Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720898-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210695776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:12:00 đến ngày 2021-07-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,29 m3
3 Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,192 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,882 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,099 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,158 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
14 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m3
15 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m3
16 Đất đồi chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,964 m3
17 Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,123 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,624 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,484 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,692 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
34 Gia công vì kèo bằng thép hình mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 tấn
35 Gia công vì kèo bằng thép tấm mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
36 Bu lông D20x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
37 Bu lông D20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 tấn
39 Cáp neo D12 (0,88 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m
40 Tăng đơ điều chỉnh D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
42 Gia công bán kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
43 Gia công bán kèo thép tấm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
44 Bu lông D20x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Bu lông D20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
46 Bu lông D16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,387 m3
49 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 m3
50 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,596 m2
51 Láng nền sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,66 m2
52 Láng sê nô dày 1,0cm, vữa mác 75 - láng lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,66 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,256 m2
54 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,536 m2
55 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,87 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
58 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,406 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,34 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,48 m2
61 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,558 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,75 m
64 Sản xuất, lắp dựng chi tiết trang trí trên vòm cong bằng xi măng đúc sẵn KT 300x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,15 m
66 Kẻ roon âm tường 30x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,718 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí màu xám KT 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,263 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,574 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 m2
73 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,792 m2
74 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,17 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,403 m2
76 Lát dạ cửa bằng đá granit đen Campuchia dày 10-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m2
77 Lát bậc cấp bằng đá granit đen Campuchia dày 10-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
78 Thép C100x45x5x2 mạ kẽm (3,59kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,889 kg
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 tấn
80 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,448 m2
82 Cửa đi bằng nhôm Topal, cửa 4 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Topal đồng bộ 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
83 Cửa đi bằng nhôm Topal, cửa 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Topal đồng bộ 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
84 Cửa sổ bằng nhôm Topal, cửa sổ cánh mở lùa, khung nhôm định hình hệ 55 dày 1,4mm sơn tĩnh điện màu trắng hoặc tương đương, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện Topal đồng bộ 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
85 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m2
86 Khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 100m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 100m2
B HỘI TRƯỜNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn led downlight tròn lắp nổi 24W-D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt Đèn tube led 1,2m, 1x20W + máng đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt Đèn tube led 1,2m, 2x20W + máng đèn gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt Quạt đảo gắn trần 47W/220V/50Hz + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 cực + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt Hộp phân dây, KT 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
9 Lắp đặt Tủ điện âm tường 12-14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
15 Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
16 Lắp đặt Ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
17 Lắp đặt Ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Lắp đặt Ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
C HỘI TRƯỜNG - HỆ THỐNG NƯỚC
1 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D34, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa uPVC, D60, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
4 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt Lơi nhựa uPVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D HỘI TRƯỜNG - THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt Kim thu sét thép bằng sắt D16, L=1m, sơn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Kéo rải Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
3 Kéo rải Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Đóng Cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Chân đỡ thép dẹt 20x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
10 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
12 Bình chữa cháy CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
E PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,405 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,24 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch, bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,232 m3
9 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
10 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1 Lót nền đá 4x6, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
3 Cắt roon sân bê tông KT 2500x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,45 tỷ VNĐ - Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->