Gói thầu: Gói thầu số 06-NVTBCG: Thi công nạo vét + Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719282-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06-NVTBCG: Thi công nạo vét + Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20210667272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:02:00 đến ngày 2021-07-19 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,268,308,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng có hạng mục nạo vét luồng chạy tàu thuyền từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 8.200.000.000 và 01 Hợp đồng về điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy, hàng hải có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng (Loại công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn);Hoặc Có 01 hợp đồng đồng thời có 02 hạng mục nạo vét và điều tiết thỏa mãn yêu cầu trên.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/ Hợp đồng về nạo vét (luồng đường thủy, hàng hải) có giá trị tối thiểu ≥ 8,2 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều tiết
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/ Hợp đồng về điều tiết đảm bảo giao thông (luồng đường thủy, hàng hải) có giá trị có giá trị ≥ 400 triệu đồng.(Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công điều tiết
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành đường thủy; hàng hải
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu hút
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 585 CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gầu dây
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 2,3m3;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xà lan (đặt máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 250T;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 5
4-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400T;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 8
5-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 8
6-Tàu công tác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xuồng cao tốc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NẠO VÉT
1Nạo vét chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m, chiều dài ống xả tăng thêm 100mMô tả kỹ thuật theo chương V54,69100m3
2Nạo vét dưới nước, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V41,44100m3
3Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,44100m3
4Vận chuyển đất, cát đổ đi vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 3,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,44100m3
5Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi, chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V41,44100m3
6Nạo vét dưới nước, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V74,93100m3
7Vận chuyển đất, cát đổ đi, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V74,93100m3
8Vận chuyển đất, cát đổ đi vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 3,75kmMô tả kỹ thuật theo chương V74,93100m3
9Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V74,93100m3
10Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V57,78100m3
11Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V57,78100m3
12Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 4,25kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,78100m3
13Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V57,78100m3
14Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V54,73100m3
15Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V54,73100m3
16Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 4,75kmMô tả kỹ thuật theo chương V54,73100m3
17Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V54,73100m3
18Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V61,79100m3
19Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,79100m3
20Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V61,79100m3
21Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 0,25kmMô tả kỹ thuật theo chương V61,79100m3
22Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V61,79100m3
23Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V67,06100m3
24Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V67,06100m3
25Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,06100m3
26Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 0,75kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,06100m3
27Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V67,06100m3
28Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V69,23100m3
29Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V69,23100m3
30Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V69,23100m3
31Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 1,25kmMô tả kỹ thuật theo chương V69,23100m3
32Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V69,23100m3
33Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V57,59100m3
34Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V57,59100m3
35Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,59100m3
36Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 1,75kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,59100m3
37Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V57,59100m3
38Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V60,56100m3
39Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V60,56100m3
40Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V60,56100m3
41Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 2,25kmMô tả kỹ thuật theo chương V60,56100m3
42Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V60,56100m3
43Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7100m3
44Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V59,7100m3
45Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,7100m3
46Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 2,75kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,7100m3
47Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7100m3
48Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5100m3
49Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,5100m3
50Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 5 km.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5100m3
51Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 3,25kmMô tả kỹ thuật theo chương V61,5100m3
52Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5100m3
53Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V45,31100m3
54Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V45,31100m3
55Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V45,31100m3
56Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 3,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V45,31100m3
57Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V45,31100m3
58Nạo vét chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m, chiều dài ống xả tăng thêm 900mMô tả kỹ thuật theo chương V60,68100m3
59Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V53,94100m3
60Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V53,94100m3
61Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V53,94100m3
62Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66100m3
63Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V53,66100m3
64Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 0,25kmMô tả kỹ thuật theo chương V53,66100m3
65Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66100m3
66Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38100m3
67Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,38100m3
68Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 0,75km.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38100m3
69Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38100m3
70Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V58,43100m3
71Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,43100m3
72Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 1,25kmMô tả kỹ thuật theo chương V58,43100m3
73Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V58,43100m3
74Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V58,34100m3
75Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,34100m3
76Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 1,75kmMô tả kỹ thuật theo chương V58,34100m3
77Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V58,34100m3
78Nạo vét dưới nước chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V39,53100m3
79Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V39,53100m3
80Vận chuyển đất, cát đổ đi , vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly 2,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,53100m3
81Hút phun hỗn hợp bùn, đất từ sà lan lên bãi , chiều sâu nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V39,53100m3
82Đào xúc đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m3
83Trải vải bạt PEMô tả kỹ thuật theo chương V123,89100m2
84Cung cấp Ống PVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
B PHẦN ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất báo hiệu tạm. Loại cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ cột-biển
2Lắp đặt báo hiệu tạm. Loại cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ cột-biển
3Thu hồi báo hiệu tạm. Loại cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ cột-biển
4Tàu 33CV nổ máy hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
5Tàu 33CV thường trực (KHCB+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,75ca
6Tàu 33CV thường trựcMô tả kỹ thuật theo chương V114,25ca
7Xuồng 25CV nổ máy hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
8Xuồng 25CV thường trực (KHCB+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32ca
9Xuồng 25CV thường trựcMô tả kỹ thuật theo chương V130,68ca
10Chỉ huy điều tiết, bậc 5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V90công
11Nhân công trực ở chốt, bậc 4,0/7Mô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng có hạng mục nạo vét luồng chạy tàu thuyền từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 8.200.000.000 và 01 Hợp đồng về điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy, hàng hải có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng (Loại công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn);Hoặc Có 01 hợp đồng đồng thời có 02 hạng mục nạo vét và điều tiết thỏa mãn yêu cầu trên.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/ Hợp đồng về nạo vét (luồng đường thủy, hàng hải) có giá trị tối thiểu ≥ 8,2 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.21
6 Chỉ huy trưởng điều tiết 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc đảm bảo an toàn đường thủy.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/ Hợp đồng về điều tiết đảm bảo giao thông (luồng đường thủy, hàng hải) có giá trị có giá trị ≥ 400 triệu đồng.(Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).53
7 Nhân công điều tiết 4 - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành đường thủy; hàng hải31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu hút Công suất: ≥ 585 CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
2 Máy đào gầu dây Dung tích gầu: ≥ 2,3m3;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT5
3 Xà lan (đặt máy đào) Trọng tải: ≥ 250T;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT5
4 Xà lan Trọng tải ≥ 400T;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.8
5 Tàu kéo Công suất ≥ 360CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT8
6 Tàu công tác Công suất ≥ 33CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
7 Xuồng cao tốc Công suất ≥ 25CV;Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy đo sâu hồi âm Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy toàn đạc điện tử Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->