Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707650-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210707330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:42:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,830,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng. Hơp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Các tài liệu chứng Minh loại và cấp công trình. 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực)-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề.-Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toán vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe).
- Đặc điểm thiết bị 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn sắt, Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG LAO ĐỘNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,129100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật11,22m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật17,035m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật13,718m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,427tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,49tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,412100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,506100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12,025m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật37,729m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật9,809m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,892100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,934tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,678100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,941100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật48,894m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật5,576m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,929100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,92tấn
24Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật56cái
25Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật204cái
26Gia công lắp dựng tăng đơ D16Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật48cái
27Gia công lắp dựng bu lông M14x100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật272cái
28Gia công lắp dựng vít nở M14x120Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật204cái
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,234m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,316100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,464tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,93m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,41100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6,447m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,096tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật6,606tấn
41Gia công xà gồ thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,313tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật6,606tấn
43Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,313tấn
44Gia công giằng mái thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật726,3011m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật438,305m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật49,712m2
48Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật64,474m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật62,805m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật7,202m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật262,099m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật681,548m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật62,931m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật37,76m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật59,584m2
56Trát trần, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật59,964m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1.163,886m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật7,548100m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
61Gia công xà gồ thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
62Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật10,741m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,627100m2
65Máng thoát nước bằng tôn liên doanhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật60,44md
66Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật33,6m2
67Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật30,72m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,88m2
69Lắp dựng cửa không có khuônĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật67,921m2 cấu kiện
70Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật33,6m2
71Gia công và lắp đặt bản lề, khóa cửaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật10đv
72Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật61,614m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật61,432m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật8,01m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật10,254m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật95,932m2
77Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật31,531m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật8,65m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,338100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,149tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật111cái
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,193100m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,533m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,533m3
85Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật10,925m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật31,731m2
87Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật40,797m2
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật14bộ
90Lắp đặt ô cắm đôiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật14cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha >200AĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật140m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật400m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật120m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật40m
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2hộp
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1hộp
102Lắp đặt quạt trầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8cái
103Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5cọc
104Chân bật sắt phi 8Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật40cái
105Gia công kim thu sét, dài 1mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật6cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật100m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật30m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật20cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật10cái
111Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật24cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
114Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
115Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật16cái
116Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật5cái
117Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt van ren, ĐK 32mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8bộ
120Lắp đặt xí xổmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật8bộ
121Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt bể nước Inox 1m3Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2bể
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật39,312m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,728m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,262tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,675m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,759m3
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật10,547m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật33,306m2
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật10cái
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật26,208m3
137Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,524100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật31,234m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,692m3
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,657m3
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,327tấn
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
144Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,683m3
145Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,836m3
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
147Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12,018m2
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật19,96m2
150Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật10,441m3
151Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng. Hơp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Các tài liệu chứng Minh loại và cấp công trình. 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực)-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.21
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.21
6 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.21
7 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề.-Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toán vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.1
2 Máy đào >= 0,8m3 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu2
3 Máy cắt, uốn sắt, Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Máy hàn. 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->