Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 23:18:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2667 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,6017 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5557 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,5391 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,3951 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2563 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1191 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3659 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,0735 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,5862 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,9394 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,5667 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,048 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9614 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6616 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3643 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0129 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0129 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3307 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6685 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8586 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7885 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4778 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,2601 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2593 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7712 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,3676 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,0648 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5025 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,6976 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1281 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2687 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,957 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 308,4394 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 335,968 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90,816 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,3 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 133,07 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 275,91 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 253,12 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,86 | m |
| 53 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,0218 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,5517 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,7117 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 240,7654 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 308,4394 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 877,274 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Vách kính nhôm hệ Xinfa 55, Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 67 | Sản xuất Sen hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm (bao gồm cả sơn và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 68 | Con tiện xi măng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124 | con |
| 69 | Cầu nối con tiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 124 | cầu |
| 70 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp inox 304 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,08 | kg |
| 71 | Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng ống thép inox 304 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 187,95 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,886 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D110: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Phễu thu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7259 | 100m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6604 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5393 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 182,0524 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3559 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,92 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,7657 | m3 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,9547 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 413,7164 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 524,878 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 343,05 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,2 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,448 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6443 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,65 | m |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,7947 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,9547 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,0031 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 225,2828 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 125x500) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 413,7164 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 867,928 | m2 |
| 103 | Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 105 | Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 106 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 107 | Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 108 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Vách kính nhôm hệ Xinfa 55, Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D110: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Phễu thu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1579 | 100m2 |
| 116 | Tủ điện tổng tầng 1 và tầng 2 loại chứa được 14 át KT 600x500x200 hoặc tương đương | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V-75A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng lớp học FS-40X2 CM1*EH) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compaq 220V-15W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (cáp 2x16mm2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (cáp 2x10mm2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 136 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 137 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=15mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 138 | Hộp nối tự chống cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,1 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,3 | m |
| 143 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 144 | Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 146 | Hồ lô sứ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | mũ tôn chống dột ở kim | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | mũ |
| 148 | Đệm lá chì 3mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 149 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Đo điện trở nối đất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 152 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất hộp nhựa KT 20x20cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 154 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 155 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9146 | m3 |
| 157 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3562 | m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4341 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 160 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 162 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2396 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,9042 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 166 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6538 | m3 |
| 170 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 171 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 172 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 175 | Tấm úp nóc úp sườn rộng 300 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,6 | m |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,82 | m2 |
| 177 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,586 | m2 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 179 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, (gạch 300x600) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,872 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,3936 | m2 |
| 181 | Láng granitô bậc cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2135 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,82 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,216 | m2 |
| 184 | Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 185 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 187 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,1296 | m2 |
| 189 | Sản xuất Sen hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =15mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 200 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,6806 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 202 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 73,387 | m2 |
| 203 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 204 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2956 | m2 |
| 205 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,646 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,697 | m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Phễu thu 90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,965 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,422 | m2 |
| 212 | Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 213 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 215 | Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 216 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,0756 | m2 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 220 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 173 | m2 |
| 221 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 223 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 224 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 225 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6548 | tấn |
| 226 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 227 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3525 | tấn |
| 228 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 229 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 230 | Máng nước rộng 110, diềm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55,91 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0825 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Phễu thu 90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,8376 | m2 |
| 235 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,1532 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,1532 | m2 |
| 237 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 238 | Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 239 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 240 | Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 241 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 242 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,2132 | m3 |
| 243 | Lát gạch terrazo 400x400 màu đỏ, ghi- Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 172,132 | m2 |
| 244 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 245 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1555 | m3 |
| 246 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3366 | m3 |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 249 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 250 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 251 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 254 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78,6968 | m2 |
| 255 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5274 | tấn |
| 256 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,3084 | m2 |
| 257 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,9125 | m2 |
| 258 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8864 | m3 |
| 259 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,3993 | m3 |
| 260 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3668 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8097 | 100m3 |
| 262 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 50x60x18cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 263 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Bình bột chữa cháy loại MFZL4( loại 4kg) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 265 | Bình khí CO2 loại MT3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi