Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719585-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210686734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:53:00 đến ngày 2021-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,082,712,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, KHO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 7,3658 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 81,8412 m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,7619 100m3
5 Vận chuyển đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 6,4163 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 6,4163 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,4163 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,1719 100m3
9 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 52,9727 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 44,26 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 129,7446 m3
12 Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 2,3563 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,2635 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,9407 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 8,2936 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,3348 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,3233 100m2
18 Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 40,7107 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,4133 100m2
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4924 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,451 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 7,8565 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 58,0249 m3
24 Đổ tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 72,8975 m3
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,7172 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,1463 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,3966 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 12,0641 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 129,7393 m3
30 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 10,4876 100m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 19,2053 tấn
32 Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,7753 m3
33 Ván khuôn nắp đan, lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,8171 100m2
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0508 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3151 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
37 Ěổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,206 m3
38 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,8195 100m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 262,4954 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 33,6367 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,9945 m3
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 407,2906 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.119,5399 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 495,843 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.890,73 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 991,6141 m2
47 Trát gờ chỉ, má cửa vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 112,25 m
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô vĕng …(2 lớp bằng sika chống thấm và vén chân tường xung quanh cao 0,3m) Theo hồ sơ thiết kế 420,2434 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (2 lớp tạo dốc về ống thu) Theo hồ sơ thiết kế 254,7112 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (2 lớp tạo dốc về góc thu nước) Theo hồ sơ thiết kế 1.082,204 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 496,9962 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 55,965 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 300x300, vữa XM mác 75 (Gạch ceramic chống trơn 300x300) Theo hồ sơ thiết kế 67,005 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 222,5301 m2
55 Ěổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 73,4812 m3
56 Làm nhẵn mặt bê tông nền bằng máy công nghiệp, Xoa nền, cào, cán, xoa, cắt ron (dùng bột xi mĕng tỷ lệ 4,5kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 489,8751 m2
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,6386 m2
58 Cửa đi hai cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38 ly; phụ kiện khoá đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 35,64 m2
59 Cửa đi một cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38 ly; phụ kiện khoá đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 21,76 m2
60 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm. kính 2 lớp 6,38mm . Phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 24,48 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt, lập là lá nhôm chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế 100,98 m2
62 Cửa cuốn lan nhôm hợp kim dầy 1.4 ly sơn tƿnh điện, bao gồm trục quay, bộ điều khiển từ xa, khoá chốt; chưa bao gồm bộ lưu điện, mô tơ điện Theo hồ sơ thiết kế 119,7 m2
63 Bộ lưu điện đồng bộ cho cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
64 Động cơ điện cho cửa cuốn đồng bộ, cảm ứng khi chạm vào vật thể phía dưới Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
65 Thanh ray dẫn hướng cửa cuốn bằng nhôm hợp kim đồng bộ lan cửa Theo hồ sơ thiết kế 59,5 m
66 Gia công lắp dựng khung thép; bên ngoài bọc Aluminum Alcores ngoài trời d=3.2mm; cho cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 48,24 m2
67 Gia công cửa đi khung thép bịt tôn dập hình bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 162,3 m2
69 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 119,7 m2
70 Gia công cửa song sắt - Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 21,6 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 21,6 m2
72 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 theo thiết kế (13,4kg/md) Theo hồ sơ thiết kế 301,7904 Kg
73 Gia công, Lắp dựng quả cầu lan can cầu thang bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 Quả
74 Gia công lắp dựng vách ngĕn chịu nước compac khu vệ sinh, dầy 12 ly phụ kiện inox 304 đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 18,78 m2
75 Gia công lắp dựng lắp đậy ô cửa lên mái bằng tôn khung thép hình có móc khoá Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
76 Gia công lắp dựng cầu thang vị lên mái bằng thép tròn trơn d16 (khoảng cách a500) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 48,9222 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 48,9222 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 48,9222 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.533,2615 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.327,2398 m2
82 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,3647 tấn
83 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,5735 tấn
84 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,3647 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,5735 tấn
86 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kǶ (Tôn 1 lớp dầy 0,42 ly; sóng 6 múi) Theo hồ sơ thiết kế 6,3082 100m2
87 Tôn úp nóc úp sườn mái Theo hồ sơ thiết kế 79,64 md
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 273,2671 m2
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Theo hồ sơ thiết kế 37,5 m3
90 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 14 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 16 m3
92 Gạch chỉ bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 9,0909 100v
93 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 15cm Theo hồ sơ thiết kế 50 m2
94 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi mĕng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế 60 m2
95 Lắp đặt tủ điện tổng trong nhà bằng kim loại 400x600x250 sơn tƿnh điện 1 lớp cánh Theo hồ sơ thiết kế 2 Tủ
96 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 13 tủ
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế 130 m
102 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế 120,8 m
103 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 120 m
104 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 120,8 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 840 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 518 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 105 m
108 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 40 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1.358 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 175,8 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 120 m
112 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
113 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
118 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Ěèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
119 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế 109,6 m
121 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 2,12 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế 104 cái
127 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
132 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 d90 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,96 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (ống cấp nước nóng) Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 1,02 100m
138 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Ren trong) Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (Ren trong) Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Ren trong) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Ren trong) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
149 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
150 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
151 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt cremon máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
155 Lắp đặt phao điện + phao cơ d25 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
156 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
158 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
159 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
161 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
162 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
163 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
164 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
165 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
166 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
169 Lắp đặt vòi giặt d21 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
B HẠNG MỤC II: BỂ NƯỚC SẠCH, BỂ PHỐT, CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI, CẦU RỬA XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1558 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 1,7316 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 3,996 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1332 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1332 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1332 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,74 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,4572 m3
9 Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0487 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1428 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0639 tấn
12 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,74 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0623 100m2
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1177 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,0087 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 19,38 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 13,978 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,0856 m2
19 Thau rửa bể nước sạch để sử dụng ( nhân công + vật tư cần thiết) Theo hồ sơ thiết kế 3 công
20 Gia công, lắp dựng khung thép, bịt tôn cửa bể nước sạch hoàn thiện chống han rỉ, có móc khóa cửa bể. Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 0,0322 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 7,4358 m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,2478 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,2478 100m3
26 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2478 100m3
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,458 m3
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,9909 m3
29 Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0919 100m2
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2562 tấn
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1539 tấn
32 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,458 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0486 100m2
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1769 tấn
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,3834 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 43,2 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 48,8025 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 9,2208 m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,0416 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 22,6839 m3
42 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (k95) Theo hồ sơ thiết kế 52,7941 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (k95) Theo hồ sơ thiết kế 113,15 m3
44 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,1369 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,1369 100m3
46 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,1369 100m3
47 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 7,2531 m3
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 186 cái
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 62 đoạn ống
50 Nối ống bê tông đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 62 mối nối
51 Ěổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,9996 m3
52 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0435 100m2
53 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1079 tấn
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,8468 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 35,518 m2
56 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,1852 m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0729 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 0,0081 m3
60 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
62 Vận chuyển đất 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
63 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,62 m3
64 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 22,0338 m3
65 Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,4272 100m2
66 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3036 tấn
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,84 m2
68 Cày xới mặt đường cǜ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 3,9692 100m2
69 Lu lèn lại mặt đường cǜ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 3,9692 100m2
70 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,6542 100m3
71 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi mĕng trước khi đổ Theo hồ sơ thiết kế 530,83 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 94,2492 m3
73 Cắt khe 1x4 của đường lĕn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,2751 10m
C HẠNG MỤC III: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 3,7215 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế 1,8793 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,4869 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 2,7464 tấn
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,8006 100m3
6 Đào đất móng bĕng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 22,2724 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 44,8948 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,5744 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,5744 100m3
10 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,5744 100m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 7,736 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 36,5157 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 24,32 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5472 100m2
15 Gia công lắp dựng cụm bu lông M14 ; L=0,8m (bộ gồm 4 bu lông và ecu đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,0048 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5009 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2024 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7325 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 62,3615 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 12,2694 m3
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,071 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1944 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0331 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1669 tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 492,69 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 16,96 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 492,69 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
31 Cửa đi một cánh khung nhôm, kính an toàn 6,38 ly; phụ kiện khoá đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m2
32 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế 13,64 m2
33 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 122,76 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 136,4 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế 68,2 m2
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,5052 tấn
37 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4974 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,8793 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 2,7464 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4869 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kǶ (Tôn xốp chống nóng lớp dầy 0,42 ly; sóng 6 múi) Theo hồ sơ thiết kế 3,7215 100m2
42 Tôn úp nóc máng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 132 md
43 Tôn úp nóc tôn Theo hồ sơ thiết kế 66 md
44 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 269,521 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 269,521 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0967 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 0,0107 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,4786 m3
49 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0826 100m3
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0826 100m3
51 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0826 100m3
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,486 m3
53 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,997 m3
54 Ván khuôn móng bĕng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0379 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0854 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0513 tấn
57 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,486 m3
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0162 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,4612 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 16,2675 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,0736 m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
65 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 110 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 74 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 176 m
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
74 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Ěèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,714 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế 77 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối mĕng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
84 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 d110 Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (ren trong) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt vòi giặt d21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,3048 100m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 2,8825 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 3,9774 m3
104 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,2479 100m3
105 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,2479 100m3
106 Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2479 100m3
107 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,8589 m3
108 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô vĕng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,157 m3
109 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,2166 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3091 tấn
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,5119 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát Theo hồ sơ thiết kế 81,512 m2
113 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,5378 m2
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
115 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,815 100m3
116 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi mĕng trước khi đổ Theo hồ sơ thiết kế 436,3494 m2
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 78,0281 m3
118 Làm nhẵn mặt bê tông nền bằng máy công nghiệp, Xoa nền, cào, cán, xoa, cắt ron (dùng bột xi mĕng tỷ lệ 4,5kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 436,3494 m2
119 Cắt khe 1x4 của đường lĕn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,865 10m
D PHẦN HẠNG MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy bơn nước Máy bơm nước dân dụng . h=25m; Q=2,5m3/h 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20.400.000.000 Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có tính chất quy mô tương tự như gói thầu này được mô tả chi tiết trong phần yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Kèm theo hợp đồng là các Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng thi công Bản sao công chứng/ chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Tài liệu chứng minh Qui mô, loại, cấp công trình, nguồn vốn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->