Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721672-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210721664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 23:18:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2667 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,6017 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,711 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5557 100m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,5391 m3
6 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,3951 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2563 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2888 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1191 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,3659 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 32,0735 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10,5862 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24,9394 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,5667 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,048 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9614 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1073 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6616 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1073 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3643 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,0129 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,0129 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,3307 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2412 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6685 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8586 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3846 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7885 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4778 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,2601 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,403 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0874 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0677 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1082 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1268 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,2593 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,7712 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,3676 tấn
39 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 35,0648 m3
40 Gia công xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5025 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 54,6976 1m2
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1281 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2687 100m2
44 Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22,957 m
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 308,4394 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 335,968 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 90,816 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40,3 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 133,07 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 275,91 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 253,12 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 53,86 m
53 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,35 m2
54 Láng granitô bậc cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,0218 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27,5517 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 35,7117 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 240,7654 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 308,4394 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 877,274 m2
60 Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,6 m2
61 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 bộ
62 Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,96 m2
63 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 bộ
64 Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,96 m2
65 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 bộ
66 Vách kính nhôm hệ Xinfa 55, Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,96 m2
67 Sản xuất Sen hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm (bao gồm cả sơn và lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34,56 m2
68 Con tiện xi măng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 124 con
69 Cầu nối con tiện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 124 cầu
70 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp inox 304 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 69,08 kg
71 Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng ống thép inox 304 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 187,95 kg
72 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,886 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
74 Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D110: Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
75 Phễu thu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,7259 100m2
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6604 m3
78 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,5393 m3
79 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 182,0524 m2
80 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3559 tấn
81 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39,92 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,2 m2
83 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,7657 m3
84 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 38,9547 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 413,7164 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 524,878 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 343,05 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,2 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,2 1m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,2 m2
91 Gia công xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,561 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60,448 1m2
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,561 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6443 100m2
95 Lắp đặt tấm úp nóc, ốp sườn mái tôn rộng 300 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 25,65 m
96 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 30,7947 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 38,9547 m2
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,0031 m3
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 225,2828 m2
100 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 125x500) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,14 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 413,7164 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 867,928 m2
103 Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,72 m2
104 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 bộ
105 Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,76 m2
106 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 bộ
107 Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,68 m2
108 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
109 Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,72 m2
110 Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
111 Vách kính nhôm hệ Xinfa 55, Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,76 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,15 100m
113 Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D110: Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
114 Phễu thu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,1579 100m2
116 Tủ điện tổng tầng 1 và tầng 2 loại chứa được 14 át KT 600x500x200 hoặc tương đương Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 tủ
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 hộp
118 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 220V-75A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-50A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-20A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 220V-10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng lớp học FS-40X2 CM1*EH) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24 bộ
123 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compaq 220V-15W Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14 bộ
124 Lắp đặt đèn cầu thang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
125 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16 cái
126 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19 cái
128 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (cáp 2x16mm2) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 40 m
133 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (cáp 2x10mm2) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 140 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 350 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 600 m
136 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 80 m
137 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d=15mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 450 m
138 Hộp nối tự chống cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
139 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
140 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,1 m
142 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18,3 m
143 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cọc
144 Chân đỡ dây thu sét dọc tường d10 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 cái
145 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,5 m
146 Hồ lô sứ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
147 mũ tôn chống dột ở kim Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6
148 Đệm lá chì 3mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 m
149 Kẹp kiểm tra Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
150 Bu lông đai ốc Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
151 Đo điện trở nối đất Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 ca
152 Hộp kiểm tra điện trở nối đất hộp nhựa KT 20x20cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 hộp
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0576 100m3
154 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,6038 m3
155 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0905 100m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,9146 m3
157 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,3562 m3
158 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4341 m3
159 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0306 tấn
160 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0263 100m2
161 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0302 100m3
162 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2396 m3
163 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,9042 m3
164 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0269 100m2
165 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0097 tấn
166 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1408 m3
167 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0594 100m2
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0418 tấn
169 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6538 m3
170 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0184 tấn
171 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0184 tấn
172 Gia công xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0588 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0588 tấn
174 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,215 100m2
175 Tấm úp nóc úp sườn rộng 300 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,6 m
176 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,82 m2
177 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11,586 m2
178 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,63 m2
179 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, (gạch 300x600) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 22,872 m2
180 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,3936 m2
181 Láng granitô bậc cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2135 m2
182 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 31,82 m2
183 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20,216 m2
184 Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,4 m2
185 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
186 Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,68 m2
187 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
188 Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,1296 m2
189 Sản xuất Sen hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,68 m2
190 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
192 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
193 Lắp đặt đèn gắn tường bóng led Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
194 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
195 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
198 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 35 m
199 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =15mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 60 m
200 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,6806 m2
201 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,6 m2
202 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 73,387 m2
203 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7296 m3
204 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, (gạch 500x500) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,2956 m2
205 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,646 m2
206 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,697 m2
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,033 100m
208 Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90: Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
209 Phễu thu 90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
210 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 43,965 m2
211 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 29,422 m2
212 Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,52 m2
213 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
214 Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,4 m2
215 Cửa sổ mở trượt hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khung bao, lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8 m2
216 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
217 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
218 Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn+PU+tôn), khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,0756 m2
219 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,584 m3
220 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 173 m2
221 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,141 tấn
222 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,896 m3
223 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1534 tấn
224 Lắp cột thép các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1692 tấn
225 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,6548 tấn
226 Gia công xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1762 tấn
227 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3525 tấn
228 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,40mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,71 100m2
229 Lợp mái che tường bằng tôn múi (tận dụng tôn cũ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,71 100m2
230 Máng nước rộng 110, diềm mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 55,91 m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0825 100m
232 Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90: Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
233 Phễu thu 90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
234 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,8376 m2
235 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 84,1532 m2
236 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 84,1532 m2
237 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,4 m2
238 Cửa đi mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,86 m2
239 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 bộ
240 Cửa sổ mở quay hệ Xinfa 55 Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,24 m2
241 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm): Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bộ
242 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17,2132 m3
243 Lát gạch terrazo 400x400 màu đỏ, ghi- Tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 172,132 m2
244 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,0634 100m3
245 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1555 m3
246 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3366 m3
247 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,075 m3
248 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,006 100m2
249 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,007 tấn
250 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 m2
251 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,48 m2
252 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
253 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 1 đoạn ống
254 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 78,6968 m2
255 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5274 tấn
256 Tháo dỡ trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 56,3084 m2
257 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,9125 m2
258 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,8864 m3
259 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK, Chương V E-HSMT 39,3993 m3
260 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3668 100m3
261 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,8097 100m3
262 Hộp đựng bình chữa cháy KT 50x60x18cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 hộp
263 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
264 Bình bột chữa cháy loại MFZL4( loại 4kg) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 bình
265 Bình khí CO2 loại MT3 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->