Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:59:00 đến ngày 2021-07-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA LŨNG ĐỐN | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1816 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,0224 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4294 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,6644 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bậc tam cấp + nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,0424 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1394 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7084 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 303,4778 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (5Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6167 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6167 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,0424 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7744 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1394 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7084 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,5056 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 181,3096 | m2 |
| 23 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm (Trung bình 15Kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5876 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5876 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2981 | tấn |
| 29 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0044 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3025 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1877 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,42 | m |
| 33 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m |
| 44 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 48 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | hạt |
| 49 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 50 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| B | NHÀ VĂN HÓA XÓM ĐOỎNG HỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn để tận dụng lợp lại bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,6832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,3574 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2902 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bậc tam cấp + nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,992 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,68 | m2 |
| 7 | Xây bổ sung, xây nâng tường thu hồi bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0085 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,992 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,284 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156,1658 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,102 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,555 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,1308 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,818 | m2 |
| 20 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,13 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0514 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1816 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,09 | m2 |
| 26 | Gia công cột thép mạ kẽm phần nâng mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0399 | tấn |
| 29 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3323 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường khu bếp bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2036 | 100m2 |
| 32 | NC lợp lại mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2468 | 100m2 |
| 33 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124 | m |
| 42 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106 | m |
| 43 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 47 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 48 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 49 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| C | NHÀ VĂN HÓA XÓM SỘC QUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,752 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,9123 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6586 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,99 | m2 |
| 6 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,99 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,792 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,975 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 199,8075 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,085 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,46 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 196,0155 | m2 |
| 15 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,965 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ (15Kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4467 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4467 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,805 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0439 | tấn |
| 23 | Bê tông đệm VK SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1642 | tấn |
| 25 | Gia công bản mã vì kèo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1611 | tấn |
| 26 | Bu lông M12 L=150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3253 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | tấn |
| 29 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3447 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,224 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,15 | m |
| 33 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 44 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hạt |
| 49 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 50 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| D | NHÀ VĂN HÓA XÓM KÉO SY | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6245 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,8875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5208 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,7275 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,7275 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,432 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,5625 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141,27 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,21 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,1125 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,838 | m2 |
| 13 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ song gỗ cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0235 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | tấn |
| 21 | Bê tông đệm VK SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | tấn |
| 23 | Gia công bản mã vì kèo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1611 | tấn |
| 24 | Bu lông M12 L=150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3253 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4264 | tấn |
| 27 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9765 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,15 | m |
| 31 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 42 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 46 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 47 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 48 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| E | NHÀ VĂN HÓA XÓM HUYỀN DU | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2288 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,2562 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3806 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo gỗ hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công 3/7 |
| 5 | Phá dỡ trụ xây gạch hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,688 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,2 | m2 |
| 7 | Xây bổ sung, xây nâng tường nhà bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,071 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,2 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,316 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,959 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 224,726 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,819 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,41 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 16 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,48 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,36 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ song gỗ cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3565 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3565 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1839 | tấn |
| 22 | Gia công hệ thép bản mã vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,123 | tấn |
| 23 | Bu lông M14 L=150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,764 | 1m2 |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3069 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4039 | tấn |
| 27 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4839 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5128 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,65 | m |
| 31 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 42 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 45 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hạt |
| 46 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 47 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| F | NHÀ VĂN HÓA XÓM ĐOỎNG HOAN | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6281 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,2075 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3966 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,52 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,826 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,079 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,047 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 209,888 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (5Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4384 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4384 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,214 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,079 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,826 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,047 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,639 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,276 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng trần tôn vân gỗ (M2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | m2 |
| 23 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm (Trung bình 15Kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,835 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,835 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,28 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3229 | tấn |
| 29 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0058 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3809 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2178 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,7 | m |
| 33 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 44 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 49 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 50 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| G | NHÀ VĂN HÓA XÓM NGƯỜM KHANG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,574 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,508 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5744 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,32 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,063 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 222,16 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9775 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,5405 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,84 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,795 | m2 |
| 14 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,595 | m2 |
| 15 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,795 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm (Trung bình 15Kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1363 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1363 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | tấn |
| 20 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0089 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4089 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6151 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,95 | m |
| 24 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 35 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 39 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 40 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 41 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| H | NHÀ VĂN HÓA XÓM ĐOỎNG ĐENG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0025 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,615 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5104 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x120mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,797 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,57 | m2 |
| 8 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,384 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,465 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 218,335 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,419 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210,538 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8652 | m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8652 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,06 | m2 |
| 17 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,18 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,06 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | tấn |
| 21 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3424 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2877 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,15 | m |
| 25 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 36 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 41 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 42 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| I | NHÀ VĂN HÓA XÓM ĐÔNG MU | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2325 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140,0509 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,537 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt nền nhà hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5807 | m3 |
| 6 | Đắp đất tôn nền sân khấu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0182 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền sân khấu bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8157 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,85 | m2 |
| 10 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,936 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,425 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 298,135 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4775 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,6885 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 298,135 | m2 |
| 16 | SX cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm (Trung bình 15Kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4467 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4467 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,38 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 22 | Gia công hệ bản mã vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0633 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,241 | 1m2 |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1253 | tấn |
| 25 | Bu lông M12 L=150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3774 | tấn |
| 27 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0044 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3818 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4005 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,73 | m |
| 31 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện 200x150x100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng ống dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ghen cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 42 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 46 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | hạt |
| 47 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 48 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi