Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718850-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210715070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:48:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,878,516,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương IV 108 tấn/lần
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cấu kiện
B 2. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 119,306 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,797 100m2
3 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 481,438 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,614 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,575 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,112 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 tấn
8 Thép ống D27 dày 1,2li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44,445 Kg
9 Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.315,605 Kg
10 Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.257,455 Kg
11 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,58 100m2
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,258 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 100m
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,532 100m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,189 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,219 m3
17 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 135 mối nối
18 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,37 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,332 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,565 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,877 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,134 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,253 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,88 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,622 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,607 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,353 tấn
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,968 100m3
29 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56,48 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,652 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,254 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,266 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,306 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,745 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,912 tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,468 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,987 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,415 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,673 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,48 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,893 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,211 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,13 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,115 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,945 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,998 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,714 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,077 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,823 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 62,057 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,922 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,383 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,458 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,181 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,169 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,185 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,342 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,431 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 103,833 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,921 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,81 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,329 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,145 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,014 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,162 tấn
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,3 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,871 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,063 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,183 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,042 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,924 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,119 tấn
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48,729 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,154 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,705 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,439 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,21 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,15 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,84 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44 cái
82 Lam Z đúc sẳn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44 Cái
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,751 100m3
84 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,331 m3
85 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 937,324 M2
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 74,25 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,224 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,186 tấn
89 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,994 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,18 m3
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,428 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,76 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,68 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 112,078 m3
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 401,308 m2
96 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) có khuôn bảo vệ Inox; gia công trọn bộ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 204,16 m2
97 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) có khuôn bảo vệ Inox; gia công trọn bộ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 186,984 m2
98 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,8li) (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,164 m2
99 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,52 m2
100 Cửa đi sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,52 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,14 m2
102 Khuôn bông cửa sắt kéo + sơn dầu (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,14 m2
103 Lam nhôm hộp (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,8 m
104 Lắp dựng vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương IV 63,784 m2
105 Vách ngăn compact HPL dày 20mm chống nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 63,784 m2
106 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,643 100m2
107 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45,24 M2
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,707 tấn
109 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 787,2 M
110 Trần Prima khung kim loại nổi kích thước 600x600mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,22 M2
111 Nắp tole lên mái + phụ kiện theo thiết kế (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
112 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,4 m2
113 Lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,4 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,44 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 196,56 m2
116 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 396 m2
117 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.321,86 m2
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,22 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,864 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 57,444 m2
121 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 183,651 m2
122 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 124,462 m2
123 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,189 m2
124 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 375,05 m
125 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,206 m2
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,343 m3
127 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,638 100m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.123,861 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 104,94 m2
130 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 623,452 m2
131 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.132,58 m2
132 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 74,97 m2
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 404,84 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.073,165 m2
135 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 863,136 m2
136 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 220,278 m2
137 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 249,888 m2
138 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 213,2 m
139 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 173 m
140 Đắp hoa văn trang trí 400x100x30 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 111 Bộ
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.204,821 m2
142 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.860,972 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 142,301 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 832,272 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.247,122 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.666,664 m2
147 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,633 100m2
148 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 hộp
149 Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x220 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
150 Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x400x200 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
151 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 Bộ
152 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Bộ
153 MCCB 2P 200A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
154 MCB 2P 150A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
155 MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
156 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
157 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26 cái
158 MCB 2P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
159 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
160 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
161 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
162 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 83 hộp
163 Cáp đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 M
164 Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cọc
165 Hố kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
166 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
167 Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 78 cái
168 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 109 cái
169 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
170 Hạt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56 Cái
171 Lắp đặt mặt nạ và khung + đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 133 hộp
172 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 Cái
173 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70 Cái
174 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 Cái
175 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 Cái
176 Mặt nạ và khung + đế 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 Cái
177 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 Cái
178 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 Bịch
179 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 cuộn
180 Lắp đặt Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3h, kích thước 395x202x25, 02 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
181 Đèn LED 1,2m/18W chiếu sáng bảng (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28 bộ
182 Đèn Tube LED thủy tinh 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x20W -6500K-2400LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 119 bộ
183 Đèn Tube LED thủy tinh 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x10W -6500K-940LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 bộ
184 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56 cái
185 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 máy
186 Máy lạnh treo tường 1 chiều 2,0HP + trọn bộ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
187 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.750 m
188 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 400 m
189 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 570 m
190 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 360 m
191 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 990 m
192 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 180 m
193 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x25,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52 m
194 Cáp đồng bọc PVC-CV 1x35,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
195 Cáp ABC 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 95 m
196 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 500 m
197 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 950 m
198 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 225 m
199 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
200 Nẹp nhựa trắng cứng 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 m
201 Ghip nối cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
202 Kẹp căng và giữ cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
203 Tủ mạng 6U-19" vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
204 Tủ mạng 2U-vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
205 Camera hồng ngoại xoay 360, FHD (dạng dome hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
206 Switch cisco 18 port Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
207 Switch cisco 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
208 Wireless Access point (thông số kỹ thuật theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
209 Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP cat 6, 1 cổng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55 cái
210 Khung + đế AMP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53 cái
211 Jack cắm AMP - RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 61 cái
212 Bộ chia tín hiệu tivi 1-16 (bao gồm các jack kết nối) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
213 Hạt ổ cắm tivi - 75 Ohm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
214 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 bộ
215 Hộp PVC âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31 hộp
216 Cáp mạng FTP cat 6, 4 đôi, 23 AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 690 m
217 Cáp mạng FTP cat 6, 4 đôi, 23 AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 600 m
218 Cáp communication cable cat 5E UTP 24AWG Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 m
219 Cáp tivi RG6 lõi đồng -1/0,5mmx4P/DE Mô tả kỹ thuật theo chương IV 500 m
220 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 380 m
221 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 450 m
222 Kim thu sét Nimbus 30 có bán kính bảo vệ L=71m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
223 Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5,0m + đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
224 Bộ dây neo 4 hướng bằng cáp lụa có tăng đưa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
225 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cọc
226 Hố kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
227 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 mối
228 Cáp thoát sét PVC 24KV - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 m
229 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
231 Kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
232 Hộp PVC kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,73 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,73 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,44 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,98 100m
243 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90 cái
244 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 cái
245 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
246 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
247 Co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
248 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 cái
249 Co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48 cái
250 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
251 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 cái
252 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 cái
253 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
254 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
255 Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
256 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 cái
257 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
258 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17 cái
259 Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
260 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
261 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
262 Khâu rút PVC D42x27 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
263 Khâu rút PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
264 Khâu rút PVC D49x60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
265 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
266 Khâu rút PVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
267 Khâu rút PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
268 Khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
269 Co răng trong (thau D21) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 cái
270 Tê răng trong (thau D21) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
271 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 220 cái
272 Van đồng khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
273 Van đồng khóa 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
274 Van đồng khóa 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
275 Van PVC khóa 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
276 Van đồng khóa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
277 Van đồng khóa 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
278 Van PVC khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
279 Khâu nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
280 Khâu nối PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
281 Rọ đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
282 Rọ đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
283 Van phao ren đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
284 Phiễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
285 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 bộ
286 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 bộ
287 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 bộ
288 Van xả chậu tiểu ngắt tự động Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
289 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 bộ
290 Phụ kiện vệ sinh 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 bộ
291 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
292 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 bộ
293 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bể
294 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 hộp
295 Cầu dao chống rò 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
296 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 m
297 Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 120 m
298 Máy bơm nước Q=6m3/H, H=30m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
299 Máy bơm nước Q=3m3/H, H=30m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
300 Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42 cái
301 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8 m3
302 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,793 100m3
303 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,58 M2
304 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,261 100m3
305 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,058 m3
306 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,458 m3
307 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,061 100m2
308 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 tấn
309 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,059 tấn
310 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 tấn
311 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,033 tấn
312 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,895 m3
313 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,032 100m2
314 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,052 tấn
315 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
316 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,84 m3
317 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,509 m3
318 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 51,12 m2
319 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,95 m2
320 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,555 100m3
321 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 65,04 M2
322 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,504 m3
323 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,156 m3
324 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,161 100m2
325 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,182 tấn
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,003 tấn
327 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 134 cái
328 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,104 m3
329 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 177,6 m2
330 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,1 m2
331 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,268 100m3
332 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,193 100m3
333 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,011 100m3
334 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,646 m3
335 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,047 m3
336 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,42 100m2
337 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,127 tấn
338 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,168 tấn
339 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,061 tấn
340 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,126 tấn
341 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 tấn
342 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,946 m2
343 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,825 m2
344 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,771 m2
345 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,176 100m3
346 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 100m3
347 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,013 100m3
348 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,646 m3
349 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,638 m3
350 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,208 100m2
351 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 tấn
352 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,106 tấn
353 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,096 tấn
354 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
355 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,36 m2
356 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,446 m2
357 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15,806 m2
358 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,131 100m3
C 3. NHÀ ĂN
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,97 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,891 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,527 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,651 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,055 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,431 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,032 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,055 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,13 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,605 100m3
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,813 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,486 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,128 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,054 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,079 100m2
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,626 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,042 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,053 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,284 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,294 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,204 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,956 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,223 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,258 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,523 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,698 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,891 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,164 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,568 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,054 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,158 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,234 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,004 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,053 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,165 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,309 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,852 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,76 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,186 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,887 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,098 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,36 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 56 cái
44 Lam thông gió đúc sẳn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 Cái
45 Lam Z đúc sẳn L=2,8m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 Cái
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,828 100m3
47 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 219,22 M2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,194 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,648 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,121 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,99 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,51 100m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,35 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,484 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,66 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,543 m3
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 64,317 m2
58 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000 giả gỗ, kính trắng dày 4,8li) + khuôn bông thép la 15x3 sơn dầu (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,939 m2
59 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000 + 700 giả gỗ, kính trắng dày 4,8li) + khuôn bông thép la 15x3 sơn dầu (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 34,82 m2
60 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8li) (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,568 m2
61 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8li) (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,99 m2
62 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,416 100m2
63 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,6 M2
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,335 tấn
65 Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 302,4 M
66 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 197,37 M2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,375 m2
68 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 210,82 m2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,72 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 164,635 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,144 m2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,798 m2
73 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,798 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 59,55 m
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 237,436 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,34 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 115,8 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 104,42 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 203,625 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 114,51 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 65,615 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 65,615 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 72,96 m
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,32 m
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 263,151 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,24 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 203,625 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 114,51 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 466,776 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 130,75 m2
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,092 100m2
92 Tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 hộp
93 Tủ điện vỏ Tole sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x400x200 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
94 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
95 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
96 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
97 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
98 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
99 MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
100 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
101 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90 hộp
103 Cáp đồng trần M11 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 M
104 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cọc
105 Hố kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
106 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 Cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26 cái
108 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 cái
109 Hạt Dimmer quạt 650VA Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
110 Lắp đặt mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23 hộp
111 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 Cái
112 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 Cái
113 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
114 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
115 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 Cái
116 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 Bịch
117 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 Cuộn
118 Đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 01 bóng T8-1x18W - 1700LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
119 Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng lắp 01 bóng T8-1x10W - 850LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 bộ
120 Đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 02 bóng T8-2x18W - 1700LM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
121 Lắp đặt quạt treo tường cánh nhựa ABS D500, lưu lượng gió 7800CHM Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
122 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
123 Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 420 m
124 Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 180 m
125 Cáp đồng bọc PVC-CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 150 m
126 Cáp đồng bọc PVC-CV 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m
127 Cáp đồng bọc PVC-CV 11,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 160 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13 m
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,196 100m3
132 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,397 100m3
133 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,94 m3
134 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,448 M2
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,56 m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,458 100m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,765 m3
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,162 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,042 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,009 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,007 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,083 tấn
143 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,7 M
144 Thép bản 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,4 M
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,264 m3
146 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,254 100m2
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,236 m2
148 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,58 m2
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,12 100m
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,32 100m
151 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 100m
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,96 100m
153 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,32 100m
154 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,42 100m
155 Đai nhựa nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 Cái
156 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
157 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
158 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
159 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44 cái
160 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
161 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
162 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
163 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
164 Khâu PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 Cái
165 Khâu PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
166 Khâu PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
167 Khâu PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
168 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
169 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
170 Lắp đặt van PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
171 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17 Cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
174 Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
175 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
176 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
177 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
178 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
179 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
180 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
182 Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Bình
183 Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Bộ
184 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Bình
185 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,103 100m3
186 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,48 M2
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,448 m3
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7 m3
189 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,043 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,032 tấn
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,5 m3
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,204 100m2
195 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,818 m2
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,054 100m3
D 4. SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 527,686 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 528,64 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70,2 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,984 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 202,54 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 393,6 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 276,5 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.056,326 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 984,824 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.076,926 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 964,224 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,075 100m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 88,8 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 189,76 m2
15 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60,416 m2
16 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 129,344 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,71 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37,71 m2
19 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 293,4 m2
20 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,934 100m2
21 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,56 m2
22 Vét rãnh thoát nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 93 m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,68 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,973 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,78 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,8 100m
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,533 m3
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,693 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,105 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,504 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,533 m3
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,22 m2
33 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,22 m2
34 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 111,6 m
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,72 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,3 m2
37 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,004 m3
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,43 m3
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,04 m2
40 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,073 m2
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,033 m3
42 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,08 m2
43 Vách ngăn nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,08 m2
E 5. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,734 100m3
2 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 339,04 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,904 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,694 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,987 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 358,672 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 168,4 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,178 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,508 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,269 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,248 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,841 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,948 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 701 cái
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,96 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m2
18 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,392 100m
19 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,29 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,29 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,29 m3
22 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,9 m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,072 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,432 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,605 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,133 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,002 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,09 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,016 tấn
31 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,32 kg
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cấu kiện
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,12 100m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,92 m2
36 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,364 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,68 100m
38 Măng sông nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
39 Khoan qua lộ đặt cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 m
40 Khoan thành hố ga đấu nối ống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,299 100m3
F 6. HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy 8 zone + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
2 Còi báo cháy 24V Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
3 Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bộ
4 Đầu báo khói + đế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28 bộ
5 Đèn chiếu sáng sự cố EM, Pin dự phòng 2H Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
6 Đèn Exit thoát hiểm, Pin dự phòng 2H Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
7 Cáp điện CU/PVC 2x1,0mm2 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 400 m
8 Cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 300 m
9 Nẹp nhựa 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 700 m
10 Bộ tiếp địa cho tủ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
11 Bình chữa cháy Co2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bình
12 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 bình
13 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9317E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.863E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Công trình Trường học (đáp ứng một trong các Trường học như: Trường Mầm non, Trường Tiểu học, Trường Trung học cơ sở, Trường Trung học phổ thông, Trường phổ thông có nhiều cấp học) có hạng mục chính tối thiểu 01 trệt + 01 lầu với: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 8.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->