Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720814-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210705487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 - Kinh phí thực hiện chỉnh trang đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:08:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,520,971,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.530.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành cảnh quanĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điệnĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựngĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu có thùng thao tác độ cao nâng ≥ 10m
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây gõ đỏ (Cao >=4m, đk gốc >= 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây sứ (Cao >= 4m, đk gốc >= 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây chuông vàng (Cao >= 4m, đk gốc >= 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
4Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm, Cây cọ mỹ (Cao >= 3m, đk gốc 8-10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây giáng hương (Cao >=4m, đk gốc = 13cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cây
6Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây vạn niên tùng thế (Cao = 1,6m, đk gốc = 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây kè bạc (Lóng cao 1m, đk gốc = 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
8Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây kè nhật (Cao = 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cây
9Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây lài nhật (Cao = 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cây
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây nguyệt quế (Cao = 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
11Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tuyết sơn (Cao >= 0,8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
12Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây chuối rẻ quạt (Cao = 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
13Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây sanh 5 tầng (Cao >= 1,6m, đk tán >= 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
14Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây sanh trực (Cao >= 1,6m, đk gốc >= 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
15Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hoa giấy leo giàn (Cao >=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V53cây
16Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hoa giấy ngũ sắc (Cao >=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cây
17Trồng cỏ lá gừng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V17,0254100m2
18Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V3,0093100m2
19Trồng cây hàng rào, Viền ắc óMô tả kỹ thuật theo chương V0,4157100m2
20Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4239100m2
21Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm tường vyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7263100m2
22Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm dừa cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726100m2
23Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm ô rô gân đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,2248100m2
24Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7775100m2
25Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm mỏ kétMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
26Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm bạch trinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314100m2
27Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm đông hầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2207100m2
28Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm chiều tímMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698100m2
29Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá trắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m2
30Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bòMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
31Trồng cây vào chậu, kích thước chậu, Bông giấy trực (Cây cao >=1,5m, đk gốc = 8 - 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8chậu
32Trồng cây vào chậu, kích thước chậu,Sanh long chầu (Cây cao >=1,6m, đk gốc >= 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8chậu
33Cung cấp và lắp đặt chậu sứ Cao 80cm, đk miệng chậu >= 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16chậu
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V326cây/90ngày
35Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,2779100m2/tháng
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐẤT TRỒNG CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V39cây
2Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V207,904m3
3Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4024100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481100m3
5Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây định hình,bóng mát, hoa lá màu, thảm cỏ đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V688,836m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V135m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,976m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6214m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,488m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,238m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3236m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,566m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.171,75m2
10Cung cấp và lắp đặt đá trang trí ( Cao 40 - 60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9viên
11Cung cấp đá tự nhiên kích thước 1,5m x 80cm x 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
12Gia công, khắc chữ " CÔNG VIÊN HUYỆN CHÂU THÀNH", sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp và lắp đặt đá dặm bước (30 x 60 x 5,5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V292viên
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,35m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,042m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2644m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,574m2
E HẠNG MỤC: PHẦN BÊ TÔNG ĐƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V7,7814100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,814m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6884m3
F HẠNG MỤC: DI DỜI THIẾT BỊ, TRÒ CHƠI
1Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị, trò chơi hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V142,08m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,36m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6752m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,52m2
6Cung cấp cát mịn hạt nhỏ cho khu vui chơiMô tả kỹ thuật theo chương V142,062m3
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KÍN XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,41m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,87m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,964m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,146m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,636m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6416100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1172100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8521100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3259tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5233tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864tấn
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V2,5275tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,238m2
16Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6272m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,642m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4464m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,464m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,475m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V216,26m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,26m2
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MỞ XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V21,984m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1803100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,587m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3494m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,536m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7886m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V457,152m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V457,152m2
11Cung cấp và lắp đặt bộ thép hộp bảo vệ đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
12Lắp đặt ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V194m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
15Cung cấp và lắp đặt đèn cầu trang trí - Chóa nhựa, màu : Đen , đui đèn phổ thông : E27x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,288m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,7424m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9295m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,644m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
26Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
29Sản xuất cửa nhôm, kính màu khói dày 6 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,771m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,41m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,77m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,62m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
45Ốp đá rối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
46Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
47Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
48Cung cấp ke đỡ đá mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Cung cấp bộ chữ ''NHÀ VỆ SINH'' bằng meca (32x16cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Cung cấp hình nhân nam, nữ meca (cao 0.3m, rộng 0.16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,18m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,72m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,03m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,87m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
602 = 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Cung cấp và lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Cung cấp và lắp đặt hộp giấy bằng inox kích thước 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7527m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6405m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6428m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
85Cung cấp ống bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,553m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
90Cung cấp lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2458m3
91Cung cấp lớp sỏi cuội đá 4x6 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2458m3
92Cung cấp lớp sỏi cuội đá than xỉ dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
93Cung cấp lớp đá hộc dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1108m3
94Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt máy bơm trục ngang 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk140mm, thành giếng (Ống chống lở)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
97Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
98Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
99Lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7m
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
102Cung cấp khoá tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Cung cấp và lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1544m3
108Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7072m2
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472tấn
J HẠNG MỤC: GIÀN HOA, KHUNG SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8025100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,464m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,532m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4812100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6322tấn
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V6,5897tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5897tấn
10Cung cấp, lắp đặt bulong chân cột M16Mô tả kỹ thuật theo chương V133cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,2864m2
K HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
5Làm mặt sân đá mi bụi dày 5cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
6Đắp cát mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
7Cung cấp, lắp đặt mặt cỏ nhân tạo (Bao gồm: Cỏ nhân tạo VFC32, Chiều cao sợi:50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 3/8 Inch, Màu sắc: màu xanh, Số mũi kim/m: 13,650 mũi/m2, Số lớp đế: 2 lớp, Đạt tiêu chuẩn FIFA 2*.)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m2
8Hoàn thiện mặt cỏ (Keo dán Bujo 15 kg/thùng (dán các tấm cỏ, dán Line trắng), Bạt dán ( dán Line trắng), Hạt cao su tiêu chuẩn: 5kg/m2, Công thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m2
9Cung cấp, lắp đặt cầu môn, lưới cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 6m (Mẫu lưới 130, hàm lượng UV 2%, 60 sợi, đường kính sợi 2,7mm, kích thước mắt lưới 13x13cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V720m2
11Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 6m (Mẫu lưới 130, hàm lượng UV 2%, 60 sợi, đường kính sợi 3,0mm, kích thước mắt lưới 13x13cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m2
12Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V384m
13Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
16Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,449100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
24Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,168m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,504m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1662m3
28Lát gạch 4x8x18 làm dấu mương cáp (12v/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,888viên
29Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6792m3
30Cung cấp, lắp dựng trụ đèn BTLT L=10.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
31Cung cấp bộ đèn led 200W (Độ kín IP66, Cấp cách nhiệt :Class 1, Hiệu suất phát quang của led > 110Lm/w, hệ số công suất >=0,9, nhiệt độ màu: 3000k - 6000k, ánh sáng trắng, quang thông >= 135Lm/W, dùng chip led, bộ nguồn Driver, CE, RohsMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Cung cấp cần đèn chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt dây CXV/DSTA-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176,8m
35Lắp đặt dây Du-CV-2x6mm2 (2x7/1,35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V128m
36Lắp đặt dây CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,768100m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI KHU VỰC SÂN BÓNG
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5375m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4247m3
3Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m
4Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m
5Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt co PVC D42 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Lắp đặt tê giảm PVC D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt CP30A loại 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp ống nhựa mềm tưới tay màu xanh D34 cuộn 40mMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt máy bơm trục ngang 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk140mm, thành giếng (Ống chống lở)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m
15Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
16Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Cung cấp khoá tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
23Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
24Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
25Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7324m3
26Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
28Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2007m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
30Hạ chỉnh tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Sản xuất, lắp đặt thép ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472tấn
32Cung cấp bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,849m3
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
6Lắp đặt tê HDPE D63mm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt co HDPE D63 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt co HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đai khởi thuỷ D40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D20 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
17Lắp đặt co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cung cấp lắp đặt cảm biến mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bộ điều khiển trung tâm hệ thống tướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
24Cung cấp và lắp đặt van điện từMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Cung cấp và lắp đặt vòi phun Hunter 17AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Cung cấp và lắp đặt vòi phun Hunter 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cung cấp cuộn ống nhựa mềm tưới tay D27mm (40m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
28Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
29Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
30Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
32Cung cấp bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Cung cấp và lắp đặt máy bơm 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N HẠNG MỤC: GIÀN HOA NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1923m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,952m2
O HẠNG MỤC: CHÒI NGHĨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,5543m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V104,562m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6376m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2254tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,225m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6376m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,376m2
23Lát nền, sàn bằng đá Granite nhám vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4344m2
24Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7487tấn
25Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7487tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4176tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4178tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8354tấn
29Gia công li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0229tấn
30Lắp dựng li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0229tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,053m2
32Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6571100m2
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHIẾU SÁNG: PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp rải cáp ngầm từ trụ điến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp rải cáp ngầm từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m
3Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cột
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
5Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60đầu cáp
6Làm đầu coss ép 5mm đấu dây cáp lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V126đầu cáp
7Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp
8Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,78840m
9Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 900mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răngMô tả kỹ thuật theo chương V10
11Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
13Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
14Lắp cần đèn Φ60 mạ kẽm, chiều dài cần đèn ≤3m, Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cần
15Lắp chóa cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11chóa
16Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
17Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Tủ điện tổng điều khiển tự động trọn bộ, tiết giảm điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tủ đựng Acquy và ControllerMô tả kỹ thuật theo chương V11Tủ
22Bình Acquy 12V/100AHMô tả kỹ thuật theo chương V11Bình
23Bộ sạc accquy năng lương mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
24Pin năng lương mặt trời 300W (700x350)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Tấm
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN : PHẦN NGẦM
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,616m3
3Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (12.5v/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.408,75viên
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,319m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,066m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
10Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275100m
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy đi bộ lắc tayMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Cụm lưng bụng, xoay eo, đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Máy đạp xe đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Máy tập lưng eoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Ghế đá 2 màu GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Ghế băng gang - mặt gỗ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Thùng rác lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Thùng rác hình thúMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Thú Nhún lò xoMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Xích đu 3 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Cầu trượt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Mâm xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bập bênh 4 chổ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.530.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh 1 có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành cảnh quanĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điệnĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựngĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Cần trục ô tô Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu có thùng thao tác độ cao nâng ≥ 10m Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn Sử dụng tốt2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Máy cưa Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy cắt Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->