Gói thầu: Thi công xây dựng: Cải tạo, nâng cấp Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Trường trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720967-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Cải tạo, nâng cấp Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Trường trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210707550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:49:00 đến ngày 2021-07-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,912,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III nt 1.021,137 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 57,6516 m3
3 Ván khuôn lót móng nt 2,0535 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,2974 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,046 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,5039 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 0,3078 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 nt 9,392 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 64,318 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 166,4458 m3
11 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng nt 2,1164 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 2,3701 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0566 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4893 tấn
15 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 nt 21,6878 m3
16 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250 nt 3,258 m3
17 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,0654 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình nt 699,0559 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 70,8074 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 418,7522 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 29,9108 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 598,2174 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1.163,6043 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng nt 9,396 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 3.484,236 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 2.739,78 m
27 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 857,92 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 6.103,9777 m2
29 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 1,3061 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3366 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1509 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,1601 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 nt 11,1738 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 38,7936 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 14,7085 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,7317 m3
37 Ván khuôn gỗ dầm, giằng nt 1,7742 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 1,6618 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,669 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,4141 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,3044 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,1565 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 nt 21,0695 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 nt 17,0929 m3
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 178,6678 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 85,3154 m2
47 Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 nt 197,9728 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 126,8992 m2
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng nt 50,6656 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 nt 91,46 m
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 588,8552 m2
52 Bộ chữ mica biển tên trường nt 1 Bộ
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 nt 224,1507 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 224,1507 m2
55 Ống nhựa thoát nước D90 nt 0,9 100m
56 Cút nhựa u.PVC D90 nt 36 cái
57 Phễu thu nước nt 12 cái
58 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX nt 12 quả
59 SXLD ống nhựa D33 thoát tràn nt 8 cái
60 SXLD cổng chính bẳng cổng xếp inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) nt 8 m
61 SXLD mổ tơ cổng xếp (bao gồm mô tơ, dây điện và các phụ kiện kèm theo) nt 1 Bộ
62 SXLD cấu kiện bằng inox 304 nt 705,9818 Kg
63 Mũi mác bằng inox 304 cổng chính nt 56 Cái
64 Bánh xe cổng chính nt 4 Cái
65 Khóa cổng nt 4 Cái
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 12,651 100m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp III nt 53,758 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 1,7417 m3
3 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng nt 0,052 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 4,788 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,184 m3
6 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng nt 0,0795 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0838 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,312 m3
9 Đắp đất nền móng công trình nt 38,0444 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 1,0748 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 12,6837 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,045 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0257 tấn
14 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 nt 0,2662 m3
15 Ván khuôn gỗ dầm, giằng nt 0,1316 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,4653 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0284 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1805 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,3399 tấn
20 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 nt 2,471 m3
21 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 nt 4,0299 m3
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 35,9168 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 33,771 m2
24 Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 nt 8,8 m2
25 ốp tường WC gạch 200x250mm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 nt 19,58 1m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 61,422 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 62,818 m2
28 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 nt 3,5794 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm nt 19,5755 m2
30 Lát nền WC gạch chống trơn 200x200mm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 nt 4,9891 1m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 141,3058 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 61,422 m2
33 Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,8765 m3
34 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 2,1432 m3
35 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi nt 0,027 100m2
36 Cốt thép giằng thu hồi cao nt 0,0338 tấn
37 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 nt 0,297 m3
38 Sản xuất xà gồ thép nt 0,1908 1Tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1908 1Tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 16,208 1m2
41 Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,4mm nt 0,4521 100m2
42 Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 nt 17,426 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 17,426 m2
44 Ống nhựa thoát nước fi 90 nt 0,18 100m
45 Cút nhựa fi 90 nt 12 cái
46 Phễu thu nước nt 4 cái
47 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX nt 4 quả
48 SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở nt 12 Bộ
49 SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) nt 3,9 m2
50 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) nt 12,27 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao nt 0,759 100m2
52 Vỏ tủ điện 300x200x120mm nt 1 hộp
53 Đèn LED âm trần D270; 14W nt 2 Bộ
54 Đèn LED âm trần D270; 20W nt 3 Bộ
55 Đèn LED gắn tường 7W nt 2 bộ
56 Đèn LED dài 1,2m (1 x 18W không có máng tản quang) nt 2 Bộ
57 Công tắc đơn+ổ cắm đơn nt 1 bảng
58 Công tắc đôi+ổ cắm đôi nt 2 bảng
59 Ổ cắm đôi nt 2 cái
60 Áptômát loại 1 pha 10A nt 1 cái
61 Áptômát loại 1 pha 20A nt 2 cái
62 Áptômát loại 1 pha 63A 1 cái
63 Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 nt 100 m
64 Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 nt 20 m
65 Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 nt 30 m
66 Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 nt 50 m
67 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm nt 50 M
68 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm nt 30 M
69 Quạt quay gắn trần nt 2 Cái
70 Đế âm tường nt 5 hộp
71 Mặt nhựa Công tắc+ổ cắm nt 5 cái
72 Đào móng công trình, đất cấp III nt 14,4884 m3
73 Ván khuôn gỗ đáy bể nt 0,0175 100m2
74 Cốt thép đáy bể fi nt 0,061 tấn
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt 0,8276 m3
76 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 nt 1,2415 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 4,5848 m3
78 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 nt 4,3368 m2
79 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 24,576 m2
80 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất nt 24,576 m2
81 Cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,062 tấn
82 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn nt 0,024 100m2
83 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 nt 0,6 m3
84 Đắp đất nền móng công trình nt 1,692 m3
85 Đào đất rãnh bể tự hoại, đất cấp 3 nt 3 m3
86 Đắp đất rãnh nt 3 m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,1279 100m3
88 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III nt 0,1279 100m3/1km
89 ống nhựa PPR.PN10 D25 nt 0,45 100m
90 Van khóa D25mm nt 5 cái
91 Van phao D20mm nt 1 cái
92 Van xả đáy téc D25mm nt 1 cái
93 Téc nước Inox 2,5m3 nt 1 bể
94 Tê nhựa hàn nhiệt D25/25 nt 15 cái
95 Tê nhựa ren trong D25/25 nt 10 cái
96 Cút nhựa hàn nhiệt D25mm nt 15 cái
97 Cút nhựa ren trong D25mm nt 15 cái
98 Măng xông+ kép+rắc co các loại nt 10 cái
99 Chậu xí bệt nt 1 bộ
100 Vòi xịt xí nt 1 cái
101 Chậu Lavabo nt 1 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
103 Lắp đặt vòi xả nhanh nt 2 bộ
104 Vòi tắm hương sen - Vòi kép nt 1 bộ
105 Bình nóng lạnh 30 lít nt 1 bộ
106 Nắp thoát sàn Inox D100 nt 1 cái
107 Gương soi nt 1 cái
108 Ống nhựa PVC D34 nt 0,15 100m
109 Ống nhựa PVC D50 nt 0,2 100m
110 Ống nhựa PVC D90 nt 0,3 100m
111 Ống nhựa PVC D110 nt 0,2 100m
112 Tê nhựa xiên D50 nt 2 cái
113 Tê nhựa xiên D90 nt 2 cái
114 Tê nhựa xiên D110 nt 2 cái
115 Cút nhựa xiên D50 nt 1 cái
116 Cút nhựa xiên D90 nt 1 cái
117 Cút nhựa xiên D110 nt 1 cái
118 Côn nhựa D90/34mm nt 1 cái
119 Côn nhựa D110/34mm nt 1 cái
120 Bơm nước sinh hoạt dự phòng 5kw nt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2,8 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->