kèo thép tấm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 44 | Bu lông D20x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Bu lông D20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Bu lông D16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,387 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,596 | m2 |
| 51 | Láng nền sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,66 | m2 |
| 52 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa mác 75 - láng lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,66 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,256 | m2 |
| 54 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,536 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,87 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,406 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,48 | m2 |
| 61 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng chi tiết trang trí trên vòm cong bằng xi măng đúc sẵn KT 300x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,15 | m |
| 66 | Kẻ roon âm tường 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,718 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí màu xám KT 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,263 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,574 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m2 |
| 73 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,792 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,17 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,403 | m2 |
| 76 | Lát dạ cửa bằng đá granit đen Campuchia dày 10-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m2 |
| 77 | Lát bậc cấp bằng đá granit đen Campuchia dày 10-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 78 | Thép C100x45x5x2 mạ kẽm (3,59kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,889 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | tấn |
| 80 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,448 | m2 |
| 82 | Cửa đi bằng nhôm Topal, cửa 4 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Topal đồng bộ 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 83 | Cửa đi bằng nhôm Topal, cửa 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Topal đồng bộ 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 84 | Cửa sổ bằng nhôm Topal, cửa sổ cánh mở lùa, khung nhôm định hình hệ 55 dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Topal đồng bộ 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 86 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m2 |
| B | HỘI TRƯỜNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led downlight tròn lắp nổi 24W-D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tube led 1,2m, 1x20W + máng đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn tube led 1,2m, 2x20W + máng đèn gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần 47W/220V/50Hz + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 cực + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp phân dây, KT 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12-14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| C | HỘI TRƯỜNG - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D34, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D60, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | HỘI TRƯỜNG - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét thép bằng sắt D16, L=1m, sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 3 | Kéo rải Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Đóng Cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Chân đỡ thép dẹt 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| E | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,405 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch, bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,232 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nền đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 3 | Cắt roon sân bê tông KT 2500x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,45 tỷ VNĐ - Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi