Gói thầu: Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:11:00 đến ngày 2021-07-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,284,890,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 03 TẦNG CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 3,3101 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,3022 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,1588 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9792 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1943 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9663 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7626 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 34,9668 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0498 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3682 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0757 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1788 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,3171 | tấn | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,8594 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,9318 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 2,8512 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,4077 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,6003 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,9137 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,8179 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,7412 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,9545 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,3837 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,9473 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,0296 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn | 6,055 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 57,6048 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 4,3465 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | 0,0751 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,023 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm | 0,1909 | tấn | |
| 32 | Bê tông dầm cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0296 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ bản cầu thang thường | 0,3945 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông bản cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9595 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,3176 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, GTH | 1,0593 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông GTH, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,1278 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép GTH, lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,288 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép GTH, lanh tô liền mái hắt,ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5427 | tấn | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 118,0332 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,6905 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,6731 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 635,0756 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 716,1 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 542,9364 | m2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 82,716 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 170,504 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 267,8652 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 58,1976 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.473,1424 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 932,5412 | m2 | |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 67,8 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 64,8 | m | |
| 54 | Láng granitô cầu thang | 67,7112 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | 532,0496 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,072 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,7484 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7484 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 2,8901 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt lan can, tay vịn inox | 581,6214 | kg | |
| 61 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | 38,88 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | 92,16 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 131,04 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,5625 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 67 | Đai giữ ông nước | 30 | cái | |
| 68 | Khóa cửa đi | 12 | bộ | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9252 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,2878 | 1m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,29 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x50A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20w-220v | 17 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, công suất 80w-220v | 18 | cái | |
| 84 | Tủ điện sắt dày 1mm, 1 cánh, kích thước 450x350x180 | 1 | hộp | |
| 85 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat | 6 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 85 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 87 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 210 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | 78 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | 450 | m | |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 37 | m | |
| 94 | Sắt dẹt 40x4 | 24 | m | |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 5 | 1m3 | |
| 97 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,05 | 100m3 | |
| 98 | Tủ đặt bình chữa cháy 650x800x200 | 3 | cái | |
| 99 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 100 | Bình chữa cháy MFZ4 | 6 | bình | |
| 101 | Bình chữa cháy MT3 | 6 | bình | |
| 102 | Đào móng - Cấp đất III | 0,373 | 1m3 | |
| 103 | Bê tông lót móng gạch M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1554 | m3 | |
| 104 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,2891 | m3 | |
| 105 | Bê tông lót nền đường dốc M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5976 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,62 | m2 | |
| 107 | Lan can Inox 304, đường dốc | 46,257 | kg | |
| 108 | Láng granitô nền sàn | 6,768 | m2 | |
| B | NHÀ CẢI TẠO CẤP IV 02 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,12 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,265 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,712 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 129,456 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 136,528 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 107,5328 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 20,622 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,32 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 38,64 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 2 | công | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 107,0048 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 4,8426 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 44,265 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 29,712 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,721 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,24 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 107,5328 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,622 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,64 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 19,32 | 1m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,163 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,9224 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,04 | m2 | |
| 24 | Thi công trần tôn | 107,0048 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 cực 20A | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 cực 16A | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 cực 10A | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tuýp LED thủy tinh 1,2m; 2x36w - 220V | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần D350-20w-220v | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 36 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh KT 250x200x170 | 1 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat | 2 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 12 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 50 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 80 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 10 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 120 | m | |
| 44 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200mm | 1 | cái | |
| 45 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 46 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 47 | Bình chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,5668 | m3 | |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,3722 | m3 | |
| 50 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4509 | m3 | |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,4145 | m3 | |
| 52 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,1454 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5814 | m2 | |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,373 | 1m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1554 | m3 | |
| 56 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,2891 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5976 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,62 | m2 | |
| 59 | Lan can Inox 304, đường dốc | 52,3686 | kg | |
| 60 | Láng granitô nền sàn | 6,768 | m2 | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2398 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,998 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,4957 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,3869 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1972 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0292 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2334 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7226 | m3 | |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5677 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3279 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,4877 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 22,4598 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,9702 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,419 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,497 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 39,9008 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,72 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 | 25,2288 | m2 | |
| 19 | Ốp tường, vữa XM M75, PCB40 | 51,439 | m2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,84 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,419 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,1178 | m2 | |
| 23 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | 3,36 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 25 | Vách ngăn composit (VL+NC) | 22,626 | m2 | |
| 26 | Bản lề + chốt cửa | 6 | bộ | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0783 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0261 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2234 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4355 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3964 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,3172 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 4,284 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0386 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2024 | m3 | |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | 5 | 1m3 | |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,03 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | 4,5 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,2 | m3 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,102 | m2 | |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0478 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1164 | 100kg | |
| 46 | Bê tông tấm đan | 0,736 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 23 | 1cấu kiện | |
| 48 | Lắp đặt các automat 1x10A | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đèn ống tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 2 automat | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt van Đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt) | 9 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi gạt chậu rửa | 7 | bộ | |
| 61 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, dây cấp, chân chậu...) | 7 | bộ | |
| 62 | Lắp máng tiểu inox | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 64 | Máy bơm nước (Q=600l/phút; H=28m; H htus = 135m) | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | 0,45 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | 0,15 | 100m | |
| 68 | Tê PPR D32 | 3 | cái | |
| 69 | Tê PPR D25 | 7 | cái | |
| 70 | Tê PPR D20 | 15 | cái | |
| 71 | Tê ren trong PPR D20 | 15 | cái | |
| 72 | Cút ren trong PPR D20 | 21 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 19 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 13 | cái | |
| 75 | Măng xông ren ngoài PPR D32 | 5 | cái | |
| 76 | Rắc co PPR D32 | 20 | cái | |
| 77 | Nút bịt PPR D20 | 13 | cái | |
| 78 | Kép nối thép D20 | 21 | cái | |
| 79 | Crephin D32 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,3 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,15 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 110mm | 29 | cái | |
| 85 | Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 86 | Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 48mm | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 88 | Rọ chắn rác mái D114 | 2 | cái | |
| 89 | Đai giữ ống (VL+NC) | 6 | cái | |
| 90 | Đào móng - Cấp đất III | 14,5286 | 1m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6918 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn bê tông đáy bể | 0,0104 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,0337 | tấn | |
| 94 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5838 | m3 | |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,2467 | m3 | |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,76 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ nắp bể | 0,0755 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | 0,0347 | tấn | |
| 99 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5838 | m3 | |
| 100 | Láng nền, sàn đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,48 | m2 | |
| 101 | Bê tông nền hộc máy bơm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1049 | m3 | |
| 102 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,0898 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,632 | m2 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ tấm đan hộc máy bơm | 0,0081 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.927335721E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.85467144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.445.240 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi