Gói thầu: thi công xây dựng Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 16:16:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7922 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3682 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1896 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6676 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7387 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8632 | 1m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | 1m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9659 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8449 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3028 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0857 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0692 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0692 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0692 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0857 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0311 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1782 | 100m3 |
| 8 | Cát sạn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,67 | m3 |
| C | RÃNH HỘP B40: | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5542 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,97 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9716 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | 100m2 |
| D | CỐNG LỐI RẼ: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố TL+HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9051 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân cống+ hố thu + gia cố TL+HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0052 | 100m2 |
| 11 | Đệm bản giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m2 |
| 12 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP 2X2M: | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2553 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m2 |
| 14 | Bê tông mối nối, M250, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 15 | Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m2 |
| 16 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái + gia cố sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ mái + gia cố sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 22 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m2 |
| 24 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9906 | 1m3 |
| 25 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4654 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m3 |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Di chuyển Lắp dựng cột điện tròn cao 10m (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| G | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi