Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng toàn bộ phần ngầm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng toàn bộ phần ngầm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 17:12:00 đến ngày 2021-07-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,482,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D600-Class A (18 sợi cáp dự ứng lực D7.1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11.737,008 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D600 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 116,157 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D600 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I: Ép dương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D600 bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I: Ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,174 | 100m |
| 5 | Thuê cọc dẫn ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 560 | 1 mối nối |
| 7 | Cắt đầu cọc thí nghiệm đến cốt đài móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | Đổ bê tông đầu cọc liên kết với đài, đá 1x2, mác 400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,5255 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9265 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,1332 | tấn |
| 11 | Gia công tấm thép bản liên kết cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,715 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm thép bản liên kết cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,715 | tấn |
| B | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng >20m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360,233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,4217 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165,3774 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,3219 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6733 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 324,0148 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 324,0148 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 7km, tổng cự ly VC 12km) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 324,0148 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,7896 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 256,1385 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, 1x2, mác 400 -chống thấm W8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 923,5655 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M400, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.066,8833 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4022 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4951 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,319 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,6105 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,9906 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,0685 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,425 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,714 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0523 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công thép góc đặt sẵn miệng hố ga, rãnh thu nước tầng hầm, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0294 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép góc đặt sẵn miệng hố ga, rãnh thu nước tầng hầm, khối lượng ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0294 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông vách hầm, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 309,3215 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách hầm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,835 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7018 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,8915 | tấn |
| 30 | Thi công băng cản nước tại vị trí mạch ngừng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 680,5 | m |
| 31 | Rải 01 lớp giấy dầu lót nền tầng hầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,486 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 624,8351 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400- chống thấm W8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.605,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5006 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5638 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 278,5753 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,264 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 243,0877 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,9228 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,526 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,9674 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6848 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86,0985 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,2559 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3987 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9018 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8746 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400 - Chống thấm W8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,1512 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 652,3002 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,5911 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,2065 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3257 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,3192 | tấn |
| 54 | Đổ Bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 400- Chống thấm W8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 387,5092 | m3 |
| 55 | Đổ Bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.259,2363 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 89,587 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,1066 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,1068 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường dốc, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,8395 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thương phẩm máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 400 - chống thấm W8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,2837 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đường dốc, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6218 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4896 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,235 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8408 | tấn |
| 65 | Gia công thép góc đặt sẵn trong miệng rãnh nước đường đường dốc, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1947 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thép góc đặt sẵn trong miệng rãnh nước đường đường dốc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1947 | tấn |
| 67 | Thi công băng cản nước tại vị trí mạch ngừng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,2 | m |
| 68 | Đổ bê tông thang bộ, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,0188 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7811 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4366 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7582 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,729 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0586 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1924 | tấn |
| 76 | Bê tông cột , đổ bằng thủ công, tiết diện cột trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1985 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3051 | tấn |
| 80 | Màng chống thấm dày 3mm tự dính; Vữa kết dính màng chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9.361,963 | m2 |
| 81 | Láng nền, bảo vệ màng chống thấm cho sàn, nền, dày 2cm, bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.426,622 | m2 |
| 82 | Trát tường bảo vệ màng chống thấm vách, chiều dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 935,341 | m2 |
| 83 | Ống chờ xuyên vách, Ống thép TK DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m |
| 84 | Ống chờ xuyên dầm Ống thép TK DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,486 | 100m |
| 85 | Ống chờ xuyên vách, Ống thép TK DN80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m |
| 86 | Ống chờ xuyên vách, Ống thép TK DN200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m |
| C | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ văng chống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,04 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ văng chống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,04 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ văng chống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,04 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,92 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,92 | 100m |
| 6 | Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5mm; 76,1kg/md) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288,5712 | tấn |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối cho mạch ngừng xung quanh chân tường (mạch chân và đỉnh tường vây), mạch ngừng đứng tường vây, mạch ngừng xung quanh hố pít thang máy, mạch ngừng nền phía trong tầng hầm bằng công nghệ Termimesh (Sử dụng khổ lưới 20 cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 217,5128 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 175,2854 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3861 | 100m |
| 4 | Phòng chống mối cho các đường ống kỹ thuật, đường ống cấp thoát nước bằng công nghệ Termimesh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng thi công phần cọc + tầng hầm tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp II trở lên): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 142,8 tỷ đồng (3 x 47,60 = 142,80 tỷ đồng). 2. Số lượng các hợp đồng về thi công phần cừ lasen + hệ giằng hoặc công trình có hạng mục thi công cừ lasen + hệ giằng: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng (3 x 1,0 = 3,0 tỷ đồng). 3. Số lượng các hợp đồng về thi công phòng chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công phòng chống mối: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng (3 x 0,6 = 1,8 tỷ đồng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
147.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi