Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:46:00 đến ngày 2021-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,744,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,678 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,226 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 5 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,775 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 77,55 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,775 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng bộ bánh xe cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,678 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Hàng rào xây gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,147 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,7615 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,2185 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2005 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,5352 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2921 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,4745 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51,33 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 149,58 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,085 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 229,995 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,9575 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,0445 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 132,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,4415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,4415 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nền đường bê tông vào cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54,45 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,6125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40,8375 | m3 |
| E | Hạng mục: Phá dỡ và san mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,048 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,048 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,0288 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,0288 | 10 tấn/1km |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,0028 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thép bằng máy đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,9481 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,6608 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,3172 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,5254 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,2494 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,2494 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,2494 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Phần bê tông nền sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 182,2263 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 547,2788 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.045 | md |
| 4 | Trải lớp bạt ni lon chống thấm nước xi măng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,4453 | 100m2 |
| G | Phần hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 83,3 | m2 |
| H | Hạng mục: Cải tạo phòng làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 69 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 3 | Lớp cách nhiệt mái tôn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 69 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50,73 | m2 |
| 5 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | m |
| I | Hạng mục: Gara ô tô | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,8986 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4242 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6467 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2181 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2181 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2181 | 100m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,4318 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,5213 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2115 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hình C150x50x15x2,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,1492 | tấn |
| 20 | Bu lông liên kết M18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | bộ |
| 21 | Bu lông liên kết M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | bộ |
| 22 | Ốc xiết cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | bộ |
| 23 | Tăng đơ 16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,4318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,5213 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2115 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,1492 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 240,73 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cùm inox fi 90 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| J | Phòng làm việc Hotline | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,878 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2 M200 dày 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 106,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,76 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 106,3 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,76 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xinfa kính trắng 5ly | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,62 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa kính trắng 5 ly | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2284 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | máy |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Co ren trong PPR20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ren trong PPR25 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,438 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,736 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,91 | m2 |
| 79 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,91 | m2 |
| 80 | Ngâm chống thấm bể bằng xi măng hàm lượng 5kg/m3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,91 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,658 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi