Gói thầu: Thi công xây dựng: Cải tạo, nâng cấp Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Trường trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Cải tạo, nâng cấp Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Trường trung cấp Dân tộc nội trú tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:49:00 đến ngày 2021-07-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,912,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | nt | 1.021,137 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 57,6516 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | nt | 2,0535 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2974 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,3078 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,392 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 64,318 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 166,4458 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | nt | 2,1164 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,3701 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0566 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4893 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | nt | 21,6878 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250 | nt | 3,258 | m3 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,0654 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 699,0559 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 70,8074 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 418,7522 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 29,9108 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 598,2174 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.163,6043 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | nt | 9,396 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 3.484,236 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2.739,78 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 857,92 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6.103,9777 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 1,3061 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3366 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1509 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1601 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 11,1738 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 38,7936 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,7085 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,7317 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | nt | 1,7742 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,6618 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,669 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4141 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3044 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1565 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 21,0695 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 17,0929 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 178,6678 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 85,3154 | m2 |
| 47 | Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | nt | 197,9728 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 126,8992 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | nt | 50,6656 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 91,46 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 588,8552 | m2 |
| 52 | Bộ chữ mica biển tên trường | nt | 1 | Bộ |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 224,1507 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 224,1507 | m2 |
| 55 | Ống nhựa thoát nước D90 | nt | 0,9 | 100m |
| 56 | Cút nhựa u.PVC D90 | nt | 36 | cái |
| 57 | Phễu thu nước | nt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | nt | 12 | quả |
| 59 | SXLD ống nhựa D33 thoát tràn | nt | 8 | cái |
| 60 | SXLD cổng chính bẳng cổng xếp inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 8 | m |
| 61 | SXLD mổ tơ cổng xếp (bao gồm mô tơ, dây điện và các phụ kiện kèm theo) | nt | 1 | Bộ |
| 62 | SXLD cấu kiện bằng inox 304 | nt | 705,9818 | Kg |
| 63 | Mũi mác bằng inox 304 cổng chính | nt | 56 | Cái |
| 64 | Bánh xe cổng chính | nt | 4 | Cái |
| 65 | Khóa cổng | nt | 4 | Cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,651 | 100m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | nt | 53,758 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,7417 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | nt | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,788 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | nt | 0,0795 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0838 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,312 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 38,0444 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,0748 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 12,6837 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0257 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | nt | 0,2662 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | nt | 0,1316 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,4653 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1805 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3399 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | nt | 2,471 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | nt | 4,0299 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 35,9168 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 33,771 | m2 |
| 24 | Trát cột dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | nt | 8,8 | m2 |
| 25 | ốp tường WC gạch 200x250mm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | nt | 19,58 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 61,422 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 62,818 | m2 |
| 28 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | nt | 3,5794 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | nt | 19,5755 | m2 |
| 30 | Lát nền WC gạch chống trơn 200x200mm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | nt | 4,9891 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 141,3058 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 61,422 | m2 |
| 33 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,8765 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,1432 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | nt | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép giằng thu hồi cao | nt | 0,0338 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 | nt | 0,297 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,1908 | 1Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1908 | 1Tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 16,208 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,4mm | nt | 0,4521 | 100m2 |
| 42 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | nt | 17,426 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 17,426 | m2 |
| 44 | Ống nhựa thoát nước fi 90 | nt | 0,18 | 100m |
| 45 | Cút nhựa fi 90 | nt | 12 | cái |
| 46 | Phễu thu nước | nt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | nt | 4 | quả |
| 48 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | nt | 12 | Bộ |
| 49 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | nt | 3,9 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | nt | 12,27 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | nt | 0,759 | 100m2 |
| 52 | Vỏ tủ điện 300x200x120mm | nt | 1 | hộp |
| 53 | Đèn LED âm trần D270; 14W | nt | 2 | Bộ |
| 54 | Đèn LED âm trần D270; 20W | nt | 3 | Bộ |
| 55 | Đèn LED gắn tường 7W | nt | 2 | bộ |
| 56 | Đèn LED dài 1,2m (1 x 18W không có máng tản quang) | nt | 2 | Bộ |
| 57 | Công tắc đơn+ổ cắm đơn | nt | 1 | bảng |
| 58 | Công tắc đôi+ổ cắm đôi | nt | 2 | bảng |
| 59 | Ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 60 | Áptômát loại 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 61 | Áptômát loại 1 pha 20A | nt | 2 | cái |
| 62 | Áptômát loại 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 63 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 64 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 65 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | nt | 30 | m |
| 66 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 | nt | 50 | m |
| 67 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | nt | 50 | M |
| 68 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm | nt | 30 | M |
| 69 | Quạt quay gắn trần | nt | 2 | Cái |
| 70 | Đế âm tường | nt | 5 | hộp |
| 71 | Mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | nt | 5 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp III | nt | 14,4884 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đáy bể | nt | 0,0175 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép đáy bể fi | nt | 0,061 | tấn |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 0,8276 | m3 |
| 76 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | nt | 1,2415 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,5848 | m3 |
| 78 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | nt | 4,3368 | m2 |
| 79 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | nt | 24,576 | m2 |
| 80 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | nt | 24,576 | m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,062 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | nt | 0,024 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 0,6 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 1,692 | m3 |
| 85 | Đào đất rãnh bể tự hoại, đất cấp 3 | nt | 3 | m3 |
| 86 | Đắp đất rãnh | nt | 3 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,1279 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,1279 | 100m3/1km |
| 89 | ống nhựa PPR.PN10 D25 | nt | 0,45 | 100m |
| 90 | Van khóa D25mm | nt | 5 | cái |
| 91 | Van phao D20mm | nt | 1 | cái |
| 92 | Van xả đáy téc D25mm | nt | 1 | cái |
| 93 | Téc nước Inox 2,5m3 | nt | 1 | bể |
| 94 | Tê nhựa hàn nhiệt D25/25 | nt | 15 | cái |
| 95 | Tê nhựa ren trong D25/25 | nt | 10 | cái |
| 96 | Cút nhựa hàn nhiệt D25mm | nt | 15 | cái |
| 97 | Cút nhựa ren trong D25mm | nt | 15 | cái |
| 98 | Măng xông+ kép+rắc co các loại | nt | 10 | cái |
| 99 | Chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 100 | Vòi xịt xí | nt | 1 | cái |
| 101 | Chậu Lavabo | nt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi xả nhanh | nt | 2 | bộ |
| 104 | Vòi tắm hương sen - Vòi kép | nt | 1 | bộ |
| 105 | Bình nóng lạnh 30 lít | nt | 1 | bộ |
| 106 | Nắp thoát sàn Inox D100 | nt | 1 | cái |
| 107 | Gương soi | nt | 1 | cái |
| 108 | Ống nhựa PVC D34 | nt | 0,15 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC D50 | nt | 0,2 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PVC D90 | nt | 0,3 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PVC D110 | nt | 0,2 | 100m |
| 112 | Tê nhựa xiên D50 | nt | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa xiên D90 | nt | 2 | cái |
| 114 | Tê nhựa xiên D110 | nt | 2 | cái |
| 115 | Cút nhựa xiên D50 | nt | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa xiên D90 | nt | 1 | cái |
| 117 | Cút nhựa xiên D110 | nt | 1 | cái |
| 118 | Côn nhựa D90/34mm | nt | 1 | cái |
| 119 | Côn nhựa D110/34mm | nt | 1 | cái |
| 120 | Bơm nước sinh hoạt dự phòng 5kw | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2,8 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi