Gói thầu: XL1: Xây lắp (1.1+1.2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Xây lắp (1.1+1.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190200163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 19:04:00 đến ngày 2021-07-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,991,763,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH; I. PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông lót đan hộp gen đá 4x6 M100 | Chương V | 0,4796 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đan bậc cấp, ram dốc, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền trệt đá 4x6 M100 | Chương V | 67,5847 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V | 19,4335 | m3 |
| 5 | Bê tông đan bậc cấp, ram dốc đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8352 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V | 1,8931 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,7174 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan bậc tam cấp | Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan bậc tam cấp | Chương V | 0,0179 | 100m2 |
| B | II. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5 câu gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường dày 18 cm chiều cao | Chương V | 10,881 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5, xây tường chiều dầy | Chương V | 5,8872 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M7,5, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,3065 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 571,62 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 874,762 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chương V | 807,86 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 604,318 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V | 402,115 | m2 |
| 9 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | Chương V | 264,565 | m2 |
| 10 | Ốp gạch trang trí vào tường | Chương V | 150,285 | m2 |
| 11 | Ốp viền tường gạch 10x25cm | Chương V | 236,22 | m2 |
| 12 | Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400mm | Chương V | 449,432 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250cm, vữa mác 75 | Chương V | 217,935 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V | 1.188,699 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V | 2.255,538 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.824,5808 | m2 |
| 17 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 37,26 | m2 |
| 18 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 1.997,495 | m2 |
| 19 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 7.078,772 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 1.824,62 | m2 |
| 21 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | Chương V | 36,8 | m2 |
| 22 | Lát sàn sân khấu bằng sàn gỗ công nghiệp | Chương V | 36,8 | m2 |
| 23 | Lát đá granite nhám bậc tam cấp sân khấu dày 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 27,508 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 94,452 | m2 |
| 26 | Ốp đá granite chân tường cầu thang | Chương V | 6,344 | m2 |
| 27 | Xử lý khe nhiệt giữa 2 khối A & B | Chương V | 15,6 | m |
| 28 | Láng nền ram dốc có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V | 29,76 | m2 |
| 29 | Kẻ ron nền ram dốc | Chương V | 25,92 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Chương V | 430,004 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép đóng trần tole lạnh | Chương V | 5,4848 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tole lạnh | Chương V | 5,4848 | tấn |
| 33 | Làm trần bằng tole lạnh mạ màu khung kim loại chìm | Chương V | 8,8487 | 100m2 |
| 34 | Đóng viền nẹp quanh phòng trần tole lạnh | Chương V | 700,638 | m |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi | Chương V | 217,08 | m2 |
| 36 | Kẻ joint sâu 10 rộng 20 | Chương V | 96 | m |
| 37 | CCLD lan can Inox ram dốc | Chương V | 32,94 | m2 |
| 38 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Chương V | 54,3327 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V | 54,3327 | m2 |
| 40 | CCLD tay vịn gỗ lan can cầu thang | Chương V | 41,7944 | m |
| 41 | Cung cấp lan can sắt hành lang | Chương V | 49,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V | 49,24 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V | 0,6329 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V | 0,6329 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 2.379,0627 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính cường lực dày 6 mm bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm) | Chương V | 206,09 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 6 ly khung sắt, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm) | Chương V | 206,09 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm) | Chương V | 93,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm). | Chương V | 93,24 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ kính cường lực 6 ly khung sắt, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm). | Chương V | 98,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 6 ly khung sắt, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm). | Chương V | 98,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp vách kính cường lực 6 ly khung thép hộp tráng kẽm 50x100x2mm | Chương V | 34,56 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính cường lực 6 ly khung thép hộp tráng kẽm 50x100x2mm cầu thang | Chương V | 34,56 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách kính cường lực 6 ly khung nhôm 40x80x1.6 mm | Chương V | 23,92 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính cường lực 6 ly khung nhôm 40x80x1.6 mm cầu thang | Chương V | 23,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa sồ | Chương V | 401,2 | m2 |
| 57 | Sơn cửa kính 2 nước | Chương V | 1.368,9 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 802,4 | m2 |
| 59 | CCLD vách ngăn nhôm khu vệ sinh | Chương V | 21 | m2 |
| 60 | CCLD Bộ chữ : "TRUNG TÂM KỸ THUẬT HƯỚNG NGHIỆP HUYỆN HÓC MÔN" | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 430,004 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 228,4644 | m2 |
| 63 | Quét sika chống thấm chân tường, nền WC | Chương V | 299,5266 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V | 27,3 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5, xây tường chiều dầy | Chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V | 7,02 | m2 |
| 3 | Ốp gạch trang trí chân tường nhà bảo vệ | Chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 41,94 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 53,28 | m2 |
| 6 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 22,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 73,14 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 7,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép đóng trần tole lạnh | Chương V | 0,0295 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tole lạnh | Chương V | 0,0295 | tấn |
| 11 | Đóng trần tole lạnh mạ màu | Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 12 | Đóng nẹp trần tole lạnh | Chương V | 11,2 | m |
| 13 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông | Chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 14 | Úp nóc đỉnh mái ngói | Chương V | 7,68 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 1,98 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện | Chương V | 6,24 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 6 ly khung nhôm | Chương V | 3,12 | m2 |
| 19 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Chương V | 6,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,24 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 17,856 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M100 | Chương V | 8 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2027 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công đà kiềng bằng máy đào | Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V | 3,5679 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng | Chương V | 3,5354 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V | 0,3608 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng | Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 1,1049 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V | 2,5136 | m3 |
| 15 | Bê tông đà tường, giằng tường đá 1x2 M250 | Chương V | 2,6078 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V | 0,1009 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V | 0,4616 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V | 0,6641 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Chương V | 2,2578 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V | 0,0537 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V | 0,2624 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V | 0,3943 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5 câu gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường chiều cao | Chương V | 16,8848 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5, xây tường chiều dầy | Chương V | 0,56 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây cột trụ, chiều cao | Chương V | 1,16 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 513,722 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,722 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột tường rào chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V | 41,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 440,761 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 50,482 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V | 491,243 | m2 |
| 32 | Ốp gạch màu đỏ 50x200 chân tường rào mặt trong ranh đất cao 700 | Chương V | 49,665 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào bảng tên tường, sử dụng keo dán | Chương V | 18,016 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch trang trí màu đỏ vào tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 5,28 | m2 |
| 35 | CCLD Bộ chữ Inox mạ vàng bảng tên trường: " UBND HUYỆN HÓC MÔN - PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO-TRUNG TÂM KỸ THUẬT HƯỚNG NGHIỆP HUYỆN HÓC MÔN - ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN HÓC MÔN, HUYỆN HÓC MÔN" | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đắp phào đầu cột vữa M75 | Chương V | 13,4 | m |
| 37 | Kẻ ron lõm trang trí cột | Chương V | 33,9 | m |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V | 23,042 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 23,042 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa lùa cổng chính khung sắt | Chương V | 16,47 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa lùa cổng chính khung sắt | Chương V | 16,47 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa cổng phụ khung sắt | Chương V | 4,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa cổng phụ khung sắt | Chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | CCLD khung thép hộp lắp đèn trang trí cổng chính | Chương V | 4 | bộ |
| 45 | CCLD lam BTCT ốp đá granite màu đen | Chương V | 4 | bộ |
| 46 | CCLD thanh sắt nhọn hàng rào | Chương V | 25,56 | m |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 39,1552 | m2 |
| 48 | Đắp vữa, trát gờ chỉ đầu cột tường rào | Chương V | 26 | cột |
| 49 | CCLD cột cờ Inox đk 50 - 76 dày 1.5 mm, cao 4,5 m | Chương V | 2 | trụ |
| 50 | CCLD trụ Inox treo cờ phướn đk 8 mm, cao 1,2 m | Chương V | 6 | trụ |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 0,4827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V | 1,822 | m3 |
| 6 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2 M250 | Chương V | 16,5233 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép hầm tự hoại dk | Chương V | 0,5384 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép hầm tự hoại dk | Chương V | 1,5402 | tấn |
| 9 | Thép viền nắp hầm tự hoại | Chương V | 0,0284 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao | Chương V | 0,9758 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5 câu gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường dày 18 cm chiều cao | Chương V | 1,8467 | m3 |
| 12 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V | 112,8635 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V | 9,57 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 63,1997 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 1,3795 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lắp cống BTCT, xây mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 3,1991 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V | 3,9991 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Chương V | 2,544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Chương V | 7,336 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V | 16,4915 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 0,325 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 1,0733 | tấn |
| 11 | CCLD thép V viền nắp đan | Chương V | 1,5034 | tấn |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm M7,5, chiều dầy | Chương V | 23,08 | m3 |
| 13 | Trát thành hố ga, mương nước chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V | 154,56 | m2 |
| 14 | Láng tạo dốc hố ga, mương thu nước dày 2cm M75 | Chương V | 17,04 | m2 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D80 mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60 mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42 mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D34 mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27 mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D80 mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D60 mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D42 mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D34 mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27 mm | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm PVC D80/60 mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/42 mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm PVC D42/34 mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm ren PVC D27/21 mm | Chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D60/42 mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D60/34 mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D42/34 mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC D34/27 mm | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC D42/27 mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC 90 độ D60 mm | Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC 90 độ D80 mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC 90 độ D42 mm | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC 90 độ D34 mm | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC 90 độ D27 mm | Chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren PVC 90 độ D27 mm | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt co ren PVC 90 độ D27/21 mm | Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D80 mm | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D60 mm | Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D34 mm | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D27 mm | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D60 mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao D60 mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao D34 mm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi nước tưới D27 mm | Chương V | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hệ ống hút máy bơm (ống và phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phao điện bồn nước mái | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 4,0m3 | Chương V | 3 | bể |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ nước D60 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bơm cấp nước Q=10 m3/h, h=18m, (kể cả phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống bê tông nối bằng vành đai, đk 400, VMXM100, ML>2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | Chương V | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D200 mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D168 mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D114 mm | Chương V | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D90 mm | Chương V | 4,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D60 mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D34 mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co PVC 135 độ D114 mm | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC 135 độ D90 mm | Chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC 135 độ D60 mm | Chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D114 mm | Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D90 mm | Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D60 mm | Chương V | 74 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/90 mm | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 mm | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm PVC D114/60 mm | Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y giảm PVC D90/60 mm | Chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm PVC D60/34 mm | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thông tắc D114 mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thông tắc D90 mm | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thông tắc D60 mm | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt phểu thu sàn D60 mm | Chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa D90 mm | Chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt quả cầu thu nước mưa D114 mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích thông tắc D114 mm | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích thông tắc D90 mm | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích thông tắc D60 mm | Chương V | 18 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu | Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu | Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 mm | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi hương sen, 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Chương V | 2,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng cột | Chương V | 0,4088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 rộng | Chương V | 7,588 | m3 |
| 9 | Xây hố ga kéo cáp bằng gạch bê tông đặc 4x8x18 cm, M 7,5cm chiều dầy | Chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Trát hố ga kéo cáp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V | 40,576 | m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm miệng hố ga kéo cáp | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng miệng hố cáp đường kính | Chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng miệng hố cáp đường kính | Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm miệng hố cáp đá 1x2 M200 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm miệng hố ga kéo cáp | Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V | 0,48 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Chương V | 0,2592 | m3 |
| 18 | Sản xuất sắt viền dầm miệng hố cáp, tấm đan hố cáp L50x50x5 | Chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Lắp dựng sắt viền dầm miệng hố cáp, tấm đan hố cáp L50x50x5 | Chương V | 0,113 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V | 2,56 | m2 |
| 21 | Lắp đặt nắp hố cáp vào miệng hố cáp | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ đèn cao áp đơn 1x250W | Chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x36W có chóa phản quang | Chương V | 33 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W có chóa phản quang | Chương V | 170 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W | Chương V | 86 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x16W ánh sáng trắng | Chương V | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt động cơ cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Chương V | 92 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 13A-220V | Chương V | 277 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc mặt đơn một chiều 10A-220V âm tường | Chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt đôi một chiều 10A-220V âm tường | Chương V | 39 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc mặt đơn hai chiều 10A-220V âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc mặt đôi hai chiều 10A-220V âm tường | Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt chiết áp quạt mặt đơn | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chiết áp quạt mặt đôi | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chiết áp quạt mặt ba | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chiết áp quạt mặt bốn | Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P-600A | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P-400A | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-200A | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P-63A | Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-25A | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 3P-25A | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt RCCB 2P-25A-30mA | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V | 42 | cái |
| 61 | Lắp đặt CB 2P-20A | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Contactor 3P-32A | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ 1400(H)x1000(W)x600(D) | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ 600(H)x500(W)x250(D) | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ 500(H)x400(W)x250(D) | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ âm tường 18 Module | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ âm tường 6 Module | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ âm tường 9 Module | Chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ bù 30kVAr | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt PCF-Bộ điều chỉnh hệ số công suất tự động | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt vôn kế, volt switch | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ampe kế, Ampe Switch | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt biến dòng đo lường - MCT | Chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt biến dòng bảo vệ - PCT | Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ quá dòng chạm đất | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 120kA-500V | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cáp CXV 1x4C-120mm2 | Chương V | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp CXV 1x4C-35mm2 | Chương V | 6 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp CXV 1x4C-25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp CXV 1x4C-10mm2 | Chương V | 188 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CXV 1x4C-4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp CXV 1x2C-10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp CXV 1x2C-6mm2 | Chương V | 610 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp CXV 1x2C-4mm2 | Chương V | 440 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp CXV 1x2C-2.5mm2 | Chương V | 298 | m |
| 88 | Lắp đặt dây 1Cx120mm2 | Chương V | 110 | m |
| 89 | Lắp đặt dây 1Cx16mm2 | Chương V | 36 | m |
| 90 | Lắp đặt dây 1Cx10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt dây 1Cx6mm2 | Chương V | 610 | m |
| 92 | Lắp đặt dây 1Cx4mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 93 | Lắp đặt dây 1Cx2.5mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 94 | Lắp đặt dây 1Cx1.5mm2 | Chương V | 7.800 | m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D168 mm | Chương V | 0,49 | m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D114 mm | Chương V | 0,24 | m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D60 mm | Chương V | 4,98 | m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D32 mm | Chương V | 0,15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D20 mm | Chương V | 18 | m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng 6.35/12.7 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 101 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống 6.35/12.7 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt máng điện sắt sơn tĩnh điện 150x100x2 | Chương V | 260 | m |
| 103 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 8 | cọc |
| 104 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 40 | m |
| 105 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 8 | mối |
| 106 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt phụ kiện | Chương V | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,579 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ; I/- NỀN SÂN: I.1/- SÂN N1: | |||
| 1 | Bê tông lót nền sân đá 4x6 M100 dày 100 mm | Chương V | 229,2256 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Chương V | 103,6153 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.292,256 | m2 |
| 4 | Lăn rulo tạo nhám nền sân | Chương V | 2.292,256 | m2 |
| 5 | Cắt joint 2.0 x 2.0 m rộng khe 5mm | Chương V | 2.292,256 | m2 |
| M | I.2/- SÂN N2: | |||
| 1 | Đắp cát đen nền sân N2 bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân N2 bằng gạch bê tông tự chèn, chiều dày 6,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 352,494 | m2 |
| N | II/- BÓ VỈA: | |||
| 1 | SXLD ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V | 0,7499 | 100m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa | Chương V | 2,2485 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100 | Chương V | 14,982 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M150 | Chương V | 22,473 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V | 299,64 | m2 |
| 6 | Cắt joint bó vỉa CK 4m rộng khe 5mm | Chương V | 93,6375 | khe |
| O | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V | 28,751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cỏ, kiểng | Chương V | 198,078 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V | 6,6026 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy | Chương V | 6,6026 | 100m2/tháng |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có khạp kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Chương V | 15 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu kích thước bầu đất 0,4x0,4x0,4m | Chương V | 9 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu kích thước bầu đất 0,2x0,2x0,2m | Chương V | 47 | cây |
| 8 | Trồng cây Phượng Vĩ, kích thước bầu 70x70cm | Chương V | 15 | cây |
| 9 | Trồng cây bàng lá nhỏ, kích thước bầu 40x40cm | Chương V | 9 | cây |
| 10 | Trồng cây Nguyệt Quế, kích thước bầu 20x20cm | Chương V | 47 | cây |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép nắp bể đk | Chương V | 0,3701 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép nắp bể đk | Chương V | 0,0695 | tấn |
| 4 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp thăm đá 1x2 M250 | Chương V | 0,3245 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp thăm bể nước ngầm | Chương V | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT; A/- HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:I. CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 117,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 116,3782 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông D114 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren D114 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren D90 | Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren D76 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren D60 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cà rá D114/90 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cà rá D90/76 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cà rá D76/60 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê ren D114 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê ren D90 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê ren D90/76 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê ren D76/60 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt hai đầu ren D60 | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D114 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D90 (2xD65) | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | Chương V | 12 | tủ |
| 26 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50-20m | Chương V | 12 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy trong nhà D50 | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ngàm nối D50 | Chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Chương V | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5KG | Chương V | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-8KG | Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy | Chương V | 13 | kệ |
| 34 | Lắp đặt mặt bích D90 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Roăng cao su D90 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bu lông D14 | Chương V | 6 | con |
| 37 | Sơn đỏ | Chương V | 2 | kg |
| 38 | Sơn chống sét | Chương V | 14 | kg |
| 39 | Keo AB | Chương V | 8 | kg |
| 40 | Băng keo lụa | Chương V | 25 | cuộn |
| R | II. TRẠM BƠM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bầu giảm D114/90 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu giảm D114/76 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bầu giảm D60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren D114 | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren D60 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cà rá D114/60 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren D114 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren D114/60 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hai đầu ren D114 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hai đầu ren D90 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu ren D76 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hai đầu ren D60 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hai đầu ren D42 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q=54m3/h, H=64m | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm Diezel chữa cháy Q=54m3/h, H=64m | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h, H=70m | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt chụp che 3 bơm chữa cháy (nhà bơm) | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa ren D114 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa ren D60 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều ren D114 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều ren D60 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm chấn D114 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm chấn D60 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc rác D114 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc rác D60 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Luppe D114 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Luppe D60 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van bi D16 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống Sy phong D16 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích D114 | Chương V | 8 | bích |
| 35 | Lắp đặt mặt bích D90 | Chương V | 4 | bích |
| 36 | Lắp đặt mặt bích D76 | Chương V | 4 | bích |
| 37 | Lắp đặt mặt bích D60 | Chương V | 4 | bích |
| 38 | Lắp đặt mặt bích D42 | Chương V | 4 | bích |
| 39 | Lắp đặt roăng cao su D114 | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt roăng cao su D90 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt roăng cao su D76 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt roăng cao su D60 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt roăng cao su D42 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt bu lông M14 | Chương V | 88 | con |
| 45 | Lắp đặt sắt V5 | Chương V | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt cùm U114 | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cùm U60 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp điện 3 pha | Chương V | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện 4.0mm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện 2x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V | 40 | m |
| 53 | Sơn đỏ | Chương V | 2 | kg |
| 54 | Sơn chống sét | Chương V | 2 | kg |
| 55 | Keo AB | Chương V | 1 | kg |
| 56 | Que hàn | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Băng keo lụa | Chương V | 20 | cuộn |
| S | B/- HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone (bao gồm bàn phím, ắc quy, bộ chuyển đổi nguồn) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháo | Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt sáng | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt sáng | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V | 8 | con |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V | 1.600 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian | Chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 300 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Keo dán ống | Chương V | 3 | kg |
| T | C/- HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rp = 75m | Chương V | 1 | cây |
| 2 | Lắp đặt khớp nối | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp chằng 6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt tăng đơ | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ốc xiết cáp chằng | Chương V | 8 | con |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp đồng trần | Chương V | 2 | con |
| 12 | Lắp đặt cà ná xiết cáp với cọc | Chương V | 5 | con |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D25 | Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt kẹp định vị cáp | Chương V | 30 | cái |
| 15 | Đo điện trở, kiểm định chống sét | Chương V | 1 | hệ thống |
| U | D/ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h, H=70m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm Diezel chữa cháy Q=54m3/h, H=64m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm điện chữa cháy Q=54m3/h, H=64m | Chương V | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc quản lý của doanh nghiệp, hợp đồng lao động dài hạn của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí thực hiện thủ tục đấu nối các hệ thống: điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh,… | Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6487644895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.297528978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 7.694.234.284 VND trở lên. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): Nội dung theo E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.694.234.284 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi