Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:48:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,878,516,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 108 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cấu kiện |
| B | 2. XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 119,306 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,797 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 481,438 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,614 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,575 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,112 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | tấn |
| 8 | Thép ống D27 dày 1,2li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,445 | Kg |
| 9 | Thép bản dày 6li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.315,605 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 8li (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.257,455 | Kg |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,58 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,258 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,532 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,189 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,219 | m3 |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 135 | mối nối |
| 18 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,37 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,332 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,565 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,877 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,134 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,253 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,88 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,622 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,607 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,353 | tấn |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,968 | 100m3 |
| 29 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,48 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,652 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,254 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,266 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,306 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,745 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,912 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,468 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,987 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,415 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,673 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,009 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,48 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,893 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,211 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,13 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,115 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,945 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,998 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,714 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,077 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,823 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 62,057 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,922 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,383 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,458 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,181 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,169 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,185 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,342 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,431 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,833 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,921 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,81 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,329 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,145 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,162 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,3 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,871 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,063 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,183 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,042 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,924 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,119 | tấn |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48,729 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,154 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,705 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,439 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,21 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,15 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,84 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44 | cái |
| 82 | Lam Z đúc sẳn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44 | Cái |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,751 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,331 | m3 |
| 85 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 937,324 | M2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 74,25 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,224 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,186 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,994 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,18 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,428 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,76 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,68 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 112,078 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 401,308 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) có khuôn bảo vệ Inox; gia công trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 204,16 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) có khuôn bảo vệ Inox; gia công trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 186,984 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,8li) (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,164 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,52 | m2 |
| 100 | Cửa đi sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,52 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,14 | m2 |
| 102 | Khuôn bông cửa sắt kéo + sơn dầu (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,14 | m2 |
| 103 | Lam nhôm hộp (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,8 | m |
| 104 | Lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,784 | m2 |
| 105 | Vách ngăn compact HPL dày 20mm chống nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,784 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,643 | 100m2 |
| 107 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,24 | M2 |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,707 | tấn |
| 109 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 787,2 | M |
| 110 | Trần Prima khung kim loại nổi kích thước 600x600mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,22 | M2 |
| 111 | Nắp tole lên mái + phụ kiện theo thiết kế (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,4 | m2 |
| 113 | Lan can cầu thang Inox 304 luôn tay vịn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,4 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,44 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 196,56 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 396 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.321,86 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,22 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,864 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,444 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 183,651 | m2 |
| 122 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 124,462 | m2 |
| 123 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,189 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 375,05 | m |
| 125 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,206 | m2 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,343 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,638 | 100m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.123,861 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 104,94 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 623,452 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.132,58 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 74,97 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 404,84 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.073,165 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 863,136 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 220,278 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 249,888 | m2 |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 213,2 | m |
| 139 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 173 | m |
| 140 | Đắp hoa văn trang trí 400x100x30 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 111 | Bộ |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.204,821 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.860,972 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 142,301 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 832,272 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.247,122 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.666,664 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,633 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | hộp |
| 149 | Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x220 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 150 | Tủ điện vỏ Tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x400x200 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 151 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | Bộ |
| 152 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bộ |
| 153 | MCCB 2P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 154 | MCB 2P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 155 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 156 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 157 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 158 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 159 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 160 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 161 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83 | hộp |
| 163 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | M |
| 164 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cọc |
| 165 | Hố kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 166 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 78 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 109 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 170 | Hạt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | Cái |
| 171 | Lắp đặt mặt nạ và khung + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 133 | hộp |
| 172 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | Cái |
| 173 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | Cái |
| 174 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | Cái |
| 175 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | Cái |
| 176 | Mặt nạ và khung + đế 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | Cái |
| 177 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | Cái |
| 178 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | Bịch |
| 179 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cuộn |
| 180 | Lắp đặt Exit 220V/50HZ - 2,2W (Pin 400MAH, H=3h, kích thước 395x202x25, 02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 181 | Đèn LED 1,2m/18W chiếu sáng bảng (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | bộ |
| 182 | Đèn Tube LED thủy tinh 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x20W -6500K-2400LM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 119 | bộ |
| 183 | Đèn Tube LED thủy tinh 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x10W -6500K-940LM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | cái |
| 185 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | máy |
| 186 | Máy lạnh treo tường 1 chiều 2,0HP + trọn bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 187 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.750 | m |
| 188 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 400 | m |
| 189 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 570 | m |
| 190 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 360 | m |
| 191 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 990 | m |
| 192 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 180 | m |
| 193 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52 | m |
| 194 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x35,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 195 | Cáp ABC 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 95 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 500 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 950 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 225 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 200 | Nẹp nhựa trắng cứng 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 201 | Ghip nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 202 | Kẹp căng và giữ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 203 | Tủ mạng 6U-19" vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 204 | Tủ mạng 2U-vỏ kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 205 | Camera hồng ngoại xoay 360, FHD (dạng dome hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 206 | Switch cisco 18 port | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 207 | Switch cisco 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 208 | Wireless Access point (thông số kỹ thuật theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 209 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP cat 6, 1 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55 | cái |
| 210 | Khung + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53 | cái |
| 211 | Jack cắm AMP - RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 61 | cái |
| 212 | Bộ chia tín hiệu tivi 1-16 (bao gồm các jack kết nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 213 | Hạt ổ cắm tivi - 75 Ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 214 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | bộ |
| 215 | Hộp PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31 | hộp |
| 216 | Cáp mạng FTP cat 6, 4 đôi, 23 AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 690 | m |
| 217 | Cáp mạng FTP cat 6, 4 đôi, 23 AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 600 | m |
| 218 | Cáp communication cable cat 5E UTP 24AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110 | m |
| 219 | Cáp tivi RG6 lõi đồng -1/0,5mmx4P/DE | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 500 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 380 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 450 | m |
| 222 | Kim thu sét Nimbus 30 có bán kính bảo vệ L=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 223 | Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5,0m + đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 224 | Bộ dây neo 4 hướng bằng cáp lụa có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 225 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cọc |
| 226 | Hố kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 227 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | mối |
| 228 | Cáp thoát sét PVC 24KV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | m |
| 229 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 231 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 232 | Hộp PVC kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,73 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,73 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,44 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,98 | 100m |
| 243 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90 | cái |
| 244 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| 245 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 246 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 247 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 248 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | cái |
| 249 | Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 250 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 251 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | cái |
| 252 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | cái |
| 253 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 254 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 255 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 256 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | cái |
| 257 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 258 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17 | cái |
| 259 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 260 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 261 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 262 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 263 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 264 | Khâu rút PVC D49x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 265 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 266 | Khâu rút PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 267 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 268 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 269 | Co răng trong (thau D21) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 270 | Tê răng trong (thau D21) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 271 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 220 | cái |
| 272 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 273 | Van đồng khóa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 274 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 275 | Van PVC khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 276 | Van đồng khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 277 | Van đồng khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 278 | Van PVC khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 279 | Khâu nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 280 | Khâu nối PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 281 | Rọ đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 282 | Rọ đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 283 | Van phao ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 284 | Phiễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 285 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | bộ |
| 286 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 288 | Van xả chậu tiểu ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 289 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | bộ |
| 290 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | bộ |
| 293 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bể |
| 294 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 295 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 297 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | m |
| 298 | Máy bơm nước Q=6m3/H, H=30m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 299 | Máy bơm nước Q=3m3/H, H=30m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 300 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42 | cái |
| 301 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | m3 |
| 302 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,793 | 100m3 |
| 303 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,58 | M2 |
| 304 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,261 | 100m3 |
| 305 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,058 | m3 |
| 306 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,458 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,061 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,009 | tấn |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,059 | tấn |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,009 | tấn |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,033 | tấn |
| 312 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,895 | m3 |
| 313 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | 100m2 |
| 314 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,052 | tấn |
| 315 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,84 | m3 |
| 317 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,509 | m3 |
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,12 | m2 |
| 319 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,95 | m2 |
| 320 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,555 | 100m3 |
| 321 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 65,04 | M2 |
| 322 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,504 | m3 |
| 323 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,156 | m3 |
| 324 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,161 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,182 | tấn |
| 326 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,003 | tấn |
| 327 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 134 | cái |
| 328 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,104 | m3 |
| 329 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 177,6 | m2 |
| 330 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,1 | m2 |
| 331 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,268 | 100m3 |
| 332 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,193 | 100m3 |
| 333 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | 100m3 |
| 334 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,646 | m3 |
| 335 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,047 | m3 |
| 336 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,42 | 100m2 |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | tấn |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,168 | tấn |
| 339 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,061 | tấn |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,126 | tấn |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | tấn |
| 342 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,946 | m2 |
| 343 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,825 | m2 |
| 344 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,771 | m2 |
| 345 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,176 | 100m3 |
| 346 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m3 |
| 347 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | 100m3 |
| 348 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,646 | m3 |
| 349 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,638 | m3 |
| 350 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,208 | 100m2 |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | tấn |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,106 | tấn |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,096 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 355 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,36 | m2 |
| 356 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,446 | m2 |
| 357 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,806 | m2 |
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,131 | 100m3 |
| C | 3. NHÀ ĂN | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,97 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,891 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,527 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,651 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,055 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,431 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,055 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,13 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,605 | 100m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,813 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,486 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,128 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,054 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,626 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,053 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,284 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,294 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,204 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,956 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,223 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,258 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,523 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,698 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,891 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,164 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,568 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,054 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,158 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,234 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,004 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,053 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,165 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,309 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,852 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,76 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,186 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,887 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,36 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | cái |
| 44 | Lam thông gió đúc sẳn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | Cái |
| 45 | Lam Z đúc sẳn L=2,8m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | Cái |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,828 | 100m3 |
| 47 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 219,22 | M2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,194 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,648 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,121 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,99 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,51 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,35 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,484 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,66 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,543 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 64,317 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000 giả gỗ, kính trắng dày 4,8li) + khuôn bông thép la 15x3 sơn dầu (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,939 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000 + 700 giả gỗ, kính trắng dày 4,8li) + khuôn bông thép la 15x3 sơn dầu (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,82 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8li) (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,568 | m2 |
| 61 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8li) (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,99 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,416 | 100m2 |
| 63 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,6 | M2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,335 | tấn |
| 65 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 302,4 | M |
| 66 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 197,37 | M2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,375 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 210,82 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,72 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 164,635 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,144 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,798 | m2 |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,798 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,55 | m |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 237,436 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,34 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 115,8 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 104,42 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 203,625 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 114,51 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 65,615 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 65,615 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 72,96 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,32 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 263,151 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,24 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 203,625 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 114,51 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 466,776 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130,75 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,092 | 100m2 |
| 92 | Tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | hộp |
| 93 | Tủ điện vỏ Tole sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 600x400x200 + phụ kiện (Busbar đồng, ổ khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 94 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 way (EM4PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 95 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Bộ |
| 96 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 97 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 98 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 99 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 100 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 101 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90 | hộp |
| 103 | Cáp đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | M |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cọc |
| 105 | Hố kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 106 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 108 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 109 | Hạt Dimmer quạt 650VA | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ và khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | hộp |
| 111 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | Cái |
| 112 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | Cái |
| 113 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 114 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 115 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | Cái |
| 116 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | Bịch |
| 117 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | Cuộn |
| 118 | Đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 01 bóng T8-1x18W - 1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 119 | Đèn neon 0,6m máng siêu mỏng lắp 01 bóng T8-1x10W - 850LM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | bộ |
| 120 | Đèn neon 1,2m máng siêu mỏng lắp 02 bóng T8-2x18W - 1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường cánh nhựa ABS D500, lưu lượng gió 7800CHM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 123 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 420 | m |
| 124 | Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 180 | m |
| 125 | Cáp đồng bọc PVC-CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 126 | Cáp đồng bọc PVC-CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 127 | Cáp đồng bọc PVC-CV 11,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,196 | 100m3 |
| 132 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,397 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,94 | m3 |
| 134 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,448 | M2 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,56 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,458 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,765 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,162 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,042 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,009 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,007 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,083 | tấn |
| 143 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,7 | M |
| 144 | Thép bản 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,4 | M |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,264 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,254 | 100m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,236 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,58 | m2 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,32 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,96 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,42 | 100m |
| 155 | Đai nhựa nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | Cái |
| 156 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 157 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 158 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 159 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44 | cái |
| 160 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 161 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 162 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 163 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 164 | Khâu PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | Cái |
| 165 | Khâu PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 166 | Khâu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 167 | Khâu PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17 | Cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 174 | Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 182 | Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bình |
| 183 | Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bộ |
| 184 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bình |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,103 | 100m3 |
| 186 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,48 | M2 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,448 | m3 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,001 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | tấn |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,204 | 100m2 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,818 | m2 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,054 | 100m3 |
| D | 4. SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 527,686 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 528,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,984 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 202,54 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 393,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 276,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.056,326 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 984,824 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.076,926 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 964,224 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,075 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 88,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 189,76 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60,416 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,8li) luôn khuôn bông Inox (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,344 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,71 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,71 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 293,4 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,934 | 100m2 |
| 21 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,56 | m2 |
| 22 | Vét rãnh thoát nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 93 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,68 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,973 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,78 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,8 | 100m |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,533 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,693 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,105 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,504 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,533 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,22 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,22 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 111,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,72 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,3 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,004 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,43 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,04 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,073 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,033 | m3 |
| 42 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,08 | m2 |
| 43 | Vách ngăn nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,08 | m2 |
| E | 5. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,734 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 339,04 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,904 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,694 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,987 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 358,672 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 168,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,178 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,269 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,248 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,948 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 701 | cái |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,392 | 100m |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,29 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,29 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,29 | m3 |
| 22 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,9 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,072 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,432 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,605 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,133 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,002 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,09 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 31 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,32 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,92 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,364 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,68 | 100m |
| 38 | Măng sông nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 39 | Khoan qua lộ đặt cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | m |
| 40 | Khoan thành hố ga đấu nối ống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,299 | 100m3 |
| F | 6. HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 2 | Còi báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố EM, Pin dự phòng 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 6 | Đèn Exit thoát hiểm, Pin dự phòng 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 7 | Cáp điện CU/PVC 2x1,0mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 400 | m |
| 8 | Cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 300 | m |
| 9 | Nẹp nhựa 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 700 | m |
| 10 | Bộ tiếp địa cho tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bình |
| 13 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9317E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Công trình Trường học (đáp ứng một trong các Trường học như: Trường Mầm non, Trường Tiểu học, Trường Trung học cơ sở, Trường Trung học phổ thông, Trường phổ thông có nhiều cấp học) có hạng mục chính tối thiểu 01 trệt + 01 lầu với: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 8.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi