Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720645-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210719481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021 EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:46:00 đến ngày 2021-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,744,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cổng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,678 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,226 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4,452 m3
4 Gia công xà gồ thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2818 tấn
5 Gia công cửa song sắt Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 38,775 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 77,55 m2
7 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 38,775 m2
8 Cung cấp lắp dựng bộ bánh xe cửa Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2 bộ
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,678 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0668 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0668 100m3
B Hạng mục: Hàng rào xây gạch
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 15,147 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 24,372 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,7615 m3
4 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 8,31 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,604 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 11,2185 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1284 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2005 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,5352 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,388 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,782 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,096 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2921 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2422 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 25,4745 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 51,33 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 149,58 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 29,085 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 229,995 m2
20 Gia công hàng rào lưới thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 90,48 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 28,9575 m2
22 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 14,0445 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1404 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1404 100m3
C Hạng mục: Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 9,2 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 132,19 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,4415 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,4415 100m3
D Hạng mục: Nền đường bê tông vào cổng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 54,45 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 13,6125 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 40,8375 m3
E Hạng mục: Phá dỡ và san mặt bằng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 20 gốc cây
3 Bốc xếp gỗ các loại Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10,048 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10,048 m3
5 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,0288 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,0288 10 tấn/1km
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,0028 m3
8 Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thép bằng máy đào Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,9481 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,6608 100m3
10 Đào san đất trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,3172 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4,5254 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,2494 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,2494 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,2494 100m3
F Hạng mục: Phần bê tông nền sân
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 182,2263 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 547,2788 m3
3 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1.045 md
4 Trải lớp bạt ni lon chống thấm nước xi măng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 38,4453 100m2
G Phần hàng rào lưới B40
1 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 5,95 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,19 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,119 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,09 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 83,3 m2
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,315 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,315 tấn
8 Gia công hàng rào lưới thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 71,4 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 83,3 m2
H Hạng mục: Cải tạo phòng làm việc
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 69 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,69 100m2
3 Lớp cách nhiệt mái tôn Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 69 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 50,73 m2
5 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 96,36 m2
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2 máy
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1 100m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 20 m
I Hạng mục: Gara ô tô
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,8986 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 5,728 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 14,124 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,4242 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,117 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,6467 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,96 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,196 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0688 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1465 tấn
12 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2181 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2181 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2181 100m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10,8 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,4318 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,5213 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2115 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép hình C150x50x15x2,5 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,1492 tấn
20 Bu lông liên kết M18 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 72 bộ
21 Bu lông liên kết M12 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 96 bộ
22 Ốc xiết cáp Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 40 bộ
23 Tăng đơ 16 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10 bộ
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,4318 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,5213 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,2115 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,1492 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 240,73 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,424 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,11 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10 cái
32 Cùm inox fi 90 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10 cái
J Phòng làm việc Hotline
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,352 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,032 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0065 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0309 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,325 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,052 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0057 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0561 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,496 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 12,96 m3
11 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 14,878 m3
12 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1,336 m3
13 Bê tông nền nhà xe đá 1x2 M200 dày 150 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 24 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 106,3 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 96,76 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 24,48 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 106,3 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 96,76 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,096 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 26,8 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,75 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 15,84 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,072 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xinfa kính trắng 5ly Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,62 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa kính trắng 5 ly Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,42 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3,2284 100m2
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 tủ
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2 máy
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1 100m
39 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1 100m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 50 m
42 Lắp đặt dây đơn Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 80 m
43 Lắp đặt dây đơn Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 150 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,08 100m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 70 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,6 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,04 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,02 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,15 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,1 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 10 cái
60 Co ren trong PPR20 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 5 cái
61 Lắp đặt co ren trong PPR25 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt gương soi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 1 cái
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 9,438 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,484 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,441 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0084 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0243 tấn
76 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 13,736 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 11,76 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 18,91 m2
79 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 18,91 m2
80 Ngâm chống thấm bể bằng xi măng hàm lượng 5kg/m3 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,89 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 18,91 m2
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,441 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,021 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0349 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 4 cấu kiện
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 2,78 m3
87 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 6,658 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0666 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của hồ sơ E-HSMT 0,0666 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->