Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720784-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210720651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:06:00 đến ngày 2021-07-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,050,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng trụ cổng Theo yêu cầu của HSTK 0,0677 100m3
2 Đào sửa hố móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,7528 m3
3 Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 0,7453 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,2635 m3
5 Bê tông lõi trụ cổng chính, đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,6892 m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng vuông Theo yêu cầu của HSTK 0,0532 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông lõi cột Theo yêu cầu của HSTK 0,1253 100m2
8 Cốt thép lõi trụ, ĐK thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0145 tấn
9 Cốt thép lõi trụ, ĐK thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1051 tấn
10 Xây trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 8,6791 m3
11 Lấp đất chân móng, Độ chặt Y/C K=0, 85 Theo yêu cầu của HSTK 2,4833 m3
12 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 59,4898 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 57,36 m
14 Đắp trang trí thân cột cổng chính Theo yêu cầu của HSTK 4 c
15 Đắp trang trí thân cột cổng phụ Theo yêu cầu của HSTK 2 c
16 Sơn trụ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 59,4898 m2
17 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu của HSTK 1,2758 tấn
18 Bánh xe cánh cổng bằng gang đúc D120 Theo yêu cầu của HSTK 10 c
19 Sơn sắt thép cánh cổng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 31,5 1m2
20 Lắp đặt cổng thép Theo yêu cầu của HSTK 1,2758 tấn
21 Bản lề gông chẻ đuôi cá dài 300 chôn ngầm tường Theo yêu cầu của HSTK 16 bộ
22 Lắp dựng dàn giáo trát ngoài trụ cổng Theo yêu cầu của HSTK 0,3673 100m2
23 Sản xuất khung dàn biển cổng Theo yêu cầu của HSTK 0,2868 tấn
24 Lắp dựng biển hiệu cổng Theo yêu cầu của HSTK 0,2868 tấn
25 Sơn sắt thép biển hiệu 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 11,52 1m2
26 Kẻ vẽ họa tiết trên biển cổng Theo yêu cầu của HSTK 5,76 m2
27 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 4,6042 100m3
28 Đào sửa hố móng Theo yêu cầu của HSTK 24,2325 m3
29 Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 605,8125 100m
30 Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 96,93 m3
31 Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.264,9365 m3
32 Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 38,772 m3
33 Ván khuôn cho bê tông giằng Theo yêu cầu của HSTK 1,9386 100m2
34 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,5921 tấn
35 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 4,7741 tấn
36 Lấp đất hố móng, độ chặt K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 1,6155 100m3
37 Xây tường, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 207,5615 m3
38 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2.048,5224 m2
39 Đắp VXM tạo chóp đầu trụ Theo yêu cầu của HSTK 162 cái
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2.016,36 m
41 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 2.048,522 m2
42 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,4514 100m3
43 Đào sửa hố móng Theo yêu cầu của HSTK 2,376 m3
44 Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 27 100m
45 Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 4,32 m3
46 Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 54,648 m3
47 Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 2,16 m3
48 Ván khuôn cho bê tông giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,108 100m2
49 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,0332 tấn
50 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,2666 tấn
51 Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,1584 100m3
52 Xây tường rào, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 11,5604 m3
53 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 114,1038 m2
54 Đắp VXM tạo chóp đầu trụ Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 112,32 m
56 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 114,1038 m2
57 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,4033 100m3
58 Đào sửa hố móng Theo yêu cầu của HSTK 7,3858 m3
59 Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 54,3075 100m
60 Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 8,6892 m3
61 Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 87,1928 m3
62 Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 6,6172 m3
63 Ván khuôn cho bê tông giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,4746 100m2
64 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,1101 tấn
65 Cốt thép dầm giằng , ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,7813 tấn
66 Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,4924 100m3
67 Xây trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 4,9492 m3
68 Xây tường bằng gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 6,5175 m3
69 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 160,6539 m2
70 Đắp VXM tạo chóp đầu trụ Theo yêu cầu của HSTK 23 cái
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 159,9 m
72 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 160,6539 m2
73 Lắp dựng dàn giáo trát ngoài tường rào Theo yêu cầu của HSTK 1,3903 100m2
74 Gia công hàng rào sắt Theo yêu cầu của HSTK 1,8449 tấn
75 Lắp dựng hàng rào Theo yêu cầu của HSTK 83,897 m2
76 Sơn sắt thép hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 67,9923 1m2
77 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,5669 100m3
78 Đào sửa hố móng Theo yêu cầu của HSTK 2,9835 m3
79 Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 21,9375 100m
80 Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 3,51 m3
81 Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 35,2215 m3
82 Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 2,16 m3
83 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Theo yêu cầu của HSTK 0,108 100m2
84 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,0332 tấn
85 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,2666 tấn
86 Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,1989 100m3
87 Xây tường, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSTK 11,5604 m3
88 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 114,1038 m2
89 Đắp VXM tạo chóp đầu trụ Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 112,32 m
91 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 114,1038 m2
92 Đào móng - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,4863 100m3
93 Đào sửa hố móng Theo yêu cầu của HSTK 2,5594 m3
94 Đóng cọc tre, cọc dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 35,5469 100m
95 Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,6875 m3
96 Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 20,475 m3
97 Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 5,775 m3
98 Ván khuôn cho bê tông giằng móng Theo yêu cầu của HSTK 0,35 100m2
99 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,0933 tấn
100 Cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,4357 tấn
101 Lấp đất chân móng, độ chặt K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,1695 100m3
102 Gia công cột bằng thép Theo yêu cầu của HSTK 0,8359 tấn
103 Bu lông D16;L450 chôn trong GM chờ liên kết cột Theo yêu cầu của HSTK 100 cái
104 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu của HSTK 0,4784 tấn
105 Gia công hàng rào di động Theo yêu cầu của HSTK 192,5 m2
106 Lắp dựng hàng rào di dộng Theo yêu cầu của HSTK 192,5 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 219,975 1m2
B SAN LẤP TÔN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 225,6475 100m3
2 Mua đất đá hỗn hợp san lấp Theo yêu cầu của HSTK 27.824,5932 m3
C SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, TÔN CÁT SÂN BÓNG
1 Đào móng rãnh, đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 1,7026 100m3
2 Đào sửa móng rãnh Theo yêu cầu của HSTK 8,961 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 34,5788 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 26,994 m3
5 Bê tông giằng mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,2855 m3
6 Ván khuôn cho bê tông giằng mũ mố hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,0706 100m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 245,6928 m2
8 Láng đánh rãnh, hố ga, dày 2 cm, VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 160,2336 m2
9 Bê tông tấm đan nắp rãnh, nắp hố ga, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu của HSTK 22,6189 m3
10 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,8607 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông mép rìa tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,9843 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 266 1cấu kiện
13 Đắp đất 2 bên tường rãnh Theo yêu cầu của HSTK 80,9968 m3
14 Rải lớp cát tạo phẳng dày 3cm Theo yêu cầu của HSTK 52,2 m3
15 Lót lớp vải địa trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu của HSTK 17,4 100m2
16 Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 174 m3
17 Cắt khe co mặt sân bê tông Theo yêu cầu của HSTK 38,6667 10m
18 Chèn khe co bằng nhựa đường nóng chảy Theo yêu cầu của HSTK 275,025 kg
19 Đổ cát sân bóng đá Theo yêu cầu của HSTK 918 m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.859E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.143E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->