Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717911-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210648366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế của ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 21:08:00 đến ngày 2021-07-17 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,790,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, CT TRÊN TUYẾN
1 Phá dỡ tường rào xây gạch Chương V 77,2 m3
2 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V 0,772 100m3
3 V/c khối xây, L=1000m Chương V 0,772 100m3
4 V/c tiếp khối xây, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 0,772 100m3/1km
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V 15,37 100m2
6 Đào đất nền đường, đất C3, L Chương V 7,4376 100m3
7 Đào đất nền đường, đất C3, L Chương V 4,4626 100m3
8 Đào đất nền đường, đất C3, đổ lên PTVC Chương V 2,9751 100m3
9 V/c đất đào nền đường, đất C3, L=1000m (Đổ đi) Chương V 2,9751 100m3
10 V/c tiếp đất đào nền đường, đất C3, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 2,9751 100m3/1km
11 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 13,5883 100m3
12 Khai thác đất C3 để đắp nền đường, đổ lên PTVC Chương V 4,4801 100m3
13 V/c đất khai thác để đắp nền đường, đất C3, L=1000m Chương V 4,4801 100m3
14 V/c tiếp đất đắp nền đường, đất C3, L=4,0Km Chương V 4,4801 100m3/1km
15 Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,98 Chương V 57,2889 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Chương V 4,201 100m3
17 Di dời trụ điện Chương V 10 Trụ
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1 BT mặt đường đổ tại chỗ đá 1*2, M300 Chương V 1.200,8844 m3
2 Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) Chương V 7,6977 100m3
3 Lớp giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường Chương V 48,7092 100m2
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 9,3488 100m2
5 Cắt mặt đường bê tông Chương V 1,346 100m
6 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Chương V 1,4714 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V 1,4714 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V 1,4714 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 8,6708 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V 8,6708 100m2
11 Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 1 (Dmax=25,0mm), dày 15cm Chương V 1,3138 100m3
12 Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 17cm Chương V 1,5476 100m3
13 BT lốc vỉa đổ tại chỗ đá 1*2, M250 Chương V 206,3434 m3
14 Làm lớp đá đệm móng Chương V 108,6018 m3
15 Lắp dựng ván khuôn bó vỉa bê tông Chương V 8,3261 100m2
C GIẢI PHÂN CÁCH
1 BT giải phân cách đổ tại chỗ đá 1*2, M250 Chương V 15,12 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Chương V 2,8 m3
3 Lắp dựng ván khuôn Chương V 1,792 100m2
4 Sơn giải phân cách 2lớp Chương V 61,6 m2
5 Đào đất giải phân cách Chương V 30,24 m3
6 Đắp đất giải phân cách Chương V 0,1512 100m3
7 Ống luồn dây điện DN50x3.2mm Chương V 9 m
D VẠCH SƠN + BIỂN BÁO
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V 127,62 m2
2 Đào đất bệ cọc đất cấp 3 bằng nhân công Chương V 0,7 m3
3 Bê tông đế cột đá 1x2 M200 Chương V 0,64 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK = Chương V 0,0075 tấn
5 Biển báo tam giác đường kính 70 cm Chương V 14 cái
6 Trụ đỡ biển báo ĐK:76mm Chương V 14 cái
7 BU LÔNG M10x120 Chương V 28 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo Chương V 14 cái
E CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC, Lo=60m
1 Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 Chương V 0,95 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V 0,1684 tấn
3 Lắp đặt tấm đan Chương V 10 cấu kiện
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bản Chương V 0,043 100m2
5 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công) Chương V 7,14 m3
6 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy) Chương V 0,0874 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng Chương V 2,38 m3
8 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 10,4 m3
9 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 8,04 m3
10 Ván khuôn rãnh dọc Chương V 0,867 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK Chương V 0,1012 tấn
12 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 Chương V 0,0781 100m3
13 Sản xuất thép hình mạ kẽm Chương V 1,0193 tấn
14 Sản xuất thép tròn mạ kẽm Chương V 0,053 tấn
F RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công) Chương V 36,27 m3
2 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy) Chương V 2,5854 100m3
3 Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) Chương V 0,4185 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Chương V 24 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V 18 mối nối
6 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 Chương V 1,5375 100m3
7 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công) Chương V 3,85 m3
8 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy) Chương V 0,1736 100m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Chương V 2 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V 2 mối nối
12 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 Chương V 0,1691 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng Chương V 0,76 m3
14 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 2x4, M150 Chương V 1,52 m3
15 Ván khuôn móng rãnh Chương V 0,038 100m2
16 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công) Chương V 10,43 m3
17 Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy) Chương V 1,5508 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng Chương V 2,25 m3
19 Bê tông thân giếng thu - giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 13,23 m3
20 Bê tông móng giếng thu - giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200 Chương V 6,75 m3
21 Ván khuôn giếng thu, giếng thăm Chương V 1,3504 100m2
22 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 Chương V 1,3277 100m3
23 Sản xuất thép hình L(70x70x10)mm mạ kẽm Chương V 0,23 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK Chương V 0,0469 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK Chương V 0,0047 tấn
26 Sản xuất thép hình mạ kẽm Chương V 0,8807 tấn
27 Sản xuất thép tròn mạ kẽm Chương V 0,072 tấn
28 Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 Chương V 0,61 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V 0,0263 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V 0,0374 tấn
31 Sản xuất thép hình L(70x70x10)mm mạ kẽm Chương V 0,3047 tấn
32 Lắp đặt tấm đan Chương V 12 cấu kiện
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 45,39 m3
34 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V 0,4539 100m3
35 V/c khối xây cống cũ, L=1000m Chương V 0,4539 100m3
36 V/c tiếp khối xây cống cũ, L=4,0Km (Đổ đi) Chương V 0,4539 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.185E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.437E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng - Tương tự về Quy mô, Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.353.000.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.353.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->