Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đài tưởng niệm, nhà bia, mộ và một số hạng mục nghĩa trang liệt sỹ xã Ông Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720553-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đài tưởng niệm, nhà bia, mộ và một số hạng mục nghĩa trang liệt sỹ xã Ông Đình
Số hiệu KHLCNT 20210720396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:45:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,699,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III HSTK/BVTC 0,502 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III HSTK/BVTC 21,514 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 23,905 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III HSTK/BVTC 0,478 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III HSTK/BVTC 0,478 100m3/1km
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II HSTK/BVTC 8,019 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSTK/BVTC 1,283 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 7,715 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 19,919 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 0,792 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,034 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,303 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,029 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,198 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,258 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 4,98 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 0,121 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 1,001 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 39,63 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 68,032 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,17 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,961 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,503 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 8,132 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 3,288 100m3
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSTK/BVTC 140,914 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 219,361 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 10,39 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 171,249 m2
30 Lát đá bậc tam cấp HSTK/BVTC 58,502 m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg HSTK/BVTC 3 cái
32 Mua Tấm trống đồng và tấm chim lạc, bê tông đúc sẵn dày 50mm -gồm các chi tiết hoa văn HSTK/BVTC 4,8 m2
33 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 HSTK/BVTC 167,206 m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 0,138 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 0,627 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 4,6 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 0,558 100m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 42,029 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 42,029 m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 4,02 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,406 100m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 45,206 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 45,206 m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 0,075 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 0,42 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 0,084 tấn
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 16,274 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 108,376 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 108,376 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán HSTK/BVTC 4,448 m2
51 Thanh trang trí -Đá granit tự nhiên dày 3cm -gồm các chi tiết hoa văn HSTK/BVTC 4,448 m2
52 Lư hương bằng đá cao 1,5m rộng 1,5m HSTK/BVTC 1 cái
53 Đắp vẽ hoa văn hình sao HSTK/BVTC 6 cái
54 Đắp chữ Tổ quốc ghi công HSTK/BVTC 13 chữ
55 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm HSTK/BVTC 8 m
56 Gia công, đóng cọc chống sét HSTK/BVTC 1 cọc
57 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m HSTK/BVTC 1 cái
58 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m HSTK/BVTC 1 cái
59 Mối nối kiểm tra HSTK/BVTC 1 mối
60 Kiểm tra điện trở HSTK/BVTC 1 điểm
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 3,752 m3
62 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 6,538 m3
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,045 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,019 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,137 tấn
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 0,259 100m2
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 1,757 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 6,107 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,666 m3
70 Gạch gốm kích thước 300x300 HSTK/BVTC 6 viên
71 Bát hương bằng đá D300 HSTK/BVTC 2 cái
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 61,729 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 61,729 m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 1,073 m3
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,024 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,165 tấn
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,111 100m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 7,49 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 7,49 m2
80 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 3,524 m3
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 0,421 tấn
82 Ván khuôn gỗ sàn mái HSTK/BVTC 0,423 100m2
83 Trát trần, vữa XM M75 HSTK/BVTC 21,304 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 21,304 m2
85 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 HSTK/BVTC 23,713 m2
86 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 23,713 m2
87 Lát đá bậc tam cấp HSTK/BVTC 4,284 m2
88 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 HSTK/BVTC 17,424 m2
89 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán HSTK/BVTC 10,476 m2
90 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán HSTK/BVTC 4,32 m2
91 Mua bia ghi danh nhà bia gồm các chi tiết hoa văn + ghi danh ... HSTK/BVTC 4,32 m2
92 Đắp chân cột đầu cột, bệ đỡ bát hương HSTK/BVTC 9 ck
93 Hoa văn trên nóc, mái nhà bia HSTK/BVTC 2 trọn bộ
94 Con sơn BTĐS HSTK/BVTC 8 con
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg HSTK/BVTC 8 cái
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 6,652 1m3
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 2,423 1m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 3,025 m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II HSTK/BVTC 0,061 100m3
100 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II HSTK/BVTC 0,061 100m3/1km
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC -1,375 m3
102 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 0,108 100m2
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 1,808 m3
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSTK/BVTC 0,058 tấn
105 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 2,823 m3
106 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,671 m3
107 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,419 m3
108 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 0,138 100m2
109 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 0,762 m3
110 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,016 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,149 tấn
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,846 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,852 m3
114 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 6,29 m3
115 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,125 100m2
116 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 1,337 m3
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,038 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,245 tấn
119 Ván khuôn gỗ sàn mái HSTK/BVTC 0,675 100m2
120 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 5,501 m3
121 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSTK/BVTC 0,374 tấn
122 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 HSTK/BVTC 33,386 m2
123 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 33,386 m2
124 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 44,95 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 41,556 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 5,1 m2
127 Trát trần, vữa XM M75 HSTK/BVTC 33,97 m2
128 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSTK/BVTC 118,923 m
129 Đắp phào đơn, vữa XM M75 HSTK/BVTC 118,46 m
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 125,576 m2
131 Mua con sơn bê tông đúc sẵn HSTK/BVTC 18 con
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg HSTK/BVTC 18 cái
133 Búp sen bằng sứ đầu trụ cổng phụ HSTK/BVTC 2 cái
134 SXLD đèn cổng cao 750 (chi tiết 3) HSTK/BVTC 2 cái
135 Đắp vẽ hoa văn trên mái cổng HSTK/BVTC 1 trọn bộ
136 Sản xuất lắp dựng chi tiết 5 , chi tiết 8 HSTK/BVTC 20 công
137 SXLD chữ thọ HSTK/BVTC 2 cái
138 Đắp chữ + Hoa văn trước cổng- Nhân công bậc 6/7 HSTK/BVTC 5 công
139 Gia công cổng sắt HSTK/BVTC 0,241 tấn
140 Sơn tĩnh điện toàn bộ cổng bằng thép HSTK/BVTC 241 kg
141 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSTK/BVTC 9,085 m2
142 Bánh xe cánh cổng bằng thép HSTK/BVTC 2 cái
143 Khoá cổng HSTK/BVTC 1 cái
144 Đinh tán HSTK/BVTC 88 cái
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m HSTK/BVTC 1,824 100m2
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 HSTK/BVTC 10 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 HSTK/BVTC 8 m
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm HSTK/BVTC 18 m
149 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 HSTK/BVTC 1 hộp
150 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 HSTK/BVTC 1 hộp
151 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A HSTK/BVTC 1 cái
152 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSTK/BVTC 2 bộ
153 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSTK/BVTC 2 cái
154 Lắp đặt ô cắm đôi HSTK/BVTC 2 cái
155 Lắp đèn pha HSTK/BVTC 2 bộ
156 Lắp đặt tủ điện HSTK/BVTC 1 tủ
157 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II HSTK/BVTC 1,414 100m3
158 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 60,6 1m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 67,333 m3
160 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III HSTK/BVTC 1,347 100m3
161 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III HSTK/BVTC 1,347 100m3/1km
162 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 21,292 m3
163 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,425 100m2
164 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 57,585 m3
165 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 118,183 m3
166 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,462 tấn
167 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 2,678 tấn
168 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 1,452 100m2
169 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 23,953 m3
170 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 99,203 m2
171 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 299,851 m2
172 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 399,054 m2
173 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 9,87 1m3
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 3,29 m3
175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 1,916 m3
176 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,039 100m2
177 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 3,554 m3
178 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 2,218 m3
179 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,024 tấn
180 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,189 tấn
181 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,075 100m2
182 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 1,232 m3
183 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 6,471 m2
184 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 22,94 m3
185 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 3,246 m3
186 Gạch gốm kích thước 300x300 HSTK/BVTC 441 viên
187 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 275,306 m2
188 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 85,2 m2
189 Đắp chữ + Hoa văn - Nhân công bậc 6/7 HSTK/BVTC 10 công
190 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 5,541 m3
191 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 69 m2
192 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSTK/BVTC 758,024 m
193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,097 tấn
194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,456 tấn
195 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 5,209 m3
196 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,794 100m2
197 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 79,4 m2
198 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 430,177 m2
199 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 77,719 m2
200 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 HSTK/BVTC 102,523 m2
201 Ngói úp nóc tường rào loại 200x100x8mm (5 viên/1m) HSTK/BVTC 826,8 viên
202 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 1,267 m3
203 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 1,338 m3
204 Gạch gốm kích thước 300x300 HSTK/BVTC 202 viên
205 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 73,319 m2
206 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 0,809 m3
207 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 11,551 m2
208 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSTK/BVTC 429,004 m
209 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,038 tấn
210 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,256 tấn
211 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 3,05 m3
212 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,388 100m2
213 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 69,308 m2
214 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 154,178 m2
215 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 79,335 m3
216 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 HSTK/BVTC 15,938 m3
217 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSTK/BVTC 0,63 100m2
218 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSTK/BVTC 2,147 tấn
219 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg HSTK/BVTC 100 cái
220 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 137 m2
221 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,422 tấn
222 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,414 100m2
223 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 2,279 m3
224 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 172,7 m2
225 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 309,7 m2
226 Mua và lắp đặt bát hương bằng gốm sứ d100 HSTK/BVTC 100 cái
227 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán HSTK/BVTC 6 m2
228 Mua bia ghi danh gồm các chi tiết hoa văn + ghi danh ... HSTK/BVTC 100 cái
229 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 159,569 m3
230 Mua đất màu đắp vào trong mộ và bên ngoài cạnh mộ HSTK/BVTC 170,739 m3
231 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 26,514 m3
232 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 4,6 m3
233 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,082 100m2
234 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSTK/BVTC 0,405 tấn
235 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 96,279 m2
236 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 86,847 m2
237 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán HSTK/BVTC 9,432 m2
238 Mua bia ghi danh, Đá granít tự nhiên dày 20 gồm các chi tiết hoa văn + ghi danh ... HSTK/BVTC 9,432 m2
239 Mua và lắp đặt bát hương bằng đá D120 HSTK/BVTC 9 cái
240 Mua và lắp đặt lọ hoa bằng đá D120 cao 300 HSTK/BVTC 9 cái
241 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 15,188 m3
242 Mua đất màu đắp vào trong mộ HSTK/BVTC 16,251 0.0
243 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 1,043 1m3
244 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 1,043 m3
245 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,065 100m2
246 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 2,151 m3
247 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSTK/BVTC 9,493 m3
248 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 3,211 m3
249 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 HSTK/BVTC 53,12 m2
250 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 14,149 1m3
251 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 14,149 m3
252 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,674 100m2
253 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 25,574 m3
254 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 170,646 m2
255 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 HSTK/BVTC 170,646 m2
256 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 318,004 m3
257 Mua đất màu đắp vào trong bồn cây HSTK/BVTC 340,264 m3
258 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 0,158 tấn
259 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSTK/BVTC 1,08 tấn
260 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSTK/BVTC 0,585 100m2
261 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 9,645 m3
262 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 60,442 m2
263 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 26,149 m3
264 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSTK/BVTC 2,734 m3
265 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 145,743 m2
266 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSTK/BVTC 206,185 m2
267 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSTK/BVTC 25,171 m2
268 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSTK/BVTC 257,2 m
269 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSTK/BVTC 1.339,841 m3
270 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 83,956 m3
271 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 HSTK/BVTC 839,56 m2
272 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II HSTK/BVTC 0,266 100m3
273 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 0,266 100m3
274 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSTK/BVTC 160,159 m3
275 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 3,737 100m3
276 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 13,672 m3
277 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 2,675 m3
278 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSTK/BVTC 0,173 100m2
279 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSTK/BVTC 6,836 m3
280 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn HSTK/BVTC 136,72 m2
281 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp HSTK/BVTC 0,567 100m2
282 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 HSTK/BVTC 4,315 m3
283 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 4,28 1m3
284 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm HSTK/BVTC 86,3 m
285 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSTK/BVTC 0,516 100m3
286 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 HSTK/BVTC 2,579 100m2
287 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm HSTK/BVTC 2,579 100m2
288 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 2,228 1m3
289 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 0,743 m3
290 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 HSTK/BVTC 0,405 m3
291 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 HSTK/BVTC 1,56 m3
292 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSTK/BVTC 0,09 100m2
293 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSTK/BVTC 2,4 m2
294 Khung móng cột đèn đa giác M24x300x300x675 HSTK/BVTC 5 bộ
295 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao HSTK/BVTC 5 cột
296 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn L HSTK/BVTC 7 cần đèn
297 Lắp đèn cao áp ở độ cao HSTK/BVTC 7 choá
298 Lắp bảng điện cửa cột HSTK/BVTC 5 bảng
299 Bảng điện cửa cột HSTK/BVTC 5 cái
300 Lắp cửa cột HSTK/BVTC 5 cửa
301 Gia công, đóng cọc chống sét HSTK/BVTC 5 cọc
302 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II HSTK/BVTC 52 1m3
303 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSTK/BVTC 52 m3
304 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm HSTK/BVTC 260 m
305 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 HSTK/BVTC 150 m
306 Rải cáp ngầm HSTK/BVTC 2,6 100m
307 Rải cáp ngầm HSTK/BVTC 0,1 100m
308 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn HSTK/BVTC 0,5 100 m
309 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A HSTK/BVTC 1 cái
310 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A HSTK/BVTC 2 cái
311 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A HSTK/BVTC 6 cái
312 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSTK/BVTC 1 cái
313 Lắp đặt ô cắm đôi HSTK/BVTC 6 cái
314 Lắp đặt tủ điện HSTK/BVTC 1 tủ
315 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 HSTK/BVTC 16 hộp
316 Gia công thang sắt HSTK/BVTC 0,288 tấn
317 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện HSTK/BVTC 0,028 tấn
318 Lắp dựng thang sắt HSTK/BVTC 0,316 tấn
319 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 3,967 m3
320 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 2,768 m3
321 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 7,353 m3
322 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III HSTK/BVTC 0,042 100m3
323 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 18,288 m3
324 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 18,288 m3
325 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 12,973 m3
326 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 18,872 m3
327 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III HSTK/BVTC 1,708 100m3
328 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 202,645 m3
329 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 202,645 m3
330 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm HSTK/BVTC 10,982 m3
331 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II HSTK/BVTC 6,984 1m3
332 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 17,966 m3
333 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 17,966 m3
334 Di chuyển tiểu trong mộ liệt sỹ sang vị trí xây mộ mới HSTK/BVTC 20 mộ
335 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm HSTK/BVTC 2,17 m3
336 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II HSTK/BVTC 4,124 1m3
337 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 6,294 m3
338 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 6,294 m3
339 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 35,25 m3
340 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 35,25 m3
341 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 35,25 m3
342 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 2,579 m3
343 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw HSTK/BVTC 3,536 m3
344 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 6,115 m3
345 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T HSTK/BVTC 6,115 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình thi công xây dựng công trình cải tạo nghĩa trang liệt sỹ có quy mô các hạng mục công trình tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.289.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->