Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 07:35:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,709,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71299E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.984.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ phụ trách KCS công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-PCCC công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu :- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ sơ cấp trở lên- Có chứng chỉ đào tạo- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 4,2138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 22,178 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 38,5705 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2796 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 8,0959 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,469 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 1,676 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cổ cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,8479 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 146,8661 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 61,1554 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,7795 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,9263 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,2779 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3107 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1239 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,9822 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 8,7286 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 45,2735 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4801 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,32 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,4674 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,0871 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 79,7896 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được duyệt | 36,5938 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0742 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,4081 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,9015 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm T2 | Theo HSTK được duyệt | 2,8771 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái T2 | Theo HSTK được duyệt | 4,4717 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,0357 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,8482 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7992 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7492 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 4,9498 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,0215 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,3063 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,419 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1254 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,0788 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,4528 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,858 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3337 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6457 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4629 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,32 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,3244 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,3006 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 76,2254 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (11x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được duyệt | 12,3575 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt | 0,1139 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6265 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2,2007 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,957 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,4534 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 45,6574 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,692 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,356 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,3219 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,3248 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4578 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,2745 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,719 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 2,2725 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,9094 | m3 |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 22,7251 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2445 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,7164 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,8485 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 133,5 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 317,9585 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 381,866 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 401,5344 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 641,7772 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 193,827 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 447,1732 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 654,108 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 212,9868 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 395,7032 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 71,904 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 227,2512 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 884,8204 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.531,9992 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 892,8885 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 35,828 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x300 mm | Theo HSTK được duyệt | 140,106 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường móng gạch 400x400 mm | Theo HSTK được duyệt | 28,125 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 254,46 | m2 |
| 93 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo HSTK được duyệt | 35,828 | m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK được duyệt | 2,9083 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Theo HSTK được duyệt | 2,9083 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 238,016 | 1m2 |
| 97 | Ke chống bảo: | Theo HSTK được duyệt | 4.131 | Cái |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 4,3875 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc: | Theo HSTK được duyệt | 66,5 | md |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép hộp lam chắn nắng U100*50*2 | Theo HSTK được duyệt | 1,1045 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 70,5 | 1m2 |
| 102 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 58,5 | m2 |
| 103 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 39,86 | m2 |
| 104 | Lan can tay vị cầu thang bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 105 | Trụ cầu thang bằng inox fi 80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Sản xuất xà gồ thép hộp hành lang hộp 100x50x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,4788 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4788 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 31,5 | 1m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ | Theo HSTK được duyệt | 69,6 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Một cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ | Theo HSTK được duyệt | 16 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm | Theo HSTK được duyệt | 15,886 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 3 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ | Theo HSTK được duyệt | 127,8 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng chắn song cửa sổ sắt vuông hộp 25*25*1 Sơn một nước lót, hai nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 128,88 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 128,88 | 1m2 |
| 115 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 188,6205 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 10,0706 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt hộp tủ điện, tôn dày 1,5mm 400x600x200, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 120 | Đèn báo tiến hiệu 3 pha, đèn xanh, đỏ, vàng | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cầu trì hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Van chống sét 3x100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Đầu cốt đồng | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp tủ điện 300x250x200 | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.050 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 546 | m |
| 143 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 15 | cọc |
| 146 | Rãi thép chống sét, đường kính 14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | tấn |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo HSTK được duyệt | 58 | m |
| 148 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 19,89 | 1m3 |
| 149 | Sứ cách điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 150 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo HSTK được duyệt | 5 | Kg |
| 151 | Bình bọt chữa cháy ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | Bình |
| 152 | Tiêu lệnh chữa cháy 300x450 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 153 | Tủ bình chữ cháy 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 154 | Chăn chữa cháy 2mx1m | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 155 | Sào chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 156 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,577 | 1m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,7976 | m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,0319 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 160 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,8114 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 26,784 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,008 | m2 |
| 163 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,534 | m2 |
| 164 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,688 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,1816 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 168 | ống thoát nước D120 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m |
| 169 | ống thoát nước D100 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 170 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 6,859 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt khớp nối den trong, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê den trongg, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê, đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, đường kính 50/32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt rắc co, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt rắc co, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤20mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Máy bơm nươc (Q=36,m3/h; H=10; P=2,2KW) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa,, đường kính cút 34mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê xiên D34x76mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê D60mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê xiên D67mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn D60x34mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 219 | lắp đặt hệ thống nước sạch | Theo HSTK được duyệt | 1 | CT |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,42 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê xiên D90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 224 | Đai neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Phá dở nhà lớp học cũ | Theo HSTK được duyệt | 10 | ca |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt | 0,5129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,6995 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 12,3192 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 20,4148 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,7024 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 115,272 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,9319 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,628 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4188 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 6,994 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 114,786 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 140 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.984.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ phụ trách KCS công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – PCCC | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-PCCC công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu :- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân nghề | 5 | Có trình độ sơ cấp trở lên- Có chứng chỉ đào tạo- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng ≥ 5 Tấn | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi