Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 17:25:00 đến ngày 2021-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,170,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.219.377.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.219.377.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.219.377.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Có tên trong danh sách do nhà thầu xác nhận, Kèm theo Chứng chỉ nghề được chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1921 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,388 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1475 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4091 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6851 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1152 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2953 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0495 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1863 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3886 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,999 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0296 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3782 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2758 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,45 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| B | KIẾN TRÚC PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6269 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,378 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ và các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0615 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,649 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt tường lan can , PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0396 | m2 |
| 8 | Con sơn gỗ + phụ kiện +sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,4579 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,464 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,3982 | m2 |
| 12 | Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,08 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1428 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | 1m2 |
| 19 | Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Viên hoa sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | viên |
| 21 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,048 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,048 | m2 |
| 23 | Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương+ then cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Vách khung nhôm ,kính mờ dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m2 |
| 27 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m2 |
| 28 | Khóa huynh đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,336 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,336 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0855 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m |
| 34 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6124 | m2 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7782 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7782 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,101 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6472 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6112 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0377 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4938 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4854 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9219 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,908 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6766 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,12 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9914 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7875 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7404 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,04 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,134 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1356 | m2 |
| 27 | ống thoát nước nhựa D =110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 28 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 30 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6424 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8194 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7429 | tấn |
| 44 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | kg |
| 45 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 46 | Thép D 16 L700+L400 +L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,88 | kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7429 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 50 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9656 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,2044 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,2661 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2374 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5595 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 6 | Automat khối 1 pha 2P 60A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat khối 1 pha 2P 30A.Icu=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 15 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 37 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 42 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 10 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 15 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 18 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 19 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| F | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0954 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0318 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7116 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4689 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,176 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m2 |
| 20 | Đắp bậu cửa sổ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 1m2 |
| 22 | Cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 23 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1426 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0716 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0476 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 46 | Tấm úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | côliê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 54 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 55 | Côn sơn đi kèm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,686 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Compact xoắn tiết kiệm điện 20W + đui nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Quạt đứng cánh 400mm-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 66 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Mặt automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đế nhựa âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 70 | Đế nhựa âm tường của automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU cấp (bàn liền ghế KT 1200x803x550-650mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên gồm 1 bàn 1 ghế; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, yếm bàn và hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ PU cao cấp ( KT 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi và tựa lưng bằng mút bọc da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh: chất liệu sơn tĩnh điện, chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho học sinh (KT 915x450x1830mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.219.377.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.219.377.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.219.377.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Có tên trong danh sách do nhà thầu xác nhận, Kèm theo Chứng chỉ nghề được chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi