Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 19:09:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,229,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bờ kè | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 60 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 139,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,8444 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 20,0958 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 11,1018 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | nt | 241 | cấu kiện |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | nt | 0,5846 | tấn |
| 10 | Khấu hao hệ khung sàn đạo= KL*(1.5%*tháng+5%* số lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 0,8565 | tấn |
| 11 | Sản xuất cọc định vị | nt | 1,0224 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc định vị = KL*(1,17% tháng đầu + 1,29%* số tháng tiếp theo +3,5%* số lần đóng nhổ) | nt | 1,0497 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 16,9538 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 16,9538 | tấn |
| 15 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần ngập đất (10m), luân chuyển 29 lần, bằng máy đào | nt | 11,6 | 100m |
| 16 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo dưới nước phần không ngập đất (Nhân công, máy thi công tính bằng 75% định mức đóng ngập đất), bằng máy đào | nt | 2,32 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 11,6 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT 25x25cm - L=12m (cọc neo) trên cạn phần ngập đất (11m), bằng máy đóng cọc chạy trên ray - đất cấp I | nt | 7,37 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT 25x25cm - L=12m (cọc neo) trên cạn phần không ngập đất (1m), bằng máy đóng cọc chạy trên ray - đất cấp I | nt | 0,67 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | nt | 11,31 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT 25x25cm - L=12m (cọc neo) trên cạn phần không ngập đất (1m), bằng máy đóng cọc chạy trên ray - đất cấp I | nt | 2,61 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 3,3344 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 89,1028 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,2584 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,2079 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | nt | 7,7608 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 50,112 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 3,3043 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | nt | 1,3363 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | nt | 174 | cái |
| 31 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | nt | 48,5184 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | nt | 1,9407 | 100m3 |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 17,328 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 7,7807 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, M150 - lót bó vỉa bồn cây | nt | 6,66 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2, M250 - bó vỉa bồn cây | nt | 44,4 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn - bó vỉa bồn cây | nt | 4,44 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 4x6, M150 - lót vỉa hè | nt | 190,608 | m3 |
| 39 | Vữa lót M75, dày 3cm - lót vỉa hè | nt | 1.906,08 | m2 |
| 40 | Lót gạch Terrazzo, dày 3cm - lót vỉa hè | nt | 1.906,08 | m2 |
| 41 | Sản xuất trụ lan can, thép mạ kẽm | nt | 12,919 | tấn |
| 42 | Thép ống lan can Þ76 dày 3mm, thép mạ kẽm (4) | nt | 315,6 | m |
| 43 | Thép ống lan can Þ49 dày 2mm, thép mạ kẽm (5) | nt | 631,2 | m |
| 44 | Bu lông đai ốc M16 - L= 250mm, thép mạ kẽm (6) | nt | 712 | bộ |
| 45 | Lắp dựng lan can | nt | 16,368 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công trụ đèn chiếu sáng và tủ điện-đất cấp I | nt | 6,804 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 4,662 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ chiếu sáng | nt | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Lắp khung móng trụ đèn chiếu sáng | nt | 20 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho trụ đèn chiếu sáng | nt | 21 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng trang trí cao 3,2m trong phạm vi công trình | nt | 20 | cột |
| 8 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng trang trí 02 bóng cao 3,2m | nt | 20 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | nt | 42 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 20 | bảng |
| 11 | Luồng cáp CVV 2x2,5mm2 (cáp lên đèn) | nt | 0,8 | 100 m |
| 12 | Kéo cáp ngầm chiếu sáng CXV 3x6 mm3 | nt | 4,9 | 100m |
| 13 | Chôn ống STK D60 đoạn băng ngang đường | nt | 0,1 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | nt | 120 | đầu cáp |
| 15 | Kéo ống luồng dây điện HDPE 40/30 | nt | 4,9 | 100m |
| 16 | Đào rãnh chôn cáp ngầm chiếu sáng-đất cấp I | nt | 168,35 | m3 |
| 17 | Đấp đất hoàn trã mặt bằng | nt | 168,35 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.843779E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.568755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.430.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.641.720.800 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật – Bờ kè) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.660.430.200 VND); * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn có thuế các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn có thuế tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Hạ tầng kỹ thuật - Bờ kè, cấp IV); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn có thuế, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.430.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.641.720.800 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi