Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hưng Yên (Nhà 7 tầng, giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721372-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hưng Yên (Nhà 7 tầng, giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210679595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:28:00 đến ngày 2021-07-18 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 2.210,911 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V E-HSMT 145,2265 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,594 m3
4 Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Chương V E-HSMT 115,4964 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 115,4964 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 4km) Chương V E-HSMT 115,4964 m3
7 Vận chuyển, di chuyển tủ tài liệu, bàn làm việc nội bộ trong phòng, che phủ máy tính (bao gồm cả di chuyển ra khỏi vị trí lát nền và di chuyển lại vị trí sau khi lát nền) Chương V E-HSMT 22 Phòng
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 655,0058 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V E-HSMT 289,9476 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V E-HSMT 14,526 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2.210,911 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granit - KT600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2.210,911 m2
13 Ốp tường, trụ, cột gạch granit KT12x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 145,2265 m2
14 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 212,0649 10m2
15 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 544,5998 m2
16 Làm khe co, giãn gạch lát nền (chèn khe bằng Sikaflex) Chương V E-HSMT 122,28 m
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0244 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0211 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V E-HSMT 0,22 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 10 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,556 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E-HSMT 6,556 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,0454 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3,0464 1m2
25 Bịt tôn phẳng dày 0,5 Chương V E-HSMT 0,0308 100m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 3,08 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 289,9476 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 6,5501 100m2
29 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Chương V E-HSMT 6,5501 100m2
30 Tôn úp sườn, úp nóc khổ rộng 600 dày 0,42mm Chương V E-HSMT 122,8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.436577E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->