Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:42:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,830,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng. Hơp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Các tài liệu chứng Minh loại và cấp công trình. 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực)-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề.-Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toán vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe). | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt, Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG LAO ĐỘNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 17,035 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 13,718 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12,025 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 37,729 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,809 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,678 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 48,894 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5,576 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 24 | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 25 | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 26 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 27 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 272 | cái |
| 28 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,234 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6,447 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6,606 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3,313 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6,606 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3,313 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 726,301 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 438,305 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 49,712 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 64,474 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 62,805 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 7,202 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 262,099 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 681,548 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 62,931 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 59,584 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 59,964 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1.163,886 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 7,548 | 100m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 65 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 60,44 | md |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 67,92 | 1m2 cấu kiện |
| 70 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 71 | Gia công và lắp đặt bản lề, khóa cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10 | đv |
| 72 | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 61,614 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 61,432 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8,01 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10,254 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 95,932 | m2 |
| 77 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 31,531 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4,533 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4,533 | m3 |
| 85 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10,925 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 31,731 | m2 |
| 87 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 40,797 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 104 | Chân bật sắt phi 8 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 105 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 114 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí xổm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 121 | Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 39,312 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10,547 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 33,306 | m2 |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 26,208 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 31,234 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3,657 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,683 | m3 |
| 145 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 12,018 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m2 |
| 150 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 10,441 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng. Hơp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Các tài liệu chứng Minh loại và cấp công trình. 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực)-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử.-Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có hạng mục điện), có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề.-Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toán vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe). | 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt, Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông, Máy hàn. | 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi