Gói thầu: Phần xây lắp hỗn hợp bao gồm: Bảo trì, sửa chữa tại ngõ 4 phố Dương Khuê, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội và Bảo trì, sửa chữa tại phường Cửa Đại, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cán bộ Hội Nông dân Việt Nam |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp hỗn hợp bao gồm: Bảo trì, sửa chữa tại ngõ 4 phố Dương Khuê, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội và Bảo trì, sửa chữa tại phường Cửa Đại, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 22:21:00 đến ngày 2021-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường ống cấp nước bể nước ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| B | Sửa chữa bể nước ngầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,666 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bể | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3454 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4784 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 6 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 7 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,98 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,34 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm tường trong bể và đáy bể | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 12 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB30 Hoàng Thạch (5KG/M3 nước ngâm) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 280 | kg |
| 13 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Băng cản nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,52 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,6816 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0782 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0782 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0782 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km (10km tiếp theo) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 24 | Vật tư đường ống lắp đặt bổ sung, do hư hỏng và thiếu hụt đường ống hiện trạng trong quá trình thi công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Sửa chữa khu vệ sinh tầng 2, 3, 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,9649 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 230,4012 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,648 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,2422 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,5808 | m3 |
| 11 | Đóng bao vận chuyển xuống | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,5808 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,5808 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,8612 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 205,92 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,8212 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,9856 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,8068 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,8068 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao kháng ẩm 9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,2074 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chống thấm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,2074 | m2 |
| 25 | Sơn trần thạch cao trong nhà trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,2074 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm vữa M75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,2074 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 294,558 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,2074 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,0114 | m2 |
| 30 | Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,8745 | m2 |
| 32 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,811 | m2 |
| 33 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa đi khung hệ nhôm, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung hệ nhôm, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| D | Sửa chữa cấp thoát nước và thiết bị khu vệ sinh tầng 2, 3, 4 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | ống thải chữa P | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Van xả bồn tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Thu sàn Inox | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van phao điện | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 63x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32x25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN63 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn DN32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn DN25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn DN20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN63 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê đều nhựa hàn ppr DN20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN50x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN40x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN32x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê lệch nhựa hàn ppr DN25x20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN63 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 64 | Kép đúc thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Kép đúc Inox D15 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN63 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN25 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn ppr DN20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông ren trong nhựa hàn ppr DN63 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng xông ren trong nhựa hàn ppr DN40 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông ren trong nhựa hàn ppr DN32 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 77 | Dây nối mềm D15 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 - Class2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D60x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu nhựa pvc D110x90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa pvc D90x60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa pvc D60x42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | Sửa chữa phần điện khu vệ sinh tầng 2, 3, 4 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2x16A-250V | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| F | Sửa chữa mái tôn và hệ xà gồ Khu giảng đường tại phường Cửa Đại, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6112 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6883 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6883 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tôn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4567 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tôn bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4567 | 100m3 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,272 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,272 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6112 | 100m2 |
| 9 | Tấm úp nóc, tôn khổ 400mm, dày 0.42mm | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 159,17 | md |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2586 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2586 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,2146 | m2 |
| 13 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 372 | bộ |
| 14 | Nẹp chống bảo | Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi