Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721066-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:56:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,245,493,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH ĐỒNG KHE
1 Đào bóc phong hóa-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 19,461 100m3
2 Đào kênh-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 12,1651 100m3
3 Đắp trả hố móng, đắp phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 15,7724 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSTK 27,0175 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 6,9408 100m3
6 Mua đất đồi để đắp Theo yêu cầu của HSTK 5.126,2464 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 27,9766 100m3
8 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 27,9766 100m3
9 Bơm nước ban đầu 20CV Theo yêu cầu của HSTK 15 ca
10 Đóng cọc tre -đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 692,5954 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 48,41 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 159,68 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 144,29 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 577,16 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 705,42 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.442,91 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 427,53 m2
18 Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 50,02 m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 149,01 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,8497 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 2,5705 tấn
22 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 3,6394 100m2
23 Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè Theo yêu cầu của HSTK 427,53 m
24 Bọc vải địa Theo yêu cầu của HSTK 0,2138 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 4,1645 100m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 19,7907 100m2
27 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 2,3202 100m2
28 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
30 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 395,82 m3
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo yêu cầu của HSTK 86,4 m2
32 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu của HSTK 112 cái
33 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 0,9063 tấn
34 Ma tít chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,15 m3
35 Gỗ đệm chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,1 m3
36 Mạt cưa tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,001 m3
37 Ống chụp đầu cốt thép D40 Theo yêu cầu của HSTK 84 cái
38 Bọc màng nilon Theo yêu cầu của HSTK 1,98 m2
39 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 12,07 m2
40 Cắt khe 2x4 của đường Theo yêu cầu của HSTK 40,95 10m
41 Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 40,95 10m
B TUYẾN KÊNH LAM CẦU
1 Đào bóc phong hóa-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 24,0503 100m3
2 Đào kênh-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 25,8162 100m3
3 Đắp hoàn trả hố móng, đắp phụ lệ, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 19,1054 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSTK 28,2269 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 10,2307 100m3
6 Mua đất đồi để đắp Theo yêu cầu của HSTK 5.588,1361 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 42,1216 100m3
8 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 42,1216 100m3
9 Bơm nước ban đầu 20CV Theo yêu cầu của HSTK 15 ca
10 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1.051,3411 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 73,5 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 242,39 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 219,03 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 876,12 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 1.070,81 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2.190,29 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 648,98 m2
18 Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 75,93 m3
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 226,23 m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 1,2899 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 3,902 tấn
22 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 5,5244 100m2
23 Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè Theo yêu cầu của HSTK 648,98 m
24 Bọc vải địa ống thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 0,3245 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 6,1384 100m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 29,1369 100m2
27 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 3,3556 100m2
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 582,74 m3
29 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo yêu cầu của HSTK 86,4 m2
32 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu của HSTK 166 cái
33 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 1,4242 tấn
34 Ma tít chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,24 m3
35 Gỗ đệm chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,17 m3
36 Mạt cưa tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,002 m3
37 Ống chụp đầu cốt thép D40 Theo yêu cầu của HSTK 132 cái
38 Bọc màng nilon Theo yêu cầu của HSTK 3,11 m2
39 Quét nhựa bitum chống dính Theo yêu cầu của HSTK 18,97 m2
40 Cắt khe đường, khe 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 64,4 10m
41 Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 64,4 10m
C CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN D300mm
1 Đào móng-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,2274 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,007 100m3
3 Mua đất đồi để đắp Theo yêu cầu của HSTK 61,674 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,7364 100m3
5 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,7364 100m3
6 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 32,9626 100m
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 4,44 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 10,14 m3
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo yêu cầu của HSTK 80 1 đoạn ống
10 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 3,94 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,273 100m2
D CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH (4 CỬA)
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 7,56 100m
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 1,01 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 4,61 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 11,4 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,0552 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu của HSTK 0,656 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK 1,13 m3
8 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,94 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,18 100m2
10 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,039 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0272 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,2076 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0096 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1668 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 1,06 m3
16 Sản xuất cửa van phẳng Theo yêu cầu của HSTK 0,3198 tấn
17 Vít nâng V1 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
E TẤM ĐAN QUA KÊNH (1,4x2x0,2) (7 TẤM)
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 3,92 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,2072 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,4452 tấn
F TẤM ĐAN QUA KÊNH (6x1,25x0,2)
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 3 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,106 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,3278 tấn
4 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,96 m3
5 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,144 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0862 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0138 tấn
G NỐI DÀI CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN TRÊN TUYẾN, GIA CƯỜNG ĐỈNH CỐNG
1 Mua ống cống BTCT đúc sẵn D50 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
2 Mua ống cống BTCT đúc sẵn D60 Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 7 cái
4 Thép gia cường đỉnh cống, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 4,3714 tấn
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 28,155 100m
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 3,75 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK 14,09 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 5,47 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 7,99 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,191 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 0,868 100m2
8 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,206 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,7759 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,2014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,6273 tấn
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK 0,48 m3
13 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,29 m3
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,096 100m2
15 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0336 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,016 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1388 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0048 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,044 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,58 m3
21 Sản xuất cửa van phẳng Theo yêu cầu của HSTK 0,2488 tấn
22 Vít nâng V1 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
23 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo yêu cầu của HSTK 2,64 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 3,17 m3
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 1,94 m3
26 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 5,4 m3
27 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 4,5769 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 4,2644 100m3
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.934E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->