Gói thầu: Gói thầu số 02 – Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 – Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ Nguồn sự nghiệp Văn hóa Thể thao và vượt thu ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 22:02:00 đến ngày 2021-07-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,596,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị là ≥ 9.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Công trình thể thao, cấp II (tương tự) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (01 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (02 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe cẩu - chiều cao nâng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô - sức nâng: 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1 - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 400KVA ( Đông Anh hoặc tương đương ) | Theo chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN 2 - XÂY LẮP: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng cũ, chiều cao 33,5m | Theo chương V | 100 | bộ |
| 2 | Thay mới đèn pha Metal hailide 1500W chống lóa gồm: bóng đèn, chóa đèn, ballast và capacitor, hãng sản xuất: Geo sport lighting systems, nhập khẩu: Mỹ (hoặc đương đương), Chiều cao lắp đèn 33,5m. | Theo chương V | 144 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thanh bắt đèn cũ | Theo chương V | 16 | Thanh |
| 4 | Thay thế mới thanh bắt đèn dài 5,7m hãng sản xuất: Geo sport lighting systems, nhập khẩu: Mỹ (hoặc đương đương), mỗi giá treo tối đa 9 bộ đèn/ thanh (nhân hệ số 5,7/3,2=1,78125) | Theo chương V | 16 | Thanh |
| 5 | Tháo dỡ tủ Balast cũ | Theo chương V | 24 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ Balast + capacitor kích thước tủ 800x400x180 | Theo chương V | 24 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ tủ điều khiển trung tâm + phụ kiện | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Thay mới tủ điều khiển trung tâm + phụ kiện của An Lộc Phát (hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ đèn báo không | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thay mới đèn báo không Philip (hoặc đương đương), Chiều cao lắp đèn 33,5m | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cáp tời thanh máy | Theo chương V | 640 | m |
| 12 | Thay mới cáp tời thang máy loại 12mm, lực kéo 1770 N/mm2 bằng thủ công | Theo chương V | 640 | m |
| 13 | Tháo dỡ thang thép hộp | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt mới thang thép hộp 20x40x1,8mm (mỗi thang có chiều dài thép hộp L=9.7m) | Theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Tháo dỡ dây điện cấp lên đèn cũ | Theo chương V | 3.300 | m |
| 16 | Thay mới dây lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Cadisun (hoặc tương đương) | Theo chương V | 4.752 | m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V | 144 | dau cap |
| 18 | Khoan lỗ Fi 76mm để cắm đặt cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm, cấp đá I | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D25x2400 | Theo chương V | 4 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét 70mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 21 | Kiểm định hệ thống cáp tời của 4 cột đèn chiếu sáng ( thang máy bảo trì ) | Theo chương V | 1 | HT |
| C | PHẦN 2 - XÂY LẮP: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV LÊN 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ dầm đặt MBA, đất cấp III | Theo chương V | 2,499 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng trụ đỡ, đọ chặt yêu cầu K=0.9 | Theo chương V | 0,833 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng trụ | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Khung thép móng M24x750 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung định vị | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ máy biến áp cũ 250 KVA trên cột | Theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 400KVA | Theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Tháo dỡ và thay mới tủ điện hạ thế 500V-600A công ty cơ điện MES 3 lộ ra (gồm 01 lộ ra 500A và 2 lộ ra 200A) (hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tháo dỡ và thay mới cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x300+1X240mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 12 | Tháo dỡ và thay mới cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ và thay mới cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ và thay mới chống sét van <= 35kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế 22KV trên cột tròn | Theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ đứng VHĐ-24 | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cách điện polymer đứng. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ MBA, giá đỡ cáp hạ thế | Theo chương V | 0,183 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trạm | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp đặt trụ đỡ MBA, liên kết bulông | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt đầu cáp hạ thế 300mm2 | Theo chương V | 14 | Dau cap |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt đai thép Inox + khóa đai | Theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía hạ áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chụp đầu cực cầu chì SI | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chụp đầu cực chống sét van | Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt biển báo tên trạm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Theo chương V | 1 | chuyến |
| D | PHẦN 2 - XÂY LẮP: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVA | Theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V | 3 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm đồng hồ Ampeke | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ Vôn kế | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500 < 1000A | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300 < 500A | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chống sét van 22-35KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao 22- 35 KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì 22- 35 KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm thanh cái | Theo chương V | 1 | phan doan |
| 12 | Đo tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng 22- 35 KV | Theo chương V | 19 | cái |
| 14 | TN thiết bị báo sự cố cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN 2 - XÂY LẮP: CẢI TẠO, NÂNG CẤP BẬC NGỒI KHÁN ĐÀI C VÀ D | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, v/c ra bãi thải cự ly 7km bằng ô tô 7 tấn. | Theo chương V | 92,52 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào thép cũ | Theo chương V | 178,56 | m2 |
| 3 | Đắp cát vàng gia cố xi măng 6% nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 603,01 | m3 |
| 4 | Đào đất móng tường chắn khán đài bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 135,131 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả chân móng tường chắn bằng thủ công | Theo chương V | 45,044 | m3 |
| 6 | Xây bậc ngồi khán giả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 42,476 | m3 |
| 7 | Xây tường chắn bậc ngồi sau khán đài bằng C, D bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 122,622 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 841,153 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V | 158,889 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bậc ngồi khán giả, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 171,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền bậc ngồi khán giả | Theo chương V | 1,545 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc ngồi, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 4,626 | tấn |
| 13 | Láng nền tạo dốc bậc ngồi có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V | 1.718,2 | m2 |
| 14 | Sơn bậc ngồi khán giả bằng sơn Epoxy hệ lăn 1 nước lót + 4 nước phủ | Theo chương V | 1.614,142 | m2 |
| 15 | Sơn tường mặt ngoài tường chắn bậc ngồi không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 320,268 | m2 |
| 16 | SXLD hàng rào thép hộp khung bao thép 40x80x1.8, song thép hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 217,32 | m2 |
| 17 | Bốc xúc vận chuyển cát các loại đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Theo chương V | 976,595 | m3 |
| 18 | Bốc xúc vận chuyển đá dăm các loại đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Theo chương V | 298,343 | m3 |
| 19 | Bốc vận chuyển gạch xây đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Theo chương V | 94,754 | 1000 v |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển xi măng đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Theo chương V | 166,269 | tấn |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển sắt thép đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Theo chương V | 4,649 | tấn |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển gỗ ván đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m | Theo chương V | 2,07 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị là ≥ 9.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Công trình thể thao, cấp II (tương tự) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (01 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (02 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 2 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc ) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đào >= 0,8 m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤ 8T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 11 | Xe cẩu - chiều cao nâng: | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi