Gói thầu: Phần xây lắp hỗn hợp bao gồm: Bảo trì, sửa chữa tại ngõ 4 phố Dương Khuê, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội và Bảo trì, sửa chữa tại phường Cửa Đại, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721624-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cán bộ Hội Nông dân Việt Nam
Tên gói thầu Phần xây lắp hỗn hợp bao gồm: Bảo trì, sửa chữa tại ngõ 4 phố Dương Khuê, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội và Bảo trì, sửa chữa tại phường Cửa Đại, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210679502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 22:21:00 đến ngày 2021-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường ống cấp nước bể nước ngầm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,4 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0864 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,88 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
B Sửa chữa bể nước ngầm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 27,666 m3
2 Ván khuôn bể Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,3454 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0899 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,4784 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1414 tấn
6 Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,72 m2
7 Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,72 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 65,98 m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 65,34 m2
10 Quét dung dịch chống thấm tường trong bể và đáy bể Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 72 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28 m2
12 Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 Hoàng Thạch (5KG/M3 nước ngâm) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 280 kg
13 Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 công
14 Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Băng cản nước Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 47,52 m
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 70,6816 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,628 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0782 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0782 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,0782 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0608 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0608 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km (10km tiếp theo) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0608 100m3
24 Vật tư đường ống lắp đặt bổ sung, do hư hỏng và thiếu hụt đường ống hiện trạng trong quá trình thi công Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
C Sửa chữa khu vệ sinh tầng 2, 3, 4
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 40,08 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14,9649 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 230,4012 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 153,648 m2
9 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 98,2422 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28,5808 m3
11 Đóng bao vận chuyển xuống Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28,5808 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28,5808 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2858 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2858 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2858 100m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,8612 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 205,92 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,8212 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,9856 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 56,8068 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 56,8068 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao kháng ẩm 9mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 92,2074 m2
24 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chống thấm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 92,2074 m2
25 Sơn trần thạch cao trong nhà trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 92,2074 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm vữa M75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 92,2074 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 294,558 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 92,2074 m2
29 Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 114,0114 m2
30 Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,056 m2
31 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox đồng bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 102,8745 m2
32 Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,811 m2
33 Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
34 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi khung hệ nhôm, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện hoàn thiện) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 27 m2
35 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung hệ nhôm, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện hoàn thiện) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,64 m2
36 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 35,64 m2
D Sửa chữa cấp thoát nước và thiết bị khu vệ sinh tầng 2, 3, 4
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
3 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 21 cái
4 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
5 ống thải chữa P Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Dây cấp nước Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
9 Van xả bồn tiểu nam Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt Thu sàn Inox Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt Van phao cơ DN25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Van phao điện Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,62 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,77 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,64 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,69 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
24 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x50 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x40 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa hàn DN63 90 độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
40 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 90 độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
42 Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 54 cái
43 Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn DN32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn DN25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn DN20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 74 cái
46 Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN63 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 34 cái
50 Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN50x20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN40x20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN32x20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN25x20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
54 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
55 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN63 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 27 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 60 cái
64 Kép đúc thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Kép đúc thép tráng kẽm D32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Kép đúc thép tráng kẽm D25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Kép đúc Inox D15 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 95 cái
68 Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN63 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN40 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
71 Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN25 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 23 cái
72 Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 44 cái
73 Lắp đặt măng xông ren trong nhựa hàn ppr DN63 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt măng xông ren trong nhựa hàn ppr DN40 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt măng xông ren trong nhựa hàn ppr DN32 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
77 Dây nối mềm D15 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 50 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,26 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,57 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,58 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 - Class2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,28 100m
85 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
86 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
87 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 26 cái
88 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 42 cái
89 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D42 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 44 cái
90 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
91 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
93 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D60 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 26 cái
94 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D42 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 22 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
96 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
97 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D60x60 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
98 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x60 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
99 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x60 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt côn thu nhựa pvc D110x90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt côn thu nhựa pvc D90x60 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
103 Lắp đặt côn thu nhựa pvc D60x42 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
105 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
106 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
107 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
108 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 18 cái
109 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
110 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
E Sửa chữa phần điện khu vệ sinh tầng 2, 3, 4
1 Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2x16A-250V Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt tủ điện chứa 4 module Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 150 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 105 m
9 Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 150 m
F Sửa chữa mái tôn và hệ xà gồ Khu giảng đường tại phường Cửa Đại, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,6112 100m2
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6883 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6883 tấn
4 Vận chuyển tôn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4567 100m3
5 Vận chuyển tôn bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4567 100m3
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 127,272 m2
7 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 127,272 m2
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 7,6112 100m2
9 Tấm úp nóc, tôn khổ 400mm, dày 0.42mm Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 159,17 md
10 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2586 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2586 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 152,2146 m2
13 Bu lông M12 Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 372 bộ
14 Nẹp chống bảo Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT 350 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->