Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714788-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210705370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác (cấp lại nguồn thu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:05:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,951,921,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VỀ ĐƠN VỊ
1 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,849 m3
5 Ống lồng thép D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3839 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,836 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3327 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3327 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3327 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,5 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,1384 m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,3616 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7014 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7014 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7014 100m3
22 Cút 135 D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Cút 135 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cút 90 D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Cút 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Ống lồng thép D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Đai khởi thuỷ D200/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đai khởi thuỷ D200/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đai khởi thuỷ D200/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van cửa tay vặn D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Van cửa tay vặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Khâu nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
38 Tê HDPE D200x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Cút 45 độ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Đầu nối bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Van xả cặn DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Mối nối mềm EB DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Bích thép rỗng DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Nắp gang chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Ống UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9152 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
57 Cung cấp lắp đặt nắp ghi gang kích thước 840x736 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Đồng hồ nước D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
60 Van cổng BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Mối nối mềm EB D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Côn BB D200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Đầu nối bích D200 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Bích thép rỗng D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0785 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0381 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 m2
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2457 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,143 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m3
100 Kép trong D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Van cổng BB D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Đầu nối bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Ống UPVC PN8 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
104 Chụp van gang D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Mặt bích đặc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 m3
109 Ống thép tráng kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
110 Ống khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Hộp tôn 500x500x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Đai khởi thuỷ D200/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Van ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Bầu xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM CẤP 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,657 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,359 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,689 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,048 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,237 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,359 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m2
41 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
43 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,816 m2
48 Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m
49 Ống PVC D90 thoát nước nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
50 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Cung cấp lắp đặt cửa đi bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
52 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
53 MCCB 3P-75A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 RCBO 1P-16A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Đèn tuýp LED 1.2m 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Công tắc hạt đơn âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Dây CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
61 Dây E16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
62 Dây CV 2(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
63 Dây E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
64 Dây CV 2(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
65 Dây E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
67 Ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
68 Dây M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
69 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
C HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 100M (SL: 01)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
5 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống D355 dày 6,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống D273 dày 6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
7 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống D141 dày 3.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Ống lọc thép đen D141 bọc lưới inox 1x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Ống lọc trần thép đen D141 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Ống lắng D141 dày 3.96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Lắp đặt côn thép hàn D273/141mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp bích đặc thép, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
13 Lắp bích rỗng thép, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
14 Thiết bị bảo vệ chống cháy cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 m3
16 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
17 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút nước và hạ thấp mực nước 1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần hút
18 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu vi trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mẫu
19 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mẫu
20 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van chặn DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van 1 chiều DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van bướm DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Bầu xả khí DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Ống DN200-ST dày 4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Ống DN100-ST dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
29 Côn UU DN200/100-DI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Cút UU DN200 90 độ-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Cút UU DN200 45 độ-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bích rỗng DN200-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
33 Bích rỗng DN100-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
34 Bích rỗng DN1200/300-ST dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
35 Mối nối mềm BB DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Mối nối chuyển bậc DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lá chắn thép DN200-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Dây đay tẩm bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
39 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
40 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Bu lông M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Bu lông M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 m3
46 Van chặn DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tê TTK DN15/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Măng sông TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Vòi nước D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Van đồng ren trong DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Ống DN50 TTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
D HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC TRẠM BƠM CẤP 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 m3
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
31 Bulong D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,388 m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,118 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,389 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,482 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 m2
39 Gờ cắt nước 30x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,082 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,389 m2
42 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,092 m2
43 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
47 Lát nền, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,038 m2
48 Lát nền, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,753 m2
49 Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,177 m2
50 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung khôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG Quý 1/2021 Hà Nội - STT 355) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,713 m2
51 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG Quý 1/2021 Hà Nội - STT 350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 cái
52 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG Quý 1/2021 Hà Nội - STT 353) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 cái
53 Tủ điện 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
54 MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 RCBO 1P-20A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 RCBO 1P-16A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Đèn tuýp led 1.2m 220V-25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Đèn led tròn ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Quạt hút mùi âm tường 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Công tắc hạt đơn âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Công tắc 2 cực 20A âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Dây CV 2(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
65 Dây E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
66 Dây CV 2(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
67 Dây E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
69 Ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
70 Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
72 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Dây thép mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
74 Dây thép mạ kẽm D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
75 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
76 Ống PPR cấp nước lạnh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
77 Ống PPR cấp nước lạnh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
78 Ống PPR cấp nước nóng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
79 Tê PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Tê PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Cút PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Cút PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Cút ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Van PPR 2 chiều tay vặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Van PPR 2 chiều tay vặn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Măng sông nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
89 Đai khởi thuỷ HDPE D200/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Rắc co thép D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Đầu nối thẳng ren trong D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Đầu nối thẳng ren ngoài D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Ống u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
94 Ống u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
95 Ống u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
96 Chụp tránh côn trùng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Bịt xả thông tắc u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Cút 135 u.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Cút 135 u.PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Cút 135 u.PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Cút 90 u.PVC D42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Cút 90 u.PVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Tê 90 u.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Tê 90 u.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Tê 45 u.PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Ống u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
108 Cút 90 u.PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Cút 135 u.PVC D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Măng sông u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt vòi đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Bình nước nóng 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp điện tử Q=2m3/h H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Phễu inox D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Két nước inox ngang 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
122 Giá đặt bể inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Van phao đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Van giảm áp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,746 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 m3
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,368 m2
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
139 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
148 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
152 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m2
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
155 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
156 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
159 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
161 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
162 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m2
163 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
165 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
166 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,185 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
169 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
173 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
177 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,417 m2
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,982 m2
179 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
180 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
181 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
182 Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
183 Thi công lát gạch gắn xi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m2
184 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
185 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
186 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,449 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,51 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,91 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,03 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,034 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,863 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,36 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,759 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,078 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,518 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,892 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
40 Gia công lắp đặt nắp inox thăm mái dày 0,8mm thanh thép chống trộm KT 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Gia công lắp đặt bậc thang inox thăm mái, KT 20x30x1 a400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,699 kg
42 Cung cấp lắp đặt bu lông liên kết thang vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
45 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m3
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,878 m2
53 Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m
54 Cung cấp lắp đặt cửa bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
55 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
56 MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 MCCB 3P-32A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 MCCB 3P-25A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 RCBO 1P-16A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
63 MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Role nhiệt 3P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Đèn tuýp LED 1.2m 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Công tắc hạt đơn âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Dây CXV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Dây CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
70 Dây E16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
71 Dây CXV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
72 Dây E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
73 Dây CXV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
74 Dây E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
75 Dây CV 2(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
76 Dây E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
77 Dây CV 2(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Dây E1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
79 Óng HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
83 Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 viên
84 Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Ống PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
86 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
87 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
88 Ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
89 Dây M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
90 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
91 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
92 Dây tiếp địa mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
93 Dây tiếp địa mạ kẽm D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
94 Hoá chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bao
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
97 Ống HDPE D125 PE PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
98 Ống HDPE D110 PE PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
99 Ống HDPE D75 PE PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
100 Ống HDPE D63 PE PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
101 Crepin D125 (tham khảo ARV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Crepin D75 (tham khảo ARV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Y lọc thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Y lọc thép D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Van thép 1 chiều nối bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Van thép 1 chiều nối bích D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Van thép 2 chiều nối bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Van thép 2 chiều nối bích D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 0-10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Khớp nối mềm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Khớp nối mềm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Côn lệch thép D125/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Côn lệch thép D75/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Côn cân thép D110/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Côn cân thép D63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Cút 90 HDPE D125/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Cút 90 HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Cút 90 HDPE D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Cút 90 HDPE D63/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Tê 90 HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Bích thép rỗng D125/125 (bulong, vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
122 Bích thép rỗng D110/110 (bulong, vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
123 Bích thép rỗng D75/75 (bulong, vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Bích thép rỗng D63/63 (bulong, vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Đầu nối bích HDPE D125/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Đầu nối bích HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Đầu nối bích HDPE D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Đầu nối bích HDPE D63/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Vòi nước thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
131 Vòi thép tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
132 Măng sông nối ống HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Măng sông nối ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 600M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8815 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9057 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,022 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2625 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4748 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6246 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,106 m3
10 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7371 tấn
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3944 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,252 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8635 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7214 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn bể, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,76 m3
18 Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,7115 m3
19 Quét dung dịch Sika chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.492,37 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,67 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,67 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,78 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,49 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7504 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6792 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6792 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6792 100m3
28 Thau rửa bể đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
29 Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: BỂ LẮNG 60M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0647 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0456 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,735 m3
10 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2126 tấn
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9183 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7811 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5645 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6934 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,148 m3
19 Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3904 m3
20 Quét dung dịch Sika chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,74 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,58 m2
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,58 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3704 m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8806 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8806 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8806 100m3
29 Ống nhựa uPVC, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
30 Thau rửa bể đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
31 Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: XD LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC PHỤC VỤ SẢN XUẤT VÀ SINH HOẠT NHÀ MÁY
1 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,052 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,05 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0754 100m3
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3064 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,052 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8771 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8771 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8771 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,8 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,958 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m3
20 Ống nhựa HDPE D110 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 100m
21 Ống nhựa HDPE D75 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m
22 Ống nhựa HDPE D63 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m
23 Ống nhựa HDPE D50 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 100m
24 Ống nhựa HDPE D40 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
25 Ống nhựa HDPE D32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,556 m3
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,468 m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4398 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cấu kiện
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
47 Chụp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
49 Tê HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Tê HDPE D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tê HDPE D110/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Tê HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Tê HDPE D110/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Côn thu HDPE D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Côn thu HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Côn thu HDPE D63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Côn thu HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Cút 90 HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Cút 90 HDPE D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Cút 90 HDPE D63/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Cút 90 HDPE D63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Cút 90 HDPE D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
63 Cút 90 HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Cút 90 HDPE D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
65 Cút 90 HDPE D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
66 Cút 90 HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Cút 90 HDPE D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4144 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
84 Đồng hồ nước D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Đồng hồ nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Đồng hồ nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Đồng hồ nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
88 Van gang 2 chiều nối bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Van gang 2 chiều nối bích D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Van gang 2 chiều nối bích D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Van gang 2 chiều nối bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Van gang 2 chiều nối bích D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
93 Van gang 1 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Van gang 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Van gang 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Van gang 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
97 Khâu nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Khâu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Khâu nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
101 Kép thép D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Kép thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Kép thép D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
105 Mối nối mềm D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Đầu nối bích HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Đầu nối bích HDPE D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Đầu nối bích HDPE D63/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt bồn nước inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
110 Gia công lắp đặt giá thép cao 3,5m đỡ bồn nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ GIÀN MƯA THỬ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,171 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,558 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,035 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,642 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,206 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,792 m3
34 Gia công hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
38 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D26.65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m
39 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D59.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,257 m2
41 Bật sắt d12 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m2
44 Tôn bít dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m2
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Cày xới lu lèn trước khi đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,91 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,959 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,959 m2
12 Mua đất đắp, giá vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,95 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
19 Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
23 Cày xới lu lèn trước khi đầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m3
24 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PCCC NHÀ XƯỞNG
1 Phá dỡ đường ống cứu hoả cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,5 md
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,785 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3.0mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,785 100m
5 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m
6 Tủ cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Cuộn vòi D50-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
8 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
L HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN KHU TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,138 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
13 AL/XLPE 4x240mm2 - 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 AL/XLPE 4x185mm2 - 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Nẹp bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Bu lông mắt d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Cáp thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
21 Sứ chằng cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
22 Kẹp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Yếm cáp mạ kẽm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Cọc neo nhúng kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
25 Máng che dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
27 SXLD neo bê tông cốt thép dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.585E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.098.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->