Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 - Kinh phí thực hiện chỉnh trang đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:08:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,520,971,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.530.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành cảnh quanĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điệnĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựngĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu có thùng thao tác độ cao nâng ≥ 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây gõ đỏ (Cao >=4m, đk gốc >= 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây sứ (Cao >= 4m, đk gốc >= 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây chuông vàng (Cao >= 4m, đk gốc >= 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm, Cây cọ mỹ (Cao >= 3m, đk gốc 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây giáng hương (Cao >=4m, đk gốc = 13cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây vạn niên tùng thế (Cao = 1,6m, đk gốc = 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây kè bạc (Lóng cao 1m, đk gốc = 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây kè nhật (Cao = 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây lài nhật (Cao = 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây nguyệt quế (Cao = 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tuyết sơn (Cao >= 0,8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm, Cây chuối rẻ quạt (Cao = 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây sanh 5 tầng (Cao >= 1,6m, đk tán >= 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây sanh trực (Cao >= 1,6m, đk gốc >= 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hoa giấy leo giàn (Cao >=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hoa giấy ngũ sắc (Cao >=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0254 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0093 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây hàng rào, Viền ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm tường vy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7263 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm dừa cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm ô rô gân đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m2 |
| 24 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm mỏ két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm bạch trinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 27 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm đông hầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, Thảm chiều tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 30 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu, Bông giấy trực (Cây cao >=1,5m, đk gốc = 8 - 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chậu |
| 32 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu,Sanh long chầu (Cây cao >=1,6m, đk gốc >= 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chậu |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt chậu sứ Cao 80cm, đk miệng chậu >= 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chậu |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cây/90ngày |
| 35 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2779 | 100m2/tháng |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐẤT TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,904 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển đất màu trồng cây định hình,bóng mát, hoa lá màu, thảm cỏ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,836 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,976 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6214 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,488 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,238 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3236 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,566 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,75 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đá trang trí ( Cao 40 - 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 11 | Cung cấp đá tự nhiên kích thước 1,5m x 80cm x 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 12 | Gia công, khắc chữ " CÔNG VIÊN HUYỆN CHÂU THÀNH", sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đá dặm bước (30 x 60 x 5,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | viên |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,35 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2644 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,574 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN BÊ TÔNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7814 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,814 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6884 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI THIẾT BỊ, TRÒ CHƠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị, trò chơi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6752 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,52 | m2 |
| 6 | Cung cấp cát mịn hạt nhỏ cho khu vui chơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,062 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KÍN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,146 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,636 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8521 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5233 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5275 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,238 | m2 |
| 16 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6272 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,642 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4464 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,464 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,475 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,26 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,26 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MỞ XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,984 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,587 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3494 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,536 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7886 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,152 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,152 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ thép hộp bảo vệ đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn cầu trang trí - Chóa nhựa, màu : Đen , đui đèn phổ thông : E27x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7424 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa nhôm, kính màu khói dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,771 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,41 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,77 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 45 | Ốp đá rối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 48 | Cung cấp ke đỡ đá mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp bộ chữ ''NHÀ VỆ SINH'' bằng meca (32x16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp hình nhân nam, nữ meca (cao 0.3m, rộng 0.16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,18 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,72 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,03 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,87 | m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt hộp giấy bằng inox kích thước 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7527 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 85 | Cung cấp ống bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 90 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | m3 |
| 91 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | m3 |
| 92 | Cung cấp lớp sỏi cuội đá than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 93 | Cung cấp lớp đá hộc dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | m3 |
| 94 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt máy bơm trục ngang 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk140mm, thành giếng (Ống chống lở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 102 | Cung cấp khoá tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1544 | m3 |
| 108 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7072 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: GIÀN HOA, KHUNG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4812 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5897 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5897 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bulong chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2864 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt sân đá mi bụi dày 5cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mặt cỏ nhân tạo (Bao gồm: Cỏ nhân tạo VFC32, Chiều cao sợi:50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 3/8 Inch, Màu sắc: màu xanh, Số mũi kim/m: 13,650 mũi/m2, Số lớp đế: 2 lớp, Đạt tiêu chuẩn FIFA 2*.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 8 | Hoàn thiện mặt cỏ (Keo dán Bujo 15 kg/thùng (dán các tấm cỏ, dán Line trắng), Bạt dán ( dán Line trắng), Hạt cao su tiêu chuẩn: 5kg/m2, Công thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cầu môn, lưới cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 6m (Mẫu lưới 130, hàm lượng UV 2%, 60 sợi, đường kính sợi 2,7mm, kích thước mắt lưới 13x13cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lưới PE cao 6m (Mẫu lưới 130, hàm lượng UV 2%, 60 sợi, đường kính sợi 3,0mm, kích thước mắt lưới 13x13cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 16 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,449 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 24 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,504 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1662 | m3 |
| 28 | Lát gạch 4x8x18 làm dấu mương cáp (12v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,888 | viên |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6792 | m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng trụ đèn BTLT L=10.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 31 | Cung cấp bộ đèn led 200W (Độ kín IP66, Cấp cách nhiệt :Class 1, Hiệu suất phát quang của led > 110Lm/w, hệ số công suất >=0,9, nhiệt độ màu: 3000k - 6000k, ánh sáng trắng, quang thông >= 135Lm/W, dùng chip led, bộ nguồn Driver, CE, Rohs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Cung cấp cần đèn chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây CXV/DSTA-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Du-CV-2x6mm2 (2x7/1,35)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI KHU VỰC SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5375 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4247 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D42 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm PVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt CP30A loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp ống nhựa mềm tưới tay màu xanh D34 cuộn 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt máy bơm trục ngang 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk140mm, thành giếng (Ống chống lở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Cung cấp khoá tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | m3 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 30 | Hạ chỉnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt thép ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 32 | Cung cấp bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,849 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D63mm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co HDPE D63 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ D40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D20 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cảm biến mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun Hunter 17A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun Hunter 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp cuộn ống nhựa mềm tưới tay D27mm (40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: GIÀN HOA NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,952 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CHÒI NGHĨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5543 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,562 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6376 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá Granite nhám vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4344 | m2 |
| 24 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4178 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8354 | tấn |
| 29 | Gia công li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0229 | tấn |
| 30 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0229 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,053 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6571 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHIẾU SÁNG: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm từ trụ điến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m |
| 3 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 5 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu coss ép 5mm đấu dây cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | đầu cáp |
| 7 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đầu cáp |
| 8 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 40m |
| 9 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 900mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 11 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn Φ60 mạ kẽm, chiều dài cần đèn ≤3m, Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần |
| 15 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chóa |
| 16 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng điều khiển tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ đựng Acquy và Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Tủ |
| 22 | Bình Acquy 12V/100AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bình |
| 23 | Bộ sạc accquy năng lương mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 24 | Pin năng lương mặt trời 300W (700x350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Tấm |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN : PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,616 | m3 |
| 3 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (12.5v/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408,75 | viên |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,319 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Cụm lưng bụng, xoay eo, đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Máy đạp xe đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Máy tập lưng eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Ghế đá 2 màu Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Ghế băng gang - mặt gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Thùng rác lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Thùng rác hình thú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Thú Nhún lò xo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Xích đu 3 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cầu trượt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Mâm xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bập bênh 4 chổ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.530.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật công viên (bao gồm các hạng mục chính: Cây xanh, sân đường nội bộ và chiếu sáng) cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 5.265.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình mà nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành cảnh quanĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành điệnĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | có trình độ trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựngĐề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng và ≥ 02 năm đối với nhân sự tốt nghiệp Đại học”. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe thang hoặc xe tải gắn cẩu có thùng thao tác độ cao nâng ≥ 10m | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cưa | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi