Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720688-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210689549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:25:00 đến ngày 2021-07-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,170,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5116E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.219.377.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.219.377.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.219.377.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Có tên trong danh sách do nhà thầu xác nhận, Kèm theo Chứng chỉ nghề được chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0179100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,1921m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,388m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1475m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4091m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6851m3
8Bê tông cổ móng cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1152m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9396tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2953100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0495m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2051tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1863100m2
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3886m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,999m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0296100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3782100m3
29Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2758m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,45m2
31Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
B KIẾN TRÚC PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,6269m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,378m3
3Xây ốp cột, trụ và các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0615m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8761m3
5Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,649m2
6Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m2
7Lát đá mặt tường lan can , PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0396m2
8Con sơn gỗ + phụ kiện +sơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V470,4579m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V600,464m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,3982m2
12Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,08m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,88m
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,1428m2
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,1361m2
19Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Viên hoa sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V64viên
21Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V114,048m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V114,048m2
23Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương+ then cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Vách khung nhôm ,kính mờ dầy 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,2925m2
27Cửa kính khuôn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,2925m2
28Khóa huynh đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78,336m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,3361m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0855100m2
33Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,6m
34Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,6124m2
35Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7782m3
36Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7782m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V478,101m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6472m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6112m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0377m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9796tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4938tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5278tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4854tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9219100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4046100m2
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,908m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6766m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4637tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9537tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7852tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0912100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,12m2
20Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9914m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7875tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3284tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7404100m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V574,04m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V358,134m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V86,1356m2
27ống thoát nước nhựa D =110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
28Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
30Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32ống nhựa 50 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
33Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6424m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762100m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8194m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7429tấn
44Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V83,3kg
45Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
46Thép D 16 L700+L400 +L200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,88kg
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7429tấn
48Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
49Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
50Bu lông M16 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,96561m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.582,2044m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,2661m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2374100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5595100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
6Automat khối 1 pha 2P 60A.Icu=22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Automat khối 1 pha 2P 30A.Icu=22KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
11Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
15Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
37Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
38Đầu cốt đồng M 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45m
42Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
10Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
11Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Đai INOX 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
15Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
17Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
18Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
19Hộp để bình cứu hoả:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Nội quy + tiêu lệnh PCCC:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
F NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,09541m3
2Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0318m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71161m3
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
7Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6732m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
13Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
15Quét vôi 3 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
16Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4689m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,176m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,32m2
20Đắp bậu cửa sổ khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
21Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,041m2
22Cửa khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
23Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,02m
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m2
34Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1426m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,45m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0716m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1517tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1517tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,04761m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
46Tấm úp nóc dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52côliê + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
54ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
55Côn sơn đi kèm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V91,686m2
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
60Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt đèn Compact xoắn tiết kiệm điện 20W + đui nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Quạt đứng cánh 400mm-48WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Mặt viền đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
66Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Mặt automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Đế nhựa âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
70Đế nhựa âm tường của automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Bàn ghế học sinh bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU cấp (bàn liền ghế KT 1200x803x550-650mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
3Bàn ghế giáo viên gồm 1 bàn 1 ghế; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, yếm bàn và hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ PU cao cấp ( KT 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi và tựa lưng bằng mút bọc daMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh: chất liệu sơn tĩnh điện, chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho học sinh (KT 915x450x1830mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.755808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5116E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.219.377.300 VNĐ. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.219.377.300 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.219.377.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu đến hết năm 2021; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề22
4 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.22
5 Công nhân 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Có tên trong danh sách do nhà thầu xác nhận, Kèm theo Chứng chỉ nghề được chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
2 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
3 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)2
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)(Các thiết bị kê khai phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê có công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->