Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:53:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,082,712,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, KHO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3658 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 81,8412 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4163 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1719 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,9727 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 44,26 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 129,7446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3563 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2635 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9407 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2936 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3348 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3233 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 40,7107 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4133 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4924 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,451 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8565 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0249 | m3 |
| 24 | Đổ tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,8975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7172 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1463 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3966 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0641 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,7393 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4876 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2053 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7753 | m3 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8171 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0508 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3151 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 37 | Ěổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,206 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8195 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 262,4954 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6367 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9945 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 407,2906 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.119,5399 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 495,843 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.890,73 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 991,6141 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, má cửa vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,25 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô vĕng …(2 lớp bằng sika chống thấm và vén chân tường xung quanh cao 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 420,2434 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (2 lớp tạo dốc về ống thu) | Theo hồ sơ thiết kế | 254,7112 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (2 lớp tạo dốc về góc thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.082,204 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 496,9962 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 55,965 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 300x300, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,005 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 222,5301 | m2 |
| 55 | Ěổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,4812 | m3 |
| 56 | Làm nhẵn mặt bê tông nền bằng máy công nghiệp, Xoa nền, cào, cán, xoa, cắt ron (dùng bột xi mĕng tỷ lệ 4,5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 489,8751 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6386 | m2 |
| 58 | Cửa đi hai cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38 ly; phụ kiện khoá đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 59 | Cửa đi một cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38 ly; phụ kiện khoá đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,76 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm. kính 2 lớp 6,38mm . Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt, lập là lá nhôm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 100,98 | m2 |
| 62 | Cửa cuốn lan nhôm hợp kim dầy 1.4 ly sơn tƿnh điện, bao gồm trục quay, bộ điều khiển từ xa, khoá chốt; chưa bao gồm bộ lưu điện, mô tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 119,7 | m2 |
| 63 | Bộ lưu điện đồng bộ cho cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 64 | Động cơ điện cho cửa cuốn đồng bộ, cảm ứng khi chạm vào vật thể phía dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 65 | Thanh ray dẫn hướng cửa cuốn bằng nhôm hợp kim đồng bộ lan cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 59,5 | m |
| 66 | Gia công lắp dựng khung thép; bên ngoài bọc Aluminum Alcores ngoài trời d=3.2mm; cho cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 48,24 | m2 |
| 67 | Gia công cửa đi khung thép bịt tôn dập hình bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 162,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 119,7 | m2 |
| 70 | Gia công cửa song sắt - Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 theo thiết kế (13,4kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 301,7904 | Kg |
| 73 | Gia công, Lắp dựng quả cầu lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Quả |
| 74 | Gia công lắp dựng vách ngĕn chịu nước compac khu vệ sinh, dầy 12 ly phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,78 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng lắp đậy ô cửa lên mái bằng tôn khung thép hình có móc khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Gia công lắp dựng cầu thang vị lên mái bằng thép tròn trơn d16 (khoảng cách a500) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9222 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9222 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9222 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.533,2615 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.327,2398 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3647 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5735 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3647 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5735 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kǶ (Tôn 1 lớp dầy 0,42 ly; sóng 6 múi) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3082 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc úp sườn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 79,64 | md |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 273,2671 | m2 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 92 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0909 | 100v |
| 93 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi mĕng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng trong nhà bằng kim loại 400x600x250 sơn tƿnh điện 1 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | tủ |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 120,8 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 120,8 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 518 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.358 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 175,8 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Ěèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,6 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (ống cấp nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (Ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cremon máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt phao điện + phao cơ d25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt vòi giặt d21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| B | HẠNG MỤC II: BỂ NƯỚC SẠCH, BỂ PHỐT, CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI, CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7316 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1332 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0487 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1428 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0623 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1177 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0087 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,978 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0856 | m2 |
| 19 | Thau rửa bể nước sạch để sử dụng ( nhân công + vật tư cần thiết) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung thép, bịt tôn cửa bể nước sạch hoàn thiện chống han rỉ, có móc khóa cửa bể. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4358 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2478 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2478 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2478 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9909 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0919 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2562 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1539 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0486 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1769 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3834 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8025 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2208 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0416 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6839 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (k95) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,7941 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (k95) | Theo hồ sơ thiết kế | 113,15 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1369 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1369 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1369 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2531 | m3 |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | mối nối |
| 51 | Ěổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9996 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0435 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1079 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8468 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,518 | m2 |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1852 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0729 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0081 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0338 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4272 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 68 | Cày xới mặt đường cǜ, mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9692 | 100m2 |
| 69 | Lu lèn lại mặt đường cǜ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9692 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6542 | 100m3 |
| 71 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi mĕng trước khi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 530,83 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,2492 | m3 |
| 73 | Cắt khe 1x4 của đường lĕn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2751 | 10m |
| C | HẠNG MỤC III: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7215 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8793 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4869 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7464 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8006 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng bĕng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2724 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8948 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5744 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5744 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5744 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,736 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 36,5157 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cụm bu lông M14 ; L=0,8m (bộ gồm 4 bu lông và ecu đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5009 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7325 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 62,3615 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2694 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,071 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1669 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 492,69 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 492,69 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 31 | Cửa đi một cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38 ly; phụ kiện khoá đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,64 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 122,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 136,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế | 68,2 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5052 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4974 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8793 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7464 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4869 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kǶ (Tôn xốp chống nóng lớp dầy 0,42 ly; sóng 6 múi) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7215 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc máng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | md |
| 43 | Tôn úp nóc tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | md |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 269,521 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 269,521 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0967 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0107 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4786 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,997 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0379 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0513 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0162 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4612 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2675 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0736 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Ěèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,714 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 d110 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi giặt d21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3048 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8825 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9774 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2479 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2479 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2479 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8589 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,157 | m3 |
| 109 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2166 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3091 | tấn |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5119 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát | Theo hồ sơ thiết kế | 81,512 | m2 |
| 113 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5378 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 115 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,815 | 100m3 |
| 116 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi mĕng trước khi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 436,3494 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,0281 | m3 |
| 118 | Làm nhẵn mặt bê tông nền bằng máy công nghiệp, Xoa nền, cào, cán, xoa, cắt ron (dùng bột xi mĕng tỷ lệ 4,5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 436,3494 | m2 |
| 119 | Cắt khe 1x4 của đường lĕn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,865 | 10m |
| D | PHẦN HẠNG MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơn nước Máy bơm nước dân dụng . | h=25m; Q=2,5m3/h | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20.400.000.000 Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có tính chất quy mô tương tự như gói thầu này được mô tả chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Kèm theo hợp đồng là các Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng thi công Bản sao công chứng/ chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Tài liệu chứng minh Qui mô, loại, cấp công trình, nguồn vốn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi