Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721358-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Ích
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210687216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:30:00 đến ngày 2021-07-14 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây đựng dân dụng từ hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng băng Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt523,3471m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,0474m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt93,272m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1053100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7252tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3656tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4528tấn
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,96m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5101m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6759100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,253tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5194tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2824tấn
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,4933m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3318m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7574100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,189tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1773tấn
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt523,35m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt197,94m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,0653m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1733m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,368m3
24Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,24m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8243100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6187tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0404tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3145tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4932m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8856100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,51tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3522tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7832tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1932m3
35Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7331100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0355tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8654m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6352100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1782tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3792tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,8788m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,2349m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,2467m3
44Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2871tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,287tấn
46Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9084tấn
47Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,908tấn
48Bu lông neo M22Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,611tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,611tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt676,73041m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1969100m2
53Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,096m
54Ốp tấm Aluminium Vertu dày 4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,884m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,97m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,195m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt553,362m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt700,8282m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181,854m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175,218m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,824m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,3m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt249,28m
64Vét mạch lõmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt139,2m
65Lô gôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
66Bộ chữ nổi inox vàng 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,6402m2
68Trần tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,82m2
69Vách ngăn Composite dày 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,986m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,8856m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,332m2
72Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,3321m2
73Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4187m3
74Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,1m2
75Lớp linon chống mất nước XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt567,876m2
76Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,762m3
77Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75,0386m3
78Trải thảm cao suTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500,256m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,6208m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0644m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,17m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt689,009m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt988,872m2
84Hoa inox cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt320kg
85Lắp dựng hoa sắt cửa (hoa Inox cửa sổ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,72m2
86Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,28m2
87Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,86m2
88Cửa sổ mở trượt 2 cánh , cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,72m2
89Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m2
90Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,12m2
91Nan chớp thoángTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,48m2
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,89471m3
93Đào móng hố ga, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,33131m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.107,47m3
95Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6076m3
96Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m3
97Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,697m3
98Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7115m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,6658m2
100Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,717m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5831m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2269100m2
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4428tấn
104Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117cái
B ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 12W- D170Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt đèn cao áp 250WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17bộ
3Lắp đặt đèn Led 2x18W-1,2MTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt360m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt520m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
17Tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt163m
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
24Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cọc
25Bulong, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
26Bình đặt chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
27Đào móng băng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,61m3
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,6m3
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
4Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt van khóa nhiệt PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt Rắc co nhiệt D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt Rắc co nhiệt D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt Rắc co nhiệt D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt tê nhiệt ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt tê nhiệt PP-R D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt tê nhiệt PP-R D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt côn nhiệt PP-R D50/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt côn nhiệt PP-R D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt cút nhiệt PP-R 90 D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
20Tê nhựa PVC D110-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
21Tê nhựa PVC D48-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Tê nhựa PVC D110-90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
23Cút nhựa PVC D110-135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
24Cút nhựa PVC D90 - 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
25Côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
26Côn thu PVC D90/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Măng sông UPVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
32Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
34Thanh treo khănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
35Giếng khoan 40mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
36Máy bơm nước 750WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
37Phụ kiện ống PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1TB
D Bể phốt
1Đào móng bể phốt, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,5831m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,9022m3
3Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1868100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9644m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2655m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0175100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,074tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2622m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,341m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,526m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0312100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0401tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
E Dự phòng
1Chi phí dự phòng≥(Chi phí xây dựng) x1,3%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây đựng dân dụng từ hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt1
3 Máy hàn Còn sử dung tốt1
4 Đầm dùi Còn sử dung tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt1
7 Máy cắt uốn sắt Còn sử dung tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dung tốt1
9 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->