Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:23:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,240,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 TẦNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,165 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,321 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,827 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung KT 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 12 | Xây tường tay vịn bậc cấp bằng gạch không nung KT 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 13 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,69 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,69 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,648 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,929 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,028 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,195 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,141 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,772 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,157 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,496 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,828 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép lanh tô (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,955 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,443 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,415 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,783 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,796 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,282 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 49 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,667 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,348 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,766 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,694 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 56 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,117 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 59 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,539 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,034 | m3 |
| 62 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,136 | m |
| 63 | Thanh kèo C120x50x2 (3,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,632 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 65 | Mái lợp tôm sóng vuông màu đỏ dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | 100m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,188 | m2 |
| 67 | Sắt góc V40x3, thép hộp 40x40x1,4; 30x30x1,4; 12x12x1, sắt dẹp 12x1,2 cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.844,916 | kg |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,877 | m2 |
| 69 | kính trắng dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | m2 |
| 70 | Roon cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,496 | m |
| 71 | Chốt cửa đi, sổ + Tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | cái |
| 72 | Bản lề thép l=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 73 | Khóa cửa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Khóa cửa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 75 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | bì |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,92 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi 1 cánh pa nô nhôm kính mờ dày 5 li hệ 70( Bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt khóa, đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực 8mm; ( Phụ kiện đồng bộ 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,244 | m2 |
| 79 | Tay vịn inox cầu thang Inox 304 (D90x2mm + Lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,92 | m |
| 80 | Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox 304 D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m |
| 81 | GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 82 | GCLD nắp lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 83 | Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,788 | m2 |
| 84 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,118 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,553 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,188 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,64 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá bazan đánh bóng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,361 | m2 |
| 89 | Công tác lát đá giằng lan can đá bazan đánh bóng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá ba zan loại thường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch cháy vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m2 |
| 92 | Đắp hoa văn trang trí quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biểu tượng |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,043 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.826,616 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,826 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,963 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,312 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,824 | m |
| 99 | Kẻ roon chìm Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2 | m |
| 100 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,69 | m2 |
| 101 | Trát bánh ú (Tính trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,17 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,17 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,77 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.382,717 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,043 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,801 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | 100m2 |
| 109 | Bảng viết phấn chống lóa: - Kích thước: (1.2 x 3.6)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,135 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tổng công 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,135 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,833 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,818 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,243 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 10m2 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,512 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | 10m2 |
| 120 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,582 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 122 | Lót đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 123 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3/km |
| 126 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,369 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,369 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,369 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 04 TẦNG - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.350 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36 X1 CM1*EH BACS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang + gắn tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đènpha Led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 26 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 27 | Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây D16(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây D25(VD định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 36 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 42 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | NHÀ HỌC 04 TẦNG - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam( bao gồm van + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Romine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Cầu chắn rắc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| D | NHÀ HỌC 04 TẦNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Cáp lụa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, tráng kẽm + đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 11 | Vật liệu phụ: Bulong, vít, ống…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| E | NHÀ HỌC 04 TẦNG - H.T MẠNG LAN | |||
| 1 | Modem wifi 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 7 | Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng rây cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,671 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,106 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,438 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,872 | m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Bộ chữ bảng tên trường "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI" cao 500mm + bộ chữ ỦY BAN NHÂN DÂN TP. PLEIKU, PHÒNG GD & ĐT TP. PLEIKU "ĐC: VÕ THỊ SÁU P. IAKRING - TP. PLEIKU - T. GIA LAI" cao 100mm bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ xử lý màn hình Led ma trận PV 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thi công, lắp dựng màn hình Led P5 ngoài trời. Kích thước (5420x450)mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,824 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,722 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,826 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,553 | m3 |
| 38 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 52 | Trát trụ , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,665 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,88 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,741 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,05 | m2 |
| G | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,403 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,071 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,403 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,521 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,906 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m |
| 14 | Chông bảo vệ hộp 16x16x1,2 L=150mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,406 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,158 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,636 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,976 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,976 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,79 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất nắp cửa bể bằng tôn dày 8 Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | kg |
| 17 | Sản xuất bản lề nắp bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khóa nắp bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,965 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,865 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,286 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 21 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| J | SÂN ĐÁ BAZAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,898 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3/km |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,222 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,92 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,397 | m3 |
| 11 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,998 | 10m |
| K | GIẾNG KHOAN 120M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống 130x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp điều khiển máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Công tác lắp đặt máy bơm 3pha 7,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cáp bảo hiểm máy bơm chìm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện trong nhà 600x400x200 tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nắp lỗ khoan (Miếng bít bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Công khoan lỗ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 23 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| L | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can inox d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | md |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,294 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,958 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,238 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,238 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,06 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,06 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,06 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,508 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,508 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,508 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,096 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,312 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,99 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ HỌC 04 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(tính 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,86 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,697 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,586 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,883 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,883 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,44 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,345 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,345 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,345 | 1m2 |
| 14 | Tấm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,86 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,867 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,496 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,498 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyể xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,66 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,012 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,136 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,16 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,985 | m2 |
| 19 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,2 | m |
| 20 | Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 21 | Đóng trần tôn dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m2 |
| 22 | Nẹp nhựa trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,498 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,035 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,773 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,098 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 40 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng đầu lông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kìm cộng lực 24inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 46 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 48 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (50x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 50 (40x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m³ |
| 51 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (65x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m³ |
| 52 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (65x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m³ |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (120x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 50 (120x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 15 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m³ |
| 16 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m³ |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,293 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,656 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | 100m3/km |
| R | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,052 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m3/km |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy thông số kỹ thuật H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.631m2; có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,6 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu: +Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III; +Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi