Gói thầu: Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720698-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20210720605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:11:00 đến ngày 2021-07-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,284,890,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 03 TẦNG CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
1 Đào móng - Cấp đất III 3,3101 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 16,3022 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 56,1588 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,9792 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,1943 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,9663 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,7626 tấn
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 34,9668 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,0498 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3682 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0757 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1788 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,3171 tấn
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 3,8594 100m3
15 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 19,9318 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 2,8512 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,4077 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,6003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm 1,9137 tấn
20 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 18,8179 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,7412 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,9545 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,3837 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 1,9473 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 34,0296 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn 6,055 100m2
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 57,6048 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 4,3465 tấn
29 Ván khuôn gỗ dầm cầu thang 0,0751 100m2
30 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm 0,023 tấn
31 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm 0,1909 tấn
32 Bê tông dầm cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0296 m3
33 Ván khuôn gỗ bản cầu thang thường 0,3945 100m2
34 Bê tông bản cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 3,9595 m3
35 Lắp dựng cốt thép bản cầu thang, ĐK ≤10mm 0,3176 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, GTH 1,0593 100m2
37 Bê tông GTH, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,1278 m3
38 Lắp dựng cốt thép GTH, lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,288 tấn
39 Lắp dựng cốt thép GTH, lanh tô liền mái hắt,ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5427 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 118,0332 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 12,6905 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 1,6731 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 635,0756 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 716,1 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 542,9364 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 82,716 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 170,504 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 267,8652 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 58,1976 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.473,1424 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 932,5412 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 67,8 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 64,8 m
54 Láng granitô cầu thang 67,7112 m2
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 532,0496 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 84,072 m2
57 Gia công xà gồ thép 0,7484 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 0,7484 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm 2,8901 100m2
60 Sản xuất và lắp đặt lan can, tay vịn inox 581,6214 kg
61 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện 38,88 m2
62 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện 92,16 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 131,04 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,5625 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 5 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 10 cái
67 Đai giữ ông nước 30 cái
68 Khóa cửa đi 12 bộ
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,9252 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa 77,76 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,2878 1m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 7,29 100m2
73 Lắp đặt các automat 2 cực 2x50A 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 7 cái
77 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi 24 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20w-220v 17 bộ
83 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, công suất 80w-220v 18 cái
84 Tủ điện sắt dày 1mm, 1 cánh, kích thước 450x350x180 1 hộp
85 Vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat 6 hộp
86 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 85 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm 87 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 210 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm 78 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm 450 m
92 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 3 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 37 m
94 Sắt dẹt 40x4 24 m
95 Gia công, đóng cọc chống sét 4 cọc
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III 5 1m3
97 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,05 100m3
98 Tủ đặt bình chữa cháy 650x800x200 3 cái
99 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
100 Bình chữa cháy MFZ4 6 bình
101 Bình chữa cháy MT3 6 bình
102 Đào móng - Cấp đất III 0,373 1m3
103 Bê tông lót móng gạch M150, đá 4x6, PCB40 0,1554 m3
104 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 0,2891 m3
105 Bê tông lót nền đường dốc M150, đá 4x6, PCB40 0,5976 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 1,62 m2
107 Lan can Inox 304, đường dốc 46,257 kg
108 Láng granitô nền sàn 6,768 m2
B NHÀ CẢI TẠO CẤP IV 02 PHÒNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 2,12 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 44,265 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 29,712 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 129,456 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 136,528 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 107,5328 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 20,622 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,32 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 38,64 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 2 công
11 Tháo dỡ trần 107,0048 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 4,8426 m3
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 44,265 m2
14 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 29,712 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 173,721 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 166,24 m2
17 Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 107,5328 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 20,622 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,64 m2
20 Lắp dựng cửa không có khuôn 19,32 1m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,163 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,9224 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa 14,04 m2
24 Thi công trần tôn 107,0048 m2
25 Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A 1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 cực 20A 2 cái
27 Lắp đặt các automat 1 cực 16A 2 cái
28 Lắp đặt các automat 1 cực 10A 3 cái
29 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
33 Lắp đặt tuýp LED thủy tinh 1,2m; 2x36w - 220V 4 bộ
34 Lắp đặt đèn ốp trần D350-20w-220v 2 bộ
35 Lắp đặt quạt trần 4 cái
36 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh KT 250x200x170 1 hộp
37 Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat 2 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm 12 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm 80 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 120 m
44 Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200mm 1 cái
45 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy 1 bộ
46 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
47 Bình chữa cháy MT3 2 bình
48 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 0,5668 m3
49 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 0,3722 m3
50 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4509 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,4145 m3
52 Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 4,1454 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,5814 m2
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,373 1m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,1554 m3
56 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 0,2891 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,5976 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 1,62 m2
59 Lan can Inox 304, đường dốc 52,3686 kg
60 Láng granitô nền sàn 6,768 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng - Cấp đất III 0,2398 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 1,998 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 6,4957 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 6,3869 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1972 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0292 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,2334 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,7226 m3
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,5677 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,3279 100m3
11 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 2,4877 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 22,4598 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 0,9702 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 101,419 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,497 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 39,9008 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,72 m2
18 Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 25,2288 m2
19 Ốp tường, vữa XM M75, PCB40 51,439 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 42,84 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 101,419 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 71,1178 m2
23 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện 3,36 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,36 m2
25 Vách ngăn composit (VL+NC) 22,626 m2
26 Bản lề + chốt cửa 6 bộ
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0783 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0261 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,2234 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 1,4355 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3964 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 0,3172 tấn
33 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 4,284 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0386 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm 0,0255 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2024 m3
37 Đào móng - Cấp đất III 5 1m3
38 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,03 100m3
39 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 0,012 100m3
40 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 4,5 m3
41 Xây móng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 2,2 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 6,102 m2
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 0,5 m3
44 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,0478 100m2
45 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,1164 100kg
46 Bê tông tấm đan 0,736 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 23 1cấu kiện
48 Lắp đặt các automat 1x10A 1 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
50 Lắp đặt đèn ống tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36w-220v 2 bộ
51 Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 2 automat 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm 30 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 20 m
54 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
55 Lắp đặt xí xổm 6 bộ
56 Lắp đặt van Đường kính 32mm 5 cái
57 Lắp đặt van - Đường kính 25mm 4 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt) 9 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 7 bộ
60 Lắp đặt vòi gạt chậu rửa 7 bộ
61 Phụ kiện chậu rửa (xi phông, dây cấp, chân chậu...) 7 bộ
62 Lắp máng tiểu inox 1 bộ
63 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm 1 cái
64 Máy bơm nước (Q=600l/phút; H=28m; H htus = 135m) 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm 0,45 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm 0,15 100m
68 Tê PPR D32 3 cái
69 Tê PPR D25 7 cái
70 Tê PPR D20 15 cái
71 Tê ren trong PPR D20 15 cái
72 Cút ren trong PPR D20 21 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 19 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 13 cái
75 Măng xông ren ngoài PPR D32 5 cái
76 Rắc co PPR D32 20 cái
77 Nút bịt PPR D20 13 cái
78 Kép nối thép D20 21 cái
79 Crephin D32 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm 0,1 100m
84 Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 110mm 29 cái
85 Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 90mm 8 cái
86 Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 48mm 5 cái
87 Lắp đặt phụ kiện nhựa - Đường kính 34mm 7 cái
88 Rọ chắn rác mái D114 2 cái
89 Đai giữ ống (VL+NC) 6 cái
90 Đào móng - Cấp đất III 14,5286 1m3
91 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 0,6918 m3
92 Ván khuôn bê tông đáy bể 0,0104 100m2
93 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm 0,0337 tấn
94 Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 0,5838 m3
95 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 4,2467 m3
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,76 m2
97 Ván khuôn gỗ nắp bể 0,0755 100m2
98 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm 0,0347 tấn
99 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 0,5838 m3
100 Láng nền, sàn đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,48 m2
101 Bê tông nền hộc máy bơm, M150, đá 1x2, PCB40 0,1049 m3
102 Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 0,0898 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,632 m2
104 Ván khuôn gỗ tấm đan hộc máy bơm 0,0081 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.927335721E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.85467144E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.642.445.240 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->