Gói thầu: Gói thầu số 02 – Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719613-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 02 – Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210716000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ Nguồn sự nghiệp Văn hóa Thể thao và vượt thu ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 22:02:00 đến ngày 2021-07-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,596,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị là ≥ 9.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Công trình thể thao, cấp II (tương tự) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (01 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (02 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≤ 8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe cẩu - chiều cao nâng:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô - sức nâng: 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1 - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 400KVA ( Đông Anh hoặc tương đương )Theo chương V1bộ
B PHẦN 2 - XÂY LẮP: CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG
1Tháo dỡ đèn chiếu sáng cũ, chiều cao 33,5mTheo chương V100bộ
2Thay mới đèn pha Metal hailide 1500W chống lóa gồm: bóng đèn, chóa đèn, ballast và capacitor, hãng sản xuất: Geo sport lighting systems, nhập khẩu: Mỹ (hoặc đương đương), Chiều cao lắp đèn 33,5m.Theo chương V144Bộ
3Tháo dỡ thanh bắt đèn cũ Theo chương V16Thanh
4Thay thế mới thanh bắt đèn dài 5,7m hãng sản xuất: Geo sport lighting systems, nhập khẩu: Mỹ (hoặc đương đương), mỗi giá treo tối đa 9 bộ đèn/ thanh (nhân hệ số 5,7/3,2=1,78125)Theo chương V16Thanh
5Tháo dỡ tủ Balast cũTheo chương V241 tủ
6Lắp đặt tủ Balast + capacitor kích thước tủ 800x400x180Theo chương V241 tủ
7Tháo dỡ tủ điều khiển trung tâm + phụ kiệnTheo chương V11 tủ
8Thay mới tủ điều khiển trung tâm + phụ kiện của An Lộc Phát (hoặc tương đương)Theo chương V11 tủ
9Tháo dỡ đèn báo khôngTheo chương V4bộ
10Thay mới đèn báo không Philip (hoặc đương đương), Chiều cao lắp đèn 33,5m Theo chương V4bộ
11Tháo dỡ cáp tời thanh máyTheo chương V640m
12Thay mới cáp tời thang máy loại 12mm, lực kéo 1770 N/mm2 bằng thủ côngTheo chương V640m
13Tháo dỡ thang thép hộpTheo chương V12cái
14Lắp đặt mới thang thép hộp 20x40x1,8mm (mỗi thang có chiều dài thép hộp L=9.7m)Theo chương V16cái
15Tháo dỡ dây điện cấp lên đèn cũTheo chương V3.300m
16Thay mới dây lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Cadisun (hoặc tương đương)Theo chương V4.752m
17Luồn cáp cửa cộtTheo chương V144dau cap
18Khoan lỗ Fi 76mm để cắm đặt cọc tiếp địa bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm, cấp đá ITheo chương V0,2100m
19Gia công, đóng cọc chống sét đồng D25x2400Theo chương V4cọc
20Kéo rải dây chống sét 70mm2Theo chương V40m
21Kiểm định hệ thống cáp tời của 4 cột đèn chiếu sáng ( thang máy bảo trì )Theo chương V1HT
C PHẦN 2 - XÂY LẮP: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV LÊN 400KVA-22/0,4KV
1Đào móng trụ đỡ dầm đặt MBA, đất cấp IIITheo chương V2,499m3
2Đắp đất hố móng trụ đỡ, đọ chặt yêu cầu K=0.9Theo chương V0,833m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính <= 18mmTheo chương V0,012tấn
4Ván khuôn móng trụ Theo chương V0,026100m2
5Khung thép móng M24x750Theo chương V1bộ
6Lắp đặt khung định vịTheo chương V1bộ
7Đổ bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V0,64m3
8Tháo dỡ máy biến áp cũ 250 KVA trên cộtTheo chương V1máy
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 400KVATheo chương V1máy
10Tháo dỡ và thay mới tủ điện hạ thế 500V-600A công ty cơ điện MES 3 lộ ra (gồm 01 lộ ra 500A và 2 lộ ra 200A) (hoặc tương đương)Theo chương V1tủ
11Tháo dỡ và thay mới cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x300+1X240mm2Theo chương V7m
12Tháo dỡ và thay mới cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kVTheo chương V1bộ
13Tháo dỡ và thay mới cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo chương V1bộ
14Tháo dỡ và thay mới chống sét van <= 35kVTheo chương V1bộ
15Tháo dỡ sứ đứng trung thế 22KV trên cột trònTheo chương V19cái
16Lắp đặt các loại sứ đứng VHĐ-24Theo chương V4cái
17Lắp đặt cách điện polymer đứng. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVTheo chương V15bộ
18Sản xuất trụ đỡ MBA, giá đỡ cáp hạ thếTheo chương V0,183tấn
19Lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trạmTheo chương V0,016tấn
20Lắp đặt trụ đỡ MBA, liên kết bulôngTheo chương V0,167tấn
21Sản xuất và lắp đặt đầu cáp hạ thế 300mm2Theo chương V14Dau cap
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150Theo chương V40m
23Lắp đặt đai thép Inox + khóa đaiTheo chương V2bộ
24Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung ápTheo chương V1bộ
25Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía hạ ápTheo chương V1bộ
26Lắp đặt chụp đầu cực cầu chì SITheo chương V1bộ
27Lắp đặt chụp đầu cực chống sét vanTheo chương V1bộ
28Lắp đặt biển báo tên trạmTheo chương V1bộ
29Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kếtTheo chương V1chuyến
D PHẦN 2 - XÂY LẮP: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVATheo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo chương V3mẫu
4Thí nghiệm đồng hồ AmpekeTheo chương V3cái
5Thí nghiệm đồng hồ Vôn kế Theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500 < 1000ATheo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300 < 500ATheo chương V3cái
8Chống sét van 22-35KVTheo chương V1bộ
9Thí nghiệm cầu dao 22- 35 KVTheo chương V1bộ
10Thí nghiệm cầu chì 22- 35 KVTheo chương V1bộ
11Thí nghiệm thanh cái Theo chương V1phan doan
12Đo tiếp địa trạm biến ápTheo chương V1HT
13Thí nghiệm sứ đứng 22- 35 KVTheo chương V19cái
14TN thiết bị báo sự cố cápTheo chương V1bộ
E PHẦN 2 - XÂY LẮP: CẢI TẠO, NÂNG CẤP BẬC NGỒI KHÁN ĐÀI C VÀ D
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, v/c ra bãi thải cự ly 7km bằng ô tô 7 tấn.Theo chương V92,52m3
2Tháo dỡ hàng rào thép cũTheo chương V178,56m2
3Đắp cát vàng gia cố xi măng 6% nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V603,01m3
4Đào đất móng tường chắn khán đài bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo chương V135,131m3
5Đắp đất hoàn trả chân móng tường chắn bằng thủ côngTheo chương V45,044m3
6Xây bậc ngồi khán giả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V42,476m3
7Xây tường chắn bậc ngồi sau khán đài bằng C, D bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V122,622m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V841,153m2
9Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo chương V158,889m3
10Đổ bê tông bậc ngồi khán giả, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V171,82m3
11Ván khuôn nền bậc ngồi khán giảTheo chương V1,545100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc ngồi, đường kính cốt thép <= 10mmTheo chương V4,626tấn
13Láng nền tạo dốc bậc ngồi có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V1.718,2m2
14Sơn bậc ngồi khán giả bằng sơn Epoxy hệ lăn 1 nước lót + 4 nước phủTheo chương V1.614,142m2
15Sơn tường mặt ngoài tường chắn bậc ngồi không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V320,268m2
16SXLD hàng rào thép hộp khung bao thép 40x80x1.8, song thép hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điệnTheo chương V217,32m2
17Bốc xúc vận chuyển cát các loại đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30mTheo chương V976,595m3
18Bốc xúc vận chuyển đá dăm các loại đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30mTheo chương V298,343m3
19Bốc vận chuyển gạch xây đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30mTheo chương V94,7541000 v
20Bốc xếp vận chuyển xi măng đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30mTheo chương V166,269tấn
21Bốc xếp vận chuyển sắt thép đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30mTheo chương V4,649tấn
22Bốc xếp vận chuyển gỗ ván đến chân công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30mTheo chương V2,07m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị là ≥ 9.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Công trình thể thao, cấp II (tương tự) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (01 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (02 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.53
3 Cán bộ trắc đạc 2 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
2 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
3 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc ) Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đào >= 0,8 m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Ô tô tự đổ ≤ 8T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
11 Xe cẩu - chiều cao nâng: Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
12 Cần trục ô tô - sức nâng: 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->