Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720549-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:38:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,356,524,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột 14m - MBT14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 43 Móng
2 Móng cột 14m bê tông đúc tại chổ - MBT14-lệch tâm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
3 Móng cột 14m ghép sát bê tông đúc tại chổ - MBT14-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 22 Móng
4 Móng trụ 14m ghép sát bê tông đúc tại chổ - MBT14-2 lệch tâm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Móng
5 Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
6 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
7 Bộ tiếp đất lặp lại (cột hiện hữu 14m) - loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
8 Trụ bê tông ly tâm 14m (Lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 94 Trụ
9 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
10 Bộ xà kép 2200 cột ghép lệch - X-22KL.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
11 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 11 Bộ
12 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
13 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
14 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
15 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
16 Bộ ghép trụ BTLT 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Bộ
17 Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
18 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 48 Bộ
19 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ
20 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 30 Bộ
21 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
22 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 33 Bộ
23 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 95 Bộ
24 Bộ sứ đỡ tăng cường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 Bộ
25 Bộ cách điện đỡ góc cho trụ ghép - SĐG-2-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
26 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Chuỗi
27 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Chuỗi
28 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 51 Chuỗi
29 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 24 Chuỗi
30 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột : CĐNK Polymer-T Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Chuỗi
31 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Chuỗi
32 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
33 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
34 Kẹp nối ép WR875 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Cái
35 Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 148 Cái
36 Ống co nhiệt (1m/mối nối) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 188 Mét
37 Kẹp quai ép dây 50-70mm² + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
38 Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 50-70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Cái
39 Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 95-120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
40 Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
41 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cái
42 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 65 Cái
43 Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32 Cái
44 Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
45 Dây AC95 buộc sứ ống chỉ+ đầu sứ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Kg
46 Giáp buộc sứ kép phi từ tính cho dây ACXH50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bộ
47 Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây ACXH50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 99 Sợi
48 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 Bộ
49 Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 118 Bộ
50 Kẹp IPC 95-35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 118 Cái
51 Kẹp dừng cáp ABC4x95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
52 Kẹp treo cáp ABC4x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
53 Đầu cosse Cu 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
54 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 116 Mét
55 Cáp Duplex Du-CV-2x10 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 528 Mét
56 Bảng tên phân đoạn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Bảng
57 Ống nối chịu lực cho dây AC50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Ống
58 Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Ống
59 Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 69 Bảng
60 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC50mm² (A cấp 453 kg dây ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,278 Km
61 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH50mm² (A cấp 3.532 mét dây ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,463 Km
62 LBFCO 15/27KV-200A (kể cả bass lắp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 Bộ
63 FuseLink 30K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 Sợi
64 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
2 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
3 Bộ tiếp đất lặp lại cột 8,5 - Loại 1 cọc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
4 Trụ bê tông ly tâm 8,5m (Lực đầu trụ 300kgf; Fph = 2Fđt) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Cột
5 Bộ ghép trụ BTLT 8,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
6 Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
7 Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 41 Bộ
8 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
9 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
10 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 Cái
11 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 88 Cái
12 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 61 Cái
13 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 66 Cái
14 Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
15 Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
16 Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
17 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 22 Cái
18 Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
19 Biển báo 2 nguồn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Biển
20 Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 92 Cái
21 Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Cái
22 Kẹp dừng cáp ABC2x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
23 Kẹp dừng cáp ABC2x70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
24 Kẹp dừng cáp ABC4x70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Cái
25 Kẹp treo cáp ABC2x120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
26 Kẹp treo cáp ABC4x70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
27 Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 50-70mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 164 Cái
28 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
29 Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bảng
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC2x120mm² (A cấp 343 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,336 Km
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC4x70mm² (A cấp 519 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,509 Km
C PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
4 FuseLink 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -200A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
7 TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
8 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái + Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
11 Cáp CVV2x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Mét
12 Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ + Giá chùm treo máy biến áp 1x37,5: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
13 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm: + Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 (dài 600mm) + 3Ê ke 5mm TG vuông 5 x 40 x 40: 1 Cái + Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ + Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,5 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cọc
17 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
18 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Vị trí
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
21 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
22 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V - CV95 :(2x9+2x8) m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
27 Đầu cosse Cu 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
28 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
29 Co ống PVC 90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
30 Ống PVC Ø90 : 2x6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
31 Côdê Ø 90 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
32 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Ống
33 Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
34 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Hộp
35 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
D PHẦN LẮP MỚI 03 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
4 FuseLink 6K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -250A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
7 TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
8 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái + Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 Cái
11 Cáp CVV2x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Mét
12 Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ + Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
13 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm: + Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 (dài 600mm) + 3Ê ke 5mm TG vuông 5 x 40 x 40: 1 Cái + Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ + Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
14 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19,5 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cọc
17 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
18 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Vị trí
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
21 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Mét
22 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cái
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V - CV120 :(2x9+2x8)x3m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 102 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Mét
27 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
28 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
29 Co ống PVC 90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cái
30 Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Mét
31 Côdê Ø 90 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Bộ
32 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Ống
33 Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cuộn
34 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Hộp
35 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bảng
E PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 75kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
4 FuseLink 8K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
7 TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
8 Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái + Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
11 Cáp CVV2x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Mét
12 Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ + Giá chùm treo máy biến áp 1x75: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
13 Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm: + Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 (dài 600mm) + 3Ê ke 5mm TG vuông 5 x 40 x 40: 1 Cái + Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ + Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,5 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cọc
17 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
18 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Vị trí
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
21 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
22 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V - CV240 :(2x9+2x8) m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
27 Đầu cosse Cu 240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
28 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
29 Co ống PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
30 Ống PVC Ø114 : 2x6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
31 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
32 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Ống
33 Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
34 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Hộp
35 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
F PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
4 FuseLink 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -150A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
7 TI hạ thế 150/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái + Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 76 Cái
11 Cáp CVV4x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Mét
12 Bộ giá treo MBA 3 pha gồm: + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc: 2 bộ + Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
13 Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm: + Sắt L75x75x8 dài 2,4m: 2 đà + Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh + Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
14 Sứ đở tăng cường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
15 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cọc
17 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
18 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Vị trí
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
21 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32 Mét
22 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V - CV95: (3x9+3x8)x2 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 102 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V - CV50: (9+8)x2 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Mét
28 Đầu cosse Cu 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
29 Đầu cosse Cu 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
30 Đầu cosse Cu 10mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
31 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Cái
32 Co ống PVC 90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
33 Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Mét
34 Côdê Ø 90 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Bộ
35 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Ống
36 Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cuộn
37 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Hộp
38 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bảng
G PHẦN LẮP MỚI 12 TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Bộ
4 FuseLink 3K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -200A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
7 TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Bộ
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
9 Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp) Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái + Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 456 Cái
11 Cáp CVV4x4,0mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 72 Mét
12 Bộ giá treo MBA 3 pha gồm: + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc: 2 bộ + Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Bộ
13 Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm: + Sắt L75x75x8 dài 2,4m: 2 đà + Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh + Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 02 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Bộ
14 Sứ đở tăng cường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Cái
15 Cáp đồng trần M25mm² (7kg/1 trạm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 84 Kg
16 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Cọc
17 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
18 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Vị trí
19 Kẹp Splibolt Cu loại 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
21 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 192 Mét
22 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 72 Cái
23 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 144 Mét
24 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Bộ
25 Cáp đồng bọc 600V - CV95: (3x9+3x8)x12 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 612 Mét
26 Cáp đồng bọc 600V - CV50: (9+8)x12 m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 204 Mét
27 Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 120 Mét
28 Đầu cosse Cu 95mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 72 Cái
29 Đầu cosse Cu 50mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
30 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
31 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 96 Cái
32 Co ống PVC 90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 72 Cái
33 Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 144 Mét
34 Côdê Ø 90 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 72 Bộ
35 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Ống
36 Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cuộn
37 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Hộp
38 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Bảng
H PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 250kVA
1 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Máy
2 Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
4 FuseLink 10K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Sợi
5 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
6 MCCB 3 cực 690V -400A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
7 TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
8 Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
9 Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp). Mỗi tủ gồm: + Vỏ tủ phân phối : 1 cái; + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông : 2 cái; + Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Tủ
10 Đầu cosse Cu 4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Cái
11 Cáp CVV4x4mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Mét
12 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ 18m, Mỗi bộ gồm : + Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1.750: 2 bộ; + Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ; + Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; + Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1.985: 2 bộ; + Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ; + Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1.804: 1 bộ; + Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; + Bulông VRS M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 06 bộ + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 32 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
13 Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm: + Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m (4 ốp): 2 đà + Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh + Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 02 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
14 Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
15 Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: + Đà sắt L75 x 75 x 6 dài 2,4m (4 ốp): 1 đà; + Thanh chống PL6 x 60 dài 0,92m: 2 thanh; + Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ; + Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
16 Sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
17 Ty sứ đứng 24KV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
18 Giáp buộc sứ phi từ tính cho dây 25-50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
19 Cáp đồng trần M25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Kg
20 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cọc
21 Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
22 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Vị trí
23 Ống PVC Ø21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Mét
24 Kẹp nối ép WR cỡ dây50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
25 Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm+khoá đai thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
26 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 3x8m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Mét
27 Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
28 Cáp đồng bọc 600V-CV240: (3x6+3x6)m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Mét
29 Cáp đồng bọc 600V-CV120: (6+6)m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
30 Cáp đồng bọc 600V-CV25: 10m T.Hòa xuống ĐK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Mét
31 Đầu cosse Cu 240mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cái
32 Đầu cosse Cu 120mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
33 Đầu cosse Cu 25mm² Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
34 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
35 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
36 Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Mét
37 Co ống PVC 114 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
38 Côdê Ø 114 kẹp ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
39 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Ống
40 Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cuộn
41 Hộp Silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Hộp
42 Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bảng
I PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Tháo & lắp lại chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Bộ
2 Tháo & lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
3 Tháo & lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-CM-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
4 Tháo & lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
5 Tháo & lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 22 Bộ
6 Tháo & lắp lại xà FCO Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
7 Tháo & lắp lại xà thép X-24Đ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
8 Tháo & lắp lại FCO Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
J PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức & Điện lực Tân An - PCLA)
1 Tháo thu hồi bộ đỡ dây trung hòa Đth - U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
2 Tháo thu hồi bộ cách điện đỉnh: SĐI - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
3 Tháo thu hồi bộ cách điện đứng: SĐU-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
4 Tháo thu hồi bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
5 Tháo thu hồi bộ néo trung hòa: Nth - U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
6 Tháo thu hồi chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kN Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
7 Thu hồi trụ BTLT 7,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Trụ
8 Thu hồi trụ BTLT 7,5 m (nhổ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27 Trụ
9 Thu hồi trụ BTLT12 m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Trụ
10 Tháo thu hồi xà thép X-20K Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
11 Tháo thu hồi xà thép X-20KL Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
12 Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép ACX50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,02 Km
13 Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC50/8 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,326 Km
K PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.006E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.698.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->