Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Cầu Phường, xã Việt Tiến theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Cầu Phường, xã Việt Tiến theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 17:04:00 đến ngày 2021-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cầu | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Theo thiết kế | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 57,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình gia cường đầu cọc và mũi cọc | Theo thiết kế | 0,66 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình gia cường đầu cọc và mũi cọc | Theo thiết kế | 0,66 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D | Theo thiết kế | 2,12 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc D>18mm, LG | Theo thiết kế | 10,15 | Tấn |
| 7 | Gia công chế tạo cọc dẫn bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,34 | Tấn |
| 8 | Đóng cọc dẫn thẳng | Theo thiết kế | 0,92 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thẳng 40x40, búa 3,5T | Theo thiết kế | 2,4 | 100m |
| 10 | Đóng cọc dẫn xiên | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 11 | Đóng cọc xiên 40x40, búa 3,5T | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 4,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo thiết kế | 3,71 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố D | Theo thiết kế | 9,24 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mố D>18mm | Theo thiết kế | 8,4 | Tấn |
| 16 | Bê tông bệ mố 25Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 104,42 | m3 |
| 17 | Bê tông thân, xà mũ mố 25Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 111,24 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Theo thiết kế | 204,58 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bản quá độ | Theo thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản giảm tải 25MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 18,84 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải D | Theo thiết kế | 0,09 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải D | Theo thiết kế | 1,64 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải D>18mm | Theo thiết kế | 1,6 | Tấn |
| 24 | Đá dăm đệm bản quá độ | Theo thiết kế | 19,34 | m3 |
| 25 | Thép hình bản quá độ | Theo thiết kế | 12,48 | Kg |
| 26 | Nhựa đường bản quá độ | Theo thiết kế | 187 | Kg |
| 27 | Khấu hao sản xuất hệ khung chống, sàn đạo thi công mố | Theo thiết kế | 8,61 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo thi công mố | Theo thiết kế | 17,22 | Tấn |
| 29 | Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thi công mố | Theo thiết kế | 17,22 | Tấn |
| 30 | Khấu hao công tác gia công cọc định vị bằng thép hình | Theo thiết kế | 2,04 | Tấn |
| 31 | Đóng cọc định vị thép hình phần ngập trong đất, trên cạn | Theo thiết kế | 1,09 | 100m |
| 32 | Đóng cọc định vị thép hình phần không ngập trong đất, trên cạn | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc định vị thép hình | Theo thiết kế | 1,09 | 100m |
| 34 | Khấu hao cọc ván thép thi công mố M1 (Luân chuyển thi công mố M2) | Theo thiết kế | 7 | 100m |
| 35 | Đóng cọc ván thép thi công mố phần ngập trong đất | Theo thiết kế | 13,6 | 100m |
| 36 | Đóng cọc ván thép thi công mố phần không ngập trong đất | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Theo thiết kế | 13,6 | 100m |
| 38 | Bê tông M200, lót đáy trong khung vây, trên cạn | Theo thiết kế | 66,68 | m3 |
| 39 | San đầm đất K90, mặt bằng thi công mố bằng máy lu 16T | Theo thiết kế | 3,08 | 100m3 |
| 40 | Đào móng mố đất C2, bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 8,59 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C2, ô tô 10T, cự ly BQ | Theo thiết kế | 8,59 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110cv | Theo thiết kế | 8,59 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng mố bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 1,54 | 100m3 |
| 44 | Mua đất để đắp | Theo thiết kế | 1,98 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 11,5Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 1,98 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn thép dầm bản | Theo thiết kế | 399,95 | m2 |
| 47 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 80,65 | m3 |
| 48 | Bê tông mối nối dọc dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 7,69 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm bản BTCT DƯL D | Theo thiết kế | 13,08 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm bản BTCT DƯL D>18mm | Theo thiết kế | 0,37 | Tấn |
| 51 | Gia công ván khuôn thép tạo rỗng | Theo thiết kế | 4,86 | Tấn |
| 52 | Lắp đặt ván khuôn thép tạo rỗng | Theo thiết kế | 4,86 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cáp DƯL dầm cầu căng kéo trước | Theo thiết kế | 4,88 | Tấn |
| 54 | Neo công tác đơn cáp DƯL kéo trước | Theo thiết kế | 504 | cái |
| 55 | Tháo neo công tác đơn cáp DƯL kéo trước | Theo thiết kế | 504 | cái |
| 56 | Keo epoxy bịt đầu cáp | Theo thiết kế | 1,26 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo thiết kế | 2,52 | 100m |
| 58 | Lắp dựng cáp DƯL dầm cầu căng kéo sau (DƯL ngang) | Theo thiết kế | 0,3 | Tấn |
| 59 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực ngang | Theo thiết kế | 56 | m |
| 60 | Lắp đặt neo cáp DƯL ngang | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 61 | Bơm vữa lấp ống cáp DƯL ngang | Theo thiết kế | 0,1 | m3 |
| 62 | Di chuyển dầm cầu | Theo thiết kế | 7 | dầm/10m |
| 63 | Nâng hạ dầm cầu | Theo thiết kế | 7 | dầm |
| 64 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 7 | dầm |
| 65 | Ván khuôn thép thi công bản mặt cầu (lớp liên kết bản) | Theo thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| 66 | Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 27,72 | m3 |
| 67 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 9,95 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lớp liên kết bản, gờ lan can trên nhịp D | Theo thiết kế | 5,43 | Tấn |
| 69 | Vữa không co ngót (đệm gối cầu) | Theo thiết kế | 0,08 | m3 |
| 70 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 71 | Gia công chốt neo dầm mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 72 | Gia công thép hình vị trí chốt neo dầm | Theo thiết kế | 0,03 | Tấn |
| 73 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 74 | Lắp đặt khe co giãn | Theo thiết kế | 12,6 | m |
| 75 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn D>10mm | Theo thiết kế | 0,41 | Tấn |
| 76 | Bê tông không co ngót 30Mpa, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,86 | m3 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước mặt cầu bằng gang | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 79 | Lắp đặt cột, biển báo tên cầu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Sản xuất lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 82 | Đào móng cột trụ hộ lan | Theo thiết kế | 14,58 | m3 |
| 83 | Đắp đất hố móng trụ hộ lan bằng đầm cóc | Theo thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 84 | Bê tông móng tường hộ lan M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 1,62 | m3 |
| 85 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1, có gắn tiêu phản quang | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 86 | Bê tông móng cọc tiêu | Theo thiết kế | 1,37 | m3 |
| 87 | Đào san ủi mặt bằng công trường (bãi đúc dầm, bãi gia công vật liệu, lán trại…) | Theo thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bãi đúc dầm, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 4 | 100m3 |
| 89 | Mua đất K95 để đắp | Theo thiết kế | 5,15 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 11,5Km, ô tô 7T | Theo thiết kế | 5,15 | 100m3 |
| 91 | Đầm tăng cường nền bệ đúc dầm và đường sàng ngang đất K98 bằng máy lu 16T | Theo thiết kế | 1,22 | 100m3 |
| 92 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm và gia công vật liệu | Theo thiết kế | 36 | m3 |
| 93 | Láng vữa XM M75 bãi đúc dầm và gia công vật liệu | Theo thiết kế | 360 | m2 |
| 94 | Đá dăm đệm bệ đỡ bệ căng dầm | Theo thiết kế | 13,79 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng bệ đỡ và bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 96 | Bê tông bệ đỡ dầm 20MPa, đá 1x2 đổ TC | Theo thiết kế | 5,15 | m3 |
| 97 | Bê tông lót bệ đúc dầm 8MPa, đá 1x2 đổ TC | Theo thiết kế | 5,08 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ dầm | Theo thiết kế | 0,37 | Tấn |
| 99 | Khấu hao sản xuất thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 13,73 | Tấn |
| 100 | Lắp dựng thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 13,73 | Tấn |
| 101 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 13,73 | Tấn |
| 102 | Phá dỡ khối bê tông bằng máy khoan | Theo thiết kế | 10,23 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải bê tông của cầu cũ và bệ đúc dầm đi đổ, cự ly 1Km | Theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| B | Phần đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 1,6m3 đất C3 | Theo thiết kế | 2,35 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 1,6m3 đất C3 | Theo thiết kế | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 18,58 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải lòng sông bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo thiết kế | 25,54 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường xế, đê quai, K90 | Theo thiết kế | 17,04 | 100m3 |
| 7 | Đào thanh thải đường xế, đê quai bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Theo thiết kế | 4,71 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 | Theo thiết kế | 25,49 | 100m3 |
| 9 | Mua đất K95 để đắp | Theo thiết kế | 32,84 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 11,5Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 32,84 | 100m3 |
| 11 | Đắp bệ phản áp bằng đất tận dụng | Theo thiết kế | 13,32 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất nội bộ để đắp đê quai, bệ phản áp, đường xế, đổ thải cự ly 300m | Theo thiết kế | 54,91 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt K90 | Theo thiết kế | 14,37 | 100m3 |
| 14 | Vải địa gia cố nền đường | Theo thiết kế | 13,81 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 1,78 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường BTXM M300#, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 289,97 | m3 |
| 17 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 122 | m |
| 18 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 11 | Khe |
| 19 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 110,59 | m |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 21 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 2,82 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C2, ô tô 10T, cự ly BQ | Theo thiết kế | 2,82 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nón mố và lấp móng chân khay | Theo thiết kế | 3,29 | 100m3 |
| 24 | Mua đất K95 để đắp | Theo thiết kế | 4,24 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp nón mố và lấp móng chân khay | Theo thiết kế | 4,24 | 100m3 |
| 26 | Đá hộc chân khay | Theo thiết kế | 89,61 | m3 |
| 27 | Đá hộc giá cố mái ta luy | Theo thiết kế | 333,72 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước nền đường đầu cầu (bao gồm cả phần gia cố nón mố) | Theo thiết kế | 0,83 | 100m |
| 29 | Đá dăm tầng lọc | Theo thiết kế | 3,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.343637E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8687273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV trở lên là 02
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.363.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.720.727.400 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi