Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 29 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:06:00 đến ngày 2021-07-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,050,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0677 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7528 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7453 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2635 | m3 |
| 5 | Bê tông lõi trụ cổng chính, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng vuông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0532 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lõi cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1253 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lõi trụ, ĐK thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0145 | tấn |
| 9 | Cốt thép lõi trụ, ĐK thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1051 | tấn |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6791 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng, Độ chặt Y/C K=0, 85 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4833 | m3 |
| 12 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,4898 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,36 | m |
| 14 | Đắp trang trí thân cột cổng chính | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | c |
| 15 | Đắp trang trí thân cột cổng phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | c |
| 16 | Sơn trụ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 59,4898 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2758 | tấn |
| 18 | Bánh xe cánh cổng bằng gang đúc D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | c |
| 19 | Sơn sắt thép cánh cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,5 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2758 | tấn |
| 21 | Bản lề gông chẻ đuôi cá dài 300 chôn ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trát ngoài trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3673 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất khung dàn biển cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2868 | tấn |
| 24 | Lắp dựng biển hiệu cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2868 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép biển hiệu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | 1m2 |
| 26 | Kẻ vẽ họa tiết trên biển cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 27 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6042 | 100m3 |
| 28 | Đào sửa hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 24,2325 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 605,8125 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 96,93 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.264,9365 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,772 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9386 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5921 | tấn |
| 35 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7741 | tấn |
| 36 | Lấp đất hố móng, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6155 | 100m3 |
| 37 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 207,5615 | m3 |
| 38 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.048,5224 | m2 |
| 39 | Đắp VXM tạo chóp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | cái |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.016,36 | m |
| 41 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.048,522 | m2 |
| 42 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4514 | 100m3 |
| 43 | Đào sửa hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,376 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,648 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0332 | tấn |
| 50 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2666 | tấn |
| 51 | Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1584 | 100m3 |
| 52 | Xây tường rào, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5604 | m3 |
| 53 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,1038 | m2 |
| 54 | Đắp VXM tạo chóp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,32 | m |
| 56 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 114,1038 | m2 |
| 57 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4033 | 100m3 |
| 58 | Đào sửa hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3858 | m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 54,3075 | 100m |
| 60 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6892 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,1928 | m3 |
| 62 | Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6172 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4746 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1101 | tấn |
| 65 | Cốt thép dầm giằng , ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7813 | tấn |
| 66 | Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4924 | 100m3 |
| 67 | Xây trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9492 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5175 | m3 |
| 69 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,6539 | m2 |
| 70 | Đắp VXM tạo chóp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 159,9 | m |
| 72 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 160,6539 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trát ngoài tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3903 | 100m2 |
| 74 | Gia công hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8449 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 83,897 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 67,9923 | 1m2 |
| 77 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5669 | 100m3 |
| 78 | Đào sửa hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9835 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 21,9375 | 100m |
| 80 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,51 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,2215 | m3 |
| 82 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0332 | tấn |
| 85 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2666 | tấn |
| 86 | Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1989 | 100m3 |
| 87 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5604 | m3 |
| 88 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,1038 | m2 |
| 89 | Đắp VXM tạo chóp đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,32 | m |
| 91 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 114,1038 | m2 |
| 92 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4863 | 100m3 |
| 93 | Đào sửa hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5594 | m3 |
| 94 | Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 35,5469 | 100m |
| 95 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6875 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,475 | m3 |
| 97 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,775 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0933 | tấn |
| 100 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4357 | tấn |
| 101 | Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1695 | 100m3 |
| 102 | Gia công cột bằng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8359 | tấn |
| 103 | Bu lông D16;L450 chôn trong GM chờ liên kết cột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4784 | tấn |
| 105 | Gia công hàng rào di động | Theo yêu cầu của HSTK | 192,5 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hàng rào di dộng | Theo yêu cầu của HSTK | 192,5 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 219,975 | 1m2 |
| B | SAN LẤP TÔN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 225,6475 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 27.824,5932 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, TÔN CÁT SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7026 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 8,961 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,5788 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,994 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2855 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông giằng mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0706 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 245,6928 | m2 |
| 8 | Láng đánh rãnh, hố ga, dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,2336 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, nắp hố ga, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6189 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8607 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mép rìa tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9843 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 266 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất 2 bên tường rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 80,9968 | m3 |
| 14 | Rải lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2 | m3 |
| 15 | Lót lớp vải địa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 174 | m3 |
| 17 | Cắt khe co mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 38,6667 | 10m |
| 18 | Chèn khe co bằng nhựa đường nóng chảy | Theo yêu cầu của HSTK | 275,025 | kg |
| 19 | Đổ cát sân bóng đá | Theo yêu cầu của HSTK | 918 | m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.859E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi