Gói thầu: XL1: Xây lắp (1.1+1.2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721435-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Xây lắp (1.1+1.2)
Số hiệu KHLCNT 20190200163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 19:04:00 đến ngày 2021-07-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,991,763,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG; HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH; I. PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông lót đan hộp gen đá 4x6 M100 Chương V 0,4796 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đan bậc cấp, ram dốc, đá 4x6, chiều rộng Chương V 2,352 m3
3 Bê tông lót nền trệt đá 4x6 M100 Chương V 67,5847 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Chương V 19,4335 m3
5 Bê tông đan bậc cấp, ram dốc đá 1x2, mác 250 Chương V 1,8352 m3
6 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V 1,8931 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 3,7174 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan bậc tam cấp Chương V 0,0179 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đan bậc tam cấp Chương V 0,0179 100m2
B II. PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5 câu gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường dày 18 cm chiều cao Chương V 10,881 m3
2 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5, xây tường chiều dầy Chương V 5,8872 m3
3 Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M7,5, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 13,3065 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 571,62 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 874,762 m2
6 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Chương V 807,86 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 604,318 m2
8 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V 402,115 m2
9 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 Chương V 264,565 m2
10 Ốp gạch trang trí vào tường Chương V 150,285 m2
11 Ốp viền tường gạch 10x25cm Chương V 236,22 m2
12 Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400mm Chương V 449,432 m2
13 Láng nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250cm, vữa mác 75 Chương V 217,935 m2
14 Bả bằng matít vào tường ngoài Chương V 1.188,699 m2
15 Bả bằng matít vào tường trong Chương V 2.255,538 m2
16 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 1.824,5808 m2
17 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 37,26 m2
18 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 1.997,495 m2
19 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 7.078,772 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 1.824,62 m2
21 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm Chương V 36,8 m2
22 Lát sàn sân khấu bằng sàn gỗ công nghiệp Chương V 36,8 m2
23 Lát đá granite nhám bậc tam cấp sân khấu dày 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 10,08 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 27,508 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 94,452 m2
26 Ốp đá granite chân tường cầu thang Chương V 6,344 m2
27 Xử lý khe nhiệt giữa 2 khối A & B Chương V 15,6 m
28 Láng nền ram dốc có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Chương V 29,76 m2
29 Kẻ ron nền ram dốc Chương V 25,92 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Chương V 430,004 m2
31 Sản xuất xà gồ thép đóng trần tole lạnh Chương V 5,4848 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tole lạnh Chương V 5,4848 tấn
33 Làm trần bằng tole lạnh mạ màu khung kim loại chìm Chương V 8,8487 100m2
34 Đóng viền nẹp quanh phòng trần tole lạnh Chương V 700,638 m
35 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi Chương V 217,08 m2
36 Kẻ joint sâu 10 rộng 20 Chương V 96 m
37 CCLD lan can Inox ram dốc Chương V 32,94 m2
38 Cung cấp lan can sắt cầu thang Chương V 54,3327 m2
39 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Chương V 54,3327 m2
40 CCLD tay vịn gỗ lan can cầu thang Chương V 41,7944 m
41 Cung cấp lan can sắt hành lang Chương V 49,24 m2
42 Lắp dựng lan can sắt hành lang Chương V 49,24 m2
43 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép Chương V 0,6329 tấn
44 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Chương V 0,6329 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 2.379,0627 m2
46 Cung cấp cửa đi khung sắt kính cường lực dày 6 mm bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm) Chương V 206,09 m2
47 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 6 ly khung sắt, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm) Chương V 206,09 m2
48 Cung cấp cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm) Chương V 93,24 m2
49 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm). Chương V 93,24 m2
50 Cung cấp cửa sổ kính cường lực 6 ly khung sắt, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm). Chương V 98,64 m2
51 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 6 ly khung sắt, bao gồm phụ kiện (ổ khóa, tay nắm). Chương V 98,64 m2
52 Cung cấp vách kính cường lực 6 ly khung thép hộp tráng kẽm 50x100x2mm Chương V 34,56 m2
53 Lắp dựng vách kính cường lực 6 ly khung thép hộp tráng kẽm 50x100x2mm cầu thang Chương V 34,56 m2
54 Cung cấp vách kính cường lực 6 ly khung nhôm 40x80x1.6 mm Chương V 23,92 m2
55 Lắp dựng vách kính cường lực 6 ly khung nhôm 40x80x1.6 mm cầu thang Chương V 23,92 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa sồ Chương V 401,2 m2
57 Sơn cửa kính 2 nước Chương V 1.368,9 m2
58 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V 802,4 m2
59 CCLD vách ngăn nhôm khu vệ sinh Chương V 21 m2
60 CCLD Bộ chữ : "TRUNG TÂM KỸ THUẬT HƯỚNG NGHIỆP HUYỆN HÓC MÔN" Chương V 1 bộ
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 430,004 m2
62 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 228,4644 m2
63 Quét sika chống thấm chân tường, nền WC Chương V 299,5266 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V 27,3 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5, xây tường chiều dầy Chương V 0,36 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V 7,02 m2
3 Ốp gạch trang trí chân tường nhà bảo vệ Chương V 4,8 m2
4 Bả bằng matít vào tường Chương V 41,94 m2
5 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 53,28 m2
6 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 22,08 m2
7 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 73,14 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 7,84 m2
9 Sản xuất xà gồ thép đóng trần tole lạnh Chương V 0,0295 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tole lạnh Chương V 0,0295 tấn
11 Đóng trần tole lạnh mạ màu Chương V 0,0784 100m2
12 Đóng nẹp trần tole lạnh Chương V 11,2 m
13 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông Chương V 0,1229 100m2
14 Úp nóc đỉnh mái ngói Chương V 7,68 m2
15 Cung cấp cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện Chương V 1,98 m2
16 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 6 ly khung nhôm Chương V 1,98 m2
17 Cung cấp cửa sổ kính cường lực 6 ly khung nhôm, bao gồm phụ kiện Chương V 6,24 m2
18 Lắp dựng cửa sổ kính cường lực 6 ly khung nhôm Chương V 3,12 m2
19 Cung cấp hoa sắt cửa sổ Chương V 6,24 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,24 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 17,856 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M100 Chương V 8 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 8 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,2027 100m3
2 Đào đất thi công đà kiềng bằng máy đào Chương V 0,0651 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1716 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,0962 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V 0,0962 100m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Chương V 3,5679 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng Chương V 3,5354 m3
8 SXLD cốt thép móng đường kính Chương V 0,0393 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính Chương V 0,3608 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,2796 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng Chương V 0,0984 100m2
12 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V 1,1049 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao Chương V 0,1778 100m2
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Chương V 2,5136 m3
15 Bê tông đà tường, giằng tường đá 1x2 M250 Chương V 2,6078 m3
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V 0,1009 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V 0,4616 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V 0,6641 100m2
19 Bê tông cột tiết diện Chương V 2,2578 m3
20 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V 0,0537 tấn
21 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V 0,2624 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V 0,3943 100m2
23 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5 câu gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường chiều cao Chương V 16,8848 m3
24 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5, xây tường chiều dầy Chương V 0,56 m3
25 Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây cột trụ, chiều cao Chương V 1,16 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 513,722 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,722 m2
28 Trát trụ cột tường rào chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V 41,76 m2
29 Bả bằng matít vào tường Chương V 440,761 m2
30 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V 50,482 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V 491,243 m2
32 Ốp gạch màu đỏ 50x200 chân tường rào mặt trong ranh đất cao 700 Chương V 49,665 m2
33 Công tác ốp đá granite màu đỏ vào bảng tên tường, sử dụng keo dán Chương V 18,016 m2
34 Công tác ốp gạch trang trí màu đỏ vào tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 5,28 m2
35 CCLD Bộ chữ Inox mạ vàng bảng tên trường: " UBND HUYỆN HÓC MÔN - PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO-TRUNG TÂM KỸ THUẬT HƯỚNG NGHIỆP HUYỆN HÓC MÔN - ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN HÓC MÔN, HUYỆN HÓC MÔN" Chương V 1 bộ
36 Đắp phào đầu cột vữa M75 Chương V 13,4 m
37 Kẻ ron lõm trang trí cột Chương V 33,9 m
38 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V 23,042 m2
39 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 23,042 m2
40 Cung cấp cửa lùa cổng chính khung sắt Chương V 16,47 m2
41 Lắp dựng cửa lùa cổng chính khung sắt Chương V 16,47 m2
42 Cung cấp cửa cổng phụ khung sắt Chương V 4,32 m2
43 Lắp dựng cửa cổng phụ khung sắt Chương V 4,32 m2
44 CCLD khung thép hộp lắp đèn trang trí cổng chính Chương V 4 bộ
45 CCLD lam BTCT ốp đá granite màu đen Chương V 4 bộ
46 CCLD thanh sắt nhọn hàng rào Chương V 25,56 m
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 39,1552 m2
48 Đắp vữa, trát gờ chỉ đầu cột tường rào Chương V 26 cột
49 CCLD cột cờ Inox đk 50 - 76 dày 1.5 mm, cao 4,5 m Chương V 2 trụ
50 CCLD trụ Inox treo cờ phướn đk 8 mm, cao 1,2 m Chương V 6 trụ
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng Chương V 0,4827 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Chương V 0,1874 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V 0,2953 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly Chương V 0,2953 100m3
5 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Chương V 1,822 m3
6 Bê tông bể tự hoại đá 1x2 M250 Chương V 16,5233 m3
7 SXLD cốt thép hầm tự hoại dk Chương V 0,5384 tấn
8 SXLD cốt thép hầm tự hoại dk Chương V 1,5402 tấn
9 Thép viền nắp hầm tự hoại Chương V 0,0284 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao Chương V 0,9758 100m2
11 Xây gạch bê tông 4 lỗ 8x8x18 M 7,5 câu gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường dày 18 cm chiều cao Chương V 1,8467 m3
12 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V 112,8635 m2
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Chương V 9,57 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 63,1997 m2
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V 3 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng Chương V 1,3795 100m3
2 Đào đất lắp cống BTCT, xây mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 3,1991 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Chương V 3,9991 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Chương V 2,544 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V 0,5795 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V 0,5795 100m3
7 Bê tông lót móng rộng Chương V 7,336 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Chương V 16,4915 m3
9 SXLD cốt thép hố ga đường kính Chương V 0,325 tấn
10 SXLD cốt thép hố ga đường kính Chương V 1,0733 tấn
11 CCLD thép V viền nắp đan Chương V 1,5034 tấn
12 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm M7,5, chiều dầy Chương V 23,08 m3
13 Trát thành hố ga, mương nước chiều dày trát 2cm vữa M75 Chương V 154,56 m2
14 Láng tạo dốc hố ga, mương thu nước dày 2cm M75 Chương V 17,04 m2
G CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC D80 mm Chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D60 mm Chương V 1,1 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D42 mm Chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D34 mm Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D27 mm Chương V 1,3 100m
6 Lắp đặt tê PVC D80 mm Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê PVC D60 mm Chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê PVC D42 mm Chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê PVC D34 mm Chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê PVC D27 mm Chương V 16 cái
11 Lắp đặt tê giảm PVC D80/60 mm Chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê giảm PVC D60/42 mm Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê giảm PVC D60/34 mm Chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê giảm PVC D42/34 mm Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê giảm ren PVC D27/21 mm Chương V 45 cái
16 Lắp đặt côn PVC D60/42 mm Chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn PVC D60/34 mm Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn PVC D42/34 mm Chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn PVC D34/27 mm Chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn PVC D42/27 mm Chương V 2 cái
21 Lắp đặt co PVC 90 độ D60 mm Chương V 11 cái
22 Lắp đặt co PVC 90 độ D80 mm Chương V 4 cái
23 Lắp đặt co PVC 90 độ D42 mm Chương V 6 cái
24 Lắp đặt co PVC 90 độ D34 mm Chương V 5 cái
25 Lắp đặt co PVC 90 độ D27 mm Chương V 40 cái
26 Lắp đặt co ren PVC 90 độ D27 mm Chương V 20 cái
27 Lắp đặt co ren PVC 90 độ D27/21 mm Chương V 20 cái
28 Lắp đặt van khóa D80 mm Chương V 3 cái
29 Lắp đặt van khóa D60 mm Chương V 13 cái
30 Lắp đặt van khóa D34 mm Chương V 8 cái
31 Lắp đặt van khóa D27 mm Chương V 3 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều D60 mm Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van phao D60 mm Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van phao D34 mm Chương V 3 cái
35 Lắp đặt vòi nước tưới D27 mm Chương V 11 bộ
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
37 Lắp đặt hệ ống hút máy bơm (ống và phụ kiện) Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt phao điện bồn nước mái Chương V 3 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 4,0m3 Chương V 3 bể
40 Lắp đặt đồng hồ nước D60 Chương V 1 cái
41 Lắp đặt bơm cấp nước Q=10 m3/h, h=18m, (kể cả phụ kiện) Chương V 2 bộ
H THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống bê tông nối bằng vành đai, đk 400, VMXM100, ML>2 Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm Chương V 1,25 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D200 mm Chương V 1,4 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D168 mm Chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D114 mm Chương V 1,35 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D90 mm Chương V 4,13 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D60 mm Chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D34 mm Chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt co PVC 135 độ D114 mm Chương V 30 cái
10 Lắp đặt co PVC 135 độ D90 mm Chương V 90 cái
11 Lắp đặt co PVC 135 độ D60 mm Chương V 60 cái
12 Lắp đặt Y PVC D114 mm Chương V 38 cái
13 Lắp đặt Y PVC D90 mm Chương V 15 cái
14 Lắp đặt Y PVC D60 mm Chương V 74 cái
15 Lắp đặt côn giảm PVC D114/90 mm Chương V 6 cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 mm Chương V 5 cái
17 Lắp đặt Y giảm PVC D114/60 mm Chương V 15 cái
18 Lắp đặt Y giảm PVC D90/60 mm Chương V 64 cái
19 Lắp đặt Y giảm PVC D60/34 mm Chương V 23 cái
20 Lắp đặt tê thông tắc D114 mm Chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê thông tắc D90 mm Chương V 8 cái
22 Lắp đặt tê thông tắc D60 mm Chương V 10 cái
23 Lắp đặt phểu thu sàn D60 mm Chương V 50 cái
24 Lắp đặt quả cầu thu nước mưa D90 mm Chương V 40 cái
25 Lắp đặt quả cầu thu nước mưa D114 mm Chương V 4 cái
26 Lắp đặt mặt bích thông tắc D114 mm Chương V 18 cái
27 Lắp đặt mặt bích thông tắc D90 mm Chương V 10 cái
28 Lắp đặt mặt bích thông tắc D60 mm Chương V 18 cái
I THIẾT BỊ
1 Lắp đặt lavabo Chương V 35 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabo Chương V 35 bộ
3 Lắp đặt bồn cầu Chương V 40 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu Chương V 40 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 28 bộ
6 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Chương V 28 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 mm Chương V 12 bộ
8 Lắp đặt vòi hương sen, 1 vòi, 1 hương sen Chương V 12 bộ
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng chiều rộng Chương V 0,1441 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Chương V 0,0865 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V 0,0576 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V 0,0576 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột Chương V 0,0784 100m2
6 Bê tông lót móng rộng Chương V 2,184 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng cột Chương V 0,4088 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2 M200 rộng Chương V 7,588 m3
9 Xây hố ga kéo cáp bằng gạch bê tông đặc 4x8x18 cm, M 7,5cm chiều dầy Chương V 3,52 m3
10 Trát hố ga kéo cáp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V 40,576 m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm miệng hố ga kéo cáp Chương V 0,064 100m2
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng miệng hố cáp đường kính Chương V 0,038 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng miệng hố cáp đường kính Chương V 0,09 tấn
14 Bê tông xà dầm miệng hố cáp đá 1x2 M200 Chương V 0,64 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm miệng hố ga kéo cáp Chương V 0,0115 100m2
16 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V 0,48 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Chương V 0,2592 m3
18 Sản xuất sắt viền dầm miệng hố cáp, tấm đan hố cáp L50x50x5 Chương V 0,113 tấn
19 Lắp dựng sắt viền dầm miệng hố cáp, tấm đan hố cáp L50x50x5 Chương V 0,113 tấn
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Chương V 2,56 m2
21 Lắp đặt nắp hố cáp vào miệng hố cáp Chương V 4 cái
22 Lắp đặt trụ đèn cao áp đơn 1x250W Chương V 14 bộ
23 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x36W có chóa phản quang Chương V 33 bộ
24 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W có chóa phản quang Chương V 170 bộ
25 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W Chương V 86 bộ
26 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 1x16W ánh sáng trắng Chương V 13 bộ
27 Lắp đặt động cơ cổng Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt quạt đảo treo trần Chương V 92 cái
29 Lắp đặt quạt hút Chương V 12 cái
30 Lắp đặt quạt trần Chương V 15 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 13A-220V Chương V 277 cái
32 Lắp đặt công tắc mặt đơn một chiều 10A-220V âm tường Chương V 19 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt đôi một chiều 10A-220V âm tường Chương V 39 cái
34 Lắp đặt công tắc mặt đơn hai chiều 10A-220V âm tường Chương V 12 cái
35 Lắp đặt công tắc mặt đôi hai chiều 10A-220V âm tường Chương V 9 cái
36 Lắp đặt chiết áp quạt mặt đơn Chương V 3 cái
37 Lắp đặt chiết áp quạt mặt đôi Chương V 2 cái
38 Lắp đặt chiết áp quạt mặt ba Chương V 6 cái
39 Lắp đặt chiết áp quạt mặt bốn Chương V 20 cái
40 Lắp đặt MCCB 3P-600A Chương V 2 cái
41 Lắp đặt MCCB 3P-400A Chương V 2 cái
42 Lắp đặt MCCB 3P-200A Chương V 2 cái
43 Lắp đặt MCCB 3P-150A Chương V 1 cái
44 Lắp đặt MCCB 3P-63A Chương V 7 cái
45 Lắp đặt MCCB 3P-25A Chương V 4 cái
46 Lắp đặt MCB 3P-63A Chương V 4 cái
47 Lắp đặt MCB 3P-25A Chương V 2 cái
48 Lắp đặt MCB 2P-63A Chương V 1 cái
49 Lắp đặt MCB 2P-40A Chương V 10 cái
50 Lắp đặt MCB 2P-32A Chương V 14 cái
51 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V 9 cái
52 Lắp đặt MCB 2P-20A Chương V 36 cái
53 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V 10 cái
54 Lắp đặt MCB 1P-63A Chương V 1 cái
55 Lắp đặt MCB 1P-40A Chương V 7 cái
56 Lắp đặt MCB 1P-25A Chương V 9 cái
57 Lắp đặt MCB 1P-20A Chương V 14 cái
58 Lắp đặt RCCB 2P-25A-30mA Chương V 3 cái
59 Lắp đặt MCB 1P-16A Chương V 18 cái
60 Lắp đặt MCB 1P-10A Chương V 42 cái
61 Lắp đặt CB 2P-20A Chương V 1 cái
62 Lắp đặt Contactor 3P-32A Chương V 5 cái
63 Lắp đặt tủ 1400(H)x1000(W)x600(D) Chương V 1 cái
64 Lắp đặt tủ 600(H)x500(W)x250(D) Chương V 1 cái
65 Lắp đặt tủ 500(H)x400(W)x250(D) Chương V 3 cái
66 Lắp đặt tủ âm tường 18 Module Chương V 1 cái
67 Lắp đặt tủ âm tường 6 Module Chương V 1 cái
68 Lắp đặt tủ âm tường 9 Module Chương V 20 cái
69 Lắp đặt tủ bù 30kVAr Chương V 5 cái
70 Lắp đặt PCF-Bộ điều chỉnh hệ số công suất tự động Chương V 1 cái
71 Lắp đặt đèn báo pha Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V 3 hộp
73 Lắp đặt vôn kế, volt switch Chương V 3 cái
74 Lắp đặt ampe kế, Ampe Switch Chương V 3 cái
75 Lắp đặt biến dòng đo lường - MCT Chương V 9 bộ
76 Lắp đặt biến dòng bảo vệ - PCT Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt bộ quá dòng chạm đất Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt bộ cắt lọc sét 120kA-500V Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt cáp CXV 1x4C-120mm2 Chương V 110 m
80 Lắp đặt cáp CXV 1x4C-35mm2 Chương V 6 m
81 Lắp đặt cáp CXV 1x4C-25mm2 Chương V 30 m
82 Lắp đặt cáp CXV 1x4C-10mm2 Chương V 188 m
83 Lắp đặt cáp CXV 1x4C-4mm2 Chương V 80 m
84 Lắp đặt cáp CXV 1x2C-10mm2 Chương V 45 m
85 Lắp đặt cáp CXV 1x2C-6mm2 Chương V 610 m
86 Lắp đặt cáp CXV 1x2C-4mm2 Chương V 440 m
87 Lắp đặt cáp CXV 1x2C-2.5mm2 Chương V 298 m
88 Lắp đặt dây 1Cx120mm2 Chương V 110 m
89 Lắp đặt dây 1Cx16mm2 Chương V 36 m
90 Lắp đặt dây 1Cx10mm2 Chương V 45 m
91 Lắp đặt dây 1Cx6mm2 Chương V 610 m
92 Lắp đặt dây 1Cx4mm2 Chương V 1.700 m
93 Lắp đặt dây 1Cx2.5mm2 Chương V 2.800 m
94 Lắp đặt dây 1Cx1.5mm2 Chương V 7.800 m
95 Lắp đặt ống PVC D168 mm Chương V 0,49 m
96 Lắp đặt ống PVC D114 mm Chương V 0,24 m
97 Lắp đặt ống PVC D60 mm Chương V 4,98 m
98 Lắp đặt ống PVC D32 mm Chương V 0,15 m
99 Lắp đặt ống PVC D20 mm Chương V 18 m
100 Lắp đặt ống đồng 6.35/12.7 Chương V 1,4 100m
101 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống 6.35/12.7 Chương V 1,4 100m
102 Lắp đặt máng điện sắt sơn tĩnh điện 150x100x2 Chương V 260 m
103 Đóng cọc tiếp địa Chương V 8 cọc
104 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Chương V 40 m
105 Mối hàn hóa nhiệt Chương V 8 mối
106 Lắp đặt hộp đo điện trở Chương V 1 hộp
107 Lắp đặt phụ kiện Chương V 1
K HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 10,579 100m3
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ; I/- NỀN SÂN: I.1/- SÂN N1:
1 Bê tông lót nền sân đá 4x6 M100 dày 100 mm Chương V 229,2256 m3
2 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 Chương V 103,6153 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 2.292,256 m2
4 Lăn rulo tạo nhám nền sân Chương V 2.292,256 m2
5 Cắt joint 2.0 x 2.0 m rộng khe 5mm Chương V 2.292,256 m2
M I.2/- SÂN N2:
1 Đắp cát đen nền sân N2 bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Chương V 0,1762 100m3
2 Lát gạch sân N2 bằng gạch bê tông tự chèn, chiều dày 6,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 352,494 m2
N II/- BÓ VỈA:
1 SXLD ván khuôn bê tông lót bó vỉa Chương V 0,7499 100m2
2 SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa Chương V 2,2485 100m2
3 Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100 Chương V 14,982 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M150 Chương V 22,473 m3
5 Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V 299,64 m2
6 Cắt joint bó vỉa CK 4m rộng khe 5mm Chương V 93,6375 khe
O HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào đất hố trồng cây xanh Chương V 28,751 m3
2 Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cỏ, kiểng Chương V 198,078 m3
3 Trồng cỏ lá gừng Chương V 6,6026 100m2
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy Chương V 6,6026 100m2/tháng
5 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có khạp kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m Chương V 15 cây
6 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu kích thước bầu đất 0,4x0,4x0,4m Chương V 9 cây
7 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu kích thước bầu đất 0,2x0,2x0,2m Chương V 47 cây
8 Trồng cây Phượng Vĩ, kích thước bầu 70x70cm Chương V 15 cây
9 Trồng cây bàng lá nhỏ, kích thước bầu 40x40cm Chương V 9 cây
10 Trồng cây Nguyệt Quế, kích thước bầu 20x20cm Chương V 47 cây
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể Chương V 0,3488 100m2
2 SXLD cốt thép nắp bể đk Chương V 0,3701 tấn
3 SXLD cốt thép nắp bể đk Chương V 0,0695 tấn
4 Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 Chương V 3,6 m3
5 Bê tông nắp thăm đá 1x2 M250 Chương V 0,3245 m3
6 Lắp đặt nắp thăm bể nước ngầm Chương V 2 cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT; A/- HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:I. CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V 117,9 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 116,3782 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,0152 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V 0,0152 100m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 Chương V 0,28 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 Chương V 1,92 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Chương V 0,38 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt măng sông D114 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt măng sông D90 Chương V 20 cái
11 Lắp đặt co ren D114 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt co ren D90 Chương V 14 cái
13 Lắp đặt co ren D76 Chương V 12 cái
14 Lắp đặt co ren D60 Chương V 12 cái
15 Lắp đặt cà rá D114/90 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cà rá D90/76 Chương V 3 cái
17 Lắp đặt cà rá D76/60 Chương V 6 cái
18 Lắp đặt Tê ren D114 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê ren D90 Chương V 5 cái
20 Lắp đặt Tê ren D90/76 Chương V 3 cái
21 Lắp đặt Tê ren D76/60 Chương V 6 cái
22 Lắp đặt hai đầu ren D60 Chương V 12 cái
23 Lắp đặt van khóa D114 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D90 (2xD65) Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 Chương V 12 tủ
26 Lắp đặt van góc D50 Chương V 12 cái
27 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50-20m Chương V 12 cuộn
28 Lắp đặt lăng phun chữa cháy trong nhà D50 Chương V 12 cái
29 Lắp đặt ngàm nối D50 Chương V 36 cái
30 Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Chương V 13 bộ
31 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5KG Chương V 13 bộ
32 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-8KG Chương V 13 bộ
33 Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy Chương V 13 kệ
34 Lắp đặt mặt bích D90 Chương V 2 cái
35 Roăng cao su D90 Chương V 2 cái
36 Bu lông D14 Chương V 6 con
37 Sơn đỏ Chương V 2 kg
38 Sơn chống sét Chương V 14 kg
39 Keo AB Chương V 8 kg
40 Băng keo lụa Chương V 25 cuộn
R II. TRẠM BƠM CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt bầu giảm D114/90 Chương V 2 cái
4 Lắp đặt bầu giảm D114/76 Chương V 2 cái
5 Lắp đặt bầu giảm D60/42 Chương V 2 cái
6 Lắp đặt co ren D114 Chương V 5 cái
7 Lắp đặt co ren D60 Chương V 3 cái
8 Lắp đặt cà rá D114/60 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê ren D114 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê ren D114/60 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hai đầu ren D114 Chương V 6 cái
12 Lắp đặt hai đầu ren D90 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt hai đầu ren D76 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt hai đầu ren D60 Chương V 3 cái
15 Lắp đặt hai đầu ren D42 Chương V 2 cái
16 Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q=54m3/h, H=64m Chương V 1 cái
17 Lắp đặt bơm Diezel chữa cháy Q=54m3/h, H=64m Chương V 1 cái
18 Lắp đặt bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h, H=70m Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt chụp che 3 bơm chữa cháy (nhà bơm) Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van khóa ren D114 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa ren D60 Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều ren D114 Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều ren D60 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt giảm chấn D114 Chương V 4 cái
26 Lắp đặt giảm chấn D60 Chương V 1 cái
27 Lắp đặt Y lọc rác D114 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt Y lọc rác D60 Chương V 1 cái
29 Lắp đặt Luppe D114 Chương V 2 cái
30 Lắp đặt Luppe D60 Chương V 1 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Chương V 3 cái
32 Lắp đặt van bi D16 Chương V 6 cái
33 Lắp đặt ống Sy phong D16 Chương V 6 cái
34 Lắp đặt mặt bích D114 Chương V 8 bích
35 Lắp đặt mặt bích D90 Chương V 4 bích
36 Lắp đặt mặt bích D76 Chương V 4 bích
37 Lắp đặt mặt bích D60 Chương V 4 bích
38 Lắp đặt mặt bích D42 Chương V 4 bích
39 Lắp đặt roăng cao su D114 Chương V 8 cái
40 Lắp đặt roăng cao su D90 Chương V 4 cái
41 Lắp đặt roăng cao su D76 Chương V 4 cái
42 Lắp đặt roăng cao su D60 Chương V 4 cái
43 Lắp đặt roăng cao su D42 Chương V 4 cái
44 Lắp đặt bu lông M14 Chương V 88 con
45 Lắp đặt sắt V5 Chương V 6 m
46 Lắp đặt cùm U114 Chương V 10 cái
47 Lắp đặt cùm U60 Chương V 6 cái
48 Lắp đặt cáp điện 3 pha Chương V 35 m
49 Lắp đặt cáp điện 4.0mm2 Chương V 10 m
50 Lắp đặt cáp điện 2x1.5mm2 Chương V 30 m
51 Lắp đặt ống PVC D60 Chương V 35 m
52 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V 40 m
53 Sơn đỏ Chương V 2 kg
54 Sơn chống sét Chương V 2 kg
55 Keo AB Chương V 1 kg
56 Que hàn Chương V 1 hộp
57 Băng keo lụa Chương V 20 cuộn
S B/- HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zone (bao gồm bàn phím, ắc quy, bộ chuyển đổi nguồn) Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Chương V 57 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn Chương V 14 cái
5 Lắp đặt còi báo cháo Chương V 14 bộ
6 Lắp đặt đèn exit 1 mặt sáng Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt đèn exit 2 mặt sáng Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 24 bộ
9 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Chương V 8 con
10 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 Chương V 1.050 m
11 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 Chương V 700 m
12 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V 1.600 m
13 Lắp đặt ống PVC D60 Chương V 15 m
14 Lắp đặt hộp đấu nối trung gian Chương V 150 cái
15 Lắp đặt co PVC D60 Chương V 5 cái
16 Lắp đặt măng sông PVC D20 Chương V 300 cái
17 Lắp đặt măng sông PVC D60 Chương V 5 cái
18 Keo dán ống Chương V 3 kg
T C/- HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, Rp = 75m Chương V 1 cây
2 Lắp đặt khớp nối Chương V 1 cái
3 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Chương V 1 cái
4 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cáp chằng 6mm2 Chương V 40 m
6 Lắp đặt tăng đơ Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ốc xiết cáp chằng Chương V 8 con
8 Lắp đặt hộp đo điện trở Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m Chương V 5 cọc
10 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Chương V 55 m
11 Lắp đặt ốc xiết cáp đồng trần Chương V 2 con
12 Lắp đặt cà ná xiết cáp với cọc Chương V 5 con
13 Lắp đặt ống PVC D25 Chương V 40 m
14 Lắp đặt kẹp định vị cáp Chương V 30 cái
15 Đo điện trở, kiểm định chống sét Chương V 1 hệ thống
U D/ THIẾT BỊ
1 Bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h, H=70m Chương V 1 cái
2 Bơm Diezel chữa cháy Q=54m3/h, H=64m Chương V 1 cái
3 Bơm điện chữa cháy Q=54m3/h, H=64m Chương V 1 cái
V HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Chương V 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Chương V 1 Khoản
4 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên Chương V 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc quản lý của doanh nghiệp, hợp đồng lao động dài hạn của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường Chương V 1 Khoản
6 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công Chương V 1 Khoản
7 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Chương V 1 Khoản
8 Chi phí thực hiện thủ tục đấu nối các hệ thống: điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh,… Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6487644895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.297528978E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 7.694.234.284 VND trở lên. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): Nội dung theo E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.694.234.284 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->