Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng toàn bộ phần ngầm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717343-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng toàn bộ phần ngầm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210523954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 17:12:00 đến ngày 2021-07-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,482,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Cung cấp cọc BTCT ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D600-Class A (18 sợi cáp dự ứng lực D7.1) Mô tả theo yêu cầu chương V 11.737,008 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D600 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 116,157 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D600 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I: Ép dương Mô tả theo yêu cầu chương V 0,051 100m
4 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D600 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I: Ép âm Mô tả theo yêu cầu chương V 23,174 100m
5 Thuê cọc dẫn ép âm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cọc
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 560 1 mối nối
7 Cắt đầu cọc thí nghiệm đến cốt đài móng Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
8 Đổ bê tông đầu cọc liên kết với đài, đá 1x2, mác 400 Mô tả theo yêu cầu chương V 83,5255 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9265 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 22,1332 tấn
11 Gia công tấm thép bản liên kết cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 2,715 tấn
12 Lắp đặt tấm thép bản liên kết cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 2,715 tấn
B PHẦN NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng >20m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 360,233 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 31,4217 100m3
3 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 165,3774 m3
4 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 61,3219 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6733 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 324,0148 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 324,0148 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 7km, tổng cự ly VC 12km) Mô tả theo yêu cầu chương V 324,0148 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 98,7896 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 256,1385 m3
11 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, 1x2, mác 400 -chống thấm W8 Mô tả theo yêu cầu chương V 923,5655 m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M400, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.066,8833 m3
13 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,4022 100m2
14 Ván khuôn lót giằng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 5,4951 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 22,319 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Mô tả theo yêu cầu chương V 32,6105 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 65,9906 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 104,0685 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 137,425 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,714 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0288 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0523 tấn
23 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 4 1cấu kiện
24 Gia công thép góc đặt sẵn miệng hố ga, rãnh thu nước tầng hầm, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0294 tấn
25 Lắp đặt thép góc đặt sẵn miệng hố ga, rãnh thu nước tầng hầm, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0294 tấn
26 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông vách hầm, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 309,3215 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách hầm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 24,835 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7018 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8915 tấn
30 Thi công băng cản nước tại vị trí mạch ngừng Mô tả theo yêu cầu chương V 680,5 m
31 Rải 01 lớp giấy dầu lót nền tầng hầm Mô tả theo yêu cầu chương V 62,486 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 624,8351 m3
33 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400- chống thấm W8 Mô tả theo yêu cầu chương V 2.605,92 m3
34 Ván khuôn nền Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5006 100m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 13,5638 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 278,5753 tấn
37 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V 6,264 m3
38 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 243,0877 m3
39 Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 16,9228 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 1,526 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt cột, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 11,9674 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 4,6848 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 86,0985 tấn
44 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 55,2559 m3
45 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,3987 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9018 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 10,8746 tấn
48 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400 - Chống thấm W8 Mô tả theo yêu cầu chương V 113,1512 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 400 Mô tả theo yêu cầu chương V 652,3002 m3
50 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 43,5911 100m2
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 29,2065 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 8,3257 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 135,3192 tấn
54 Đổ Bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 400- Chống thấm W8 Mô tả theo yêu cầu chương V 387,5092 m3
55 Đổ Bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 400 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.259,2363 m3
56 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 89,587 100m2
57 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 54,1066 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 216,1068 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 15,8395 m3
60 Đổ bê tông thương phẩm máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 400 - chống thấm W8 Mô tả theo yêu cầu chương V 127,2837 m3
61 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đường dốc, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 5,6218 100m2
62 Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4896 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 8,235 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 3,8408 tấn
65 Gia công thép góc đặt sẵn trong miệng rãnh nước đường đường dốc, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1947 tấn
66 Lắp đặt thép góc đặt sẵn trong miệng rãnh nước đường đường dốc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1947 tấn
67 Thi công băng cản nước tại vị trí mạch ngừng Mô tả theo yêu cầu chương V 17,2 m
68 Đổ bê tông thang bộ, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 53,0188 m3
69 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7811 100m2
70 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4366 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7582 tấn
72 Bê tông lanh tô, bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,729 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3063 100m2
74 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0586 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1924 tấn
76 Bê tông cột , đổ bằng thủ công, tiết diện cột trụ Mô tả theo yêu cầu chương V 10,8 m3
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 2,16 100m2
78 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1985 tấn
79 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3051 tấn
80 Màng chống thấm dày 3mm tự dính; Vữa kết dính màng chống thấm Mô tả theo yêu cầu chương V 9.361,963 m2
81 Láng nền, bảo vệ màng chống thấm cho sàn, nền, dày 2cm, bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8.426,622 m2
82 Trát tường bảo vệ màng chống thấm vách, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 935,341 m2
83 Ống chờ xuyên vách, Ống thép TK DN50 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,006 100m
84 Ống chờ xuyên dầm Ống thép TK DN150 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,486 100m
85 Ống chờ xuyên vách, Ống thép TK DN80 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,016 100m
86 Ống chờ xuyên vách, Ống thép TK DN200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,028 100m
C PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Gia công hệ văng chống Mô tả theo yêu cầu chương V 39,04 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống Mô tả theo yêu cầu chương V 39,04 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống Mô tả theo yêu cầu chương V 39,04 tấn
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 37,92 100m
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả theo yêu cầu chương V 37,92 100m
6 Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5mm; 76,1kg/md) Mô tả theo yêu cầu chương V 288,5712 tấn
D CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối cho mạch ngừng xung quanh chân tường (mạch chân và đỉnh tường vây), mạch ngừng đứng tường vây, mạch ngừng xung quanh hố pít thang máy, mạch ngừng nền phía trong tầng hầm bằng công nghệ Termimesh (Sử dụng khổ lưới 20 cm) Mô tả theo yêu cầu chương V 217,5128 m2
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 175,2854 m3
3 Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối Mô tả theo yêu cầu chương V 7,3861 100m
4 Phòng chống mối cho các đường ống kỹ thuật, đường ống cấp thoát nước bằng công nghệ Termimesh Mô tả theo yêu cầu chương V 20 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng thi công phần cọc + tầng hầm tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp II trở lên): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 142,8 tỷ đồng (3 x 47,60 = 142,80 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng về thi công phần cừ lasen + hệ giằng hoặc công trình có hạng mục thi công cừ lasen + hệ giằng: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng (3 x 1,0 = 3,0 tỷ đồng). 3. Số lượng các hợp đồng về thi công phòng chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công phòng chống mối: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng (3 x 0,6 = 1,8 tỷ đồng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 147.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->