Gói thầu: Sửa chữa bức tường kính mặt tiền bảo tàng, ô kính mặt tiền nhà A, hội trường 202 Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bức tường kính mặt tiền bảo tàng, ô kính mặt tiền nhà A, hội trường 202 Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:35:00 đến ngày 2021-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 555,330,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa bức tường kính mặt tiền bảo tàng, ô kính mặt tiền nhà A | |||
| 1 | Bóc bỏ tấm phim,bức ảnh cũ mặt tiền bảo tàng, ô kính mặt tiền nhà A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,2742 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lại bề mặt kính mặt tiền nhà A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Dán các tấm phim màu, dán bức tường kính và các ô cửa kính mặt tiền nhà A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,336 | m2 |
| 4 | In ảnh UV chất liệu decan ngoài trời, KT:940x1950mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | In ảnh UV chất liệu decan ngoài trời, KT:1900x1950mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Cắt chữ decan trắng "Trưng bày thường xuyên..." | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Cắt chữ decan trắng "Thời trang nữ..." | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Cắt chữ decan trắng "Phụ nữ trong lịch sử..." | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Cắt chữ decan trắng "Phụ nữ trong gia đình..." | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Cắt chữ decan trắng "Trưng bày chuyên đề..." | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Cắt chữ decan trắng "Tín ngưỡng thờ mẫu..." | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Cắt chữ decan trắng "Bảo tàng phụ nữ Việt Nam..." | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Công dán decan màu mặt sau kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | Công |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 0,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Thuê giàn giáo để thi công sửa chữa bức tường kính mặt tiền bảo tàng và các ô kính màu mặt tiền nhà A (thuê 10 bộ giàn giáo thi công trong 10 ngày) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | ngày |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3356 | 100m2 |
| B | Hội trường 202 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 308,428 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 187,6 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,828 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 308,428 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,375 | m2 |
| 6 | Đánh bóng bề mặt kết cấu gỗ dạng tấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,375 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu gỗ dạng tấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,375 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,375 | m2 |
| 9 | Thay ốp gỗ các cột chịu lực trong hội trường (8 cột) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,348 | m2 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống rèm cuốn dạng kéo cuộn tròn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,7 | m |
| 11 | Vệ sinh, giặt và lắp lại vải phông sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,38 | md |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0725 | m2 |
| 13 | Đóng bao, tập kết phế thải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | bao |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0725 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7025 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141,4504 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141,4504 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Thay hệ thống dây điện nổi bằng dây điện âm tường lắp quạt gió (loại dây điện trần phú 2x2.5mm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22683375E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64536675E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất có 01 hợp đồng đã từng thi công công trình tương tự của bảo tàng hoặc các công trình tương tự thi công trong điều kiện đảm bảo hoạt động trưng bày thường xuyên của bảo tàng hoặc công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 383.918.908 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.151.756.724 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi